Gói thầu: XL05: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh (không bao gồm phần cỏ, trang thiết bị cảnh quan) công trình tuyến đường số 1 (từ nút 132 đến nút số 65, bao gồm đoạn đấu nối), tuyến đường số 4 (từ nút N99 đến nút N16), tuyến đường số 5 (toàn bộ tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | XL05: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh (không bao gồm phần cỏ, trang thiết bị cảnh quan) công trình tuyến đường số 1 (từ nút 132 đến nút số 65, bao gồm đoạn đấu nối), tuyến đường số 4 (từ nút N99 đến nút N16), tuyến đường số 5 (toàn bộ tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:07:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,934,841,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,468,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,254 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65,508 tỷ VNĐ(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn 80% giá trị hợp đồng đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh; hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + 06 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành máy xây dựng);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành lâm sinh còn hiệu lực)Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợpTổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 30 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô tưới nước dung tích 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
XL05: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh (không bao gồm phần cỏ, trang thiết bị cảnh quan) công trình tuyến đường số 1 (từ nút 132 đến nút số 65, bao gồm đoạn đấu nối), tuyến đường số 4 (từ nút N99 đến nút N16), tuyến đường số 5 (toàn bộ tuyến) Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp III trở lên - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), các năm 2018, 2019, 2020) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.468.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4848 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,0149 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,4997 | 100m² |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2686 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2686 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2686 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.689,5892 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 15 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | trụ |
| 16 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Mua biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Mua biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,584 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,0869 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,2473 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9424 | m3 |
| 24 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,11 | 100m2 |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây Cọ Dầu ( Hlt≥ 2m, Đường kính: 40-45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cây |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây Lát Hoa (Hvn≥ 6m, ĐK các gốc 1,0m: 15-20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cây |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây Sao đen (H ≥ 5m, ĐK cách gốc 1,0m: 13 - 18 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | Cây |
| 28 | Trồng, chăm sóc Bàng Đài Loan (H≥ 4m, ĐK cách gốc 1,0m: 10 - 12 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cây |
| 29 | Trồng, chăm sóc Ban Trắng (H ≥ 3m, ĐK cách gốc 1,0m: 6 - 10 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cây |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây Tường vi (H ≥ 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cây |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm) trong 6 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | 10 cây/tháng |
| 32 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm trong 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10 cây/tháng |
| B | Tuyến số 4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường ô tô oto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,2491 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,2491 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,905 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,905 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,905 | 100 tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071,7383 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | trụ |
| 15 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Mua biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Mua biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0254 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,381 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,127 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8279 | m3 |
| 23 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,11 | 100m2 |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây Me Tây ( Hvn≥ 4m, ĐK các gốc 1,0m: 8-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cây |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây Sao đen (H ≥ 5m, ĐK cách gốc 1,0m: 13 - 18 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cây |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm) trong 6 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | 10 cây/tháng |
| C | Tuyến số 5 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,4535 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường oto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,2056 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,6591 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4027 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4027 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4027 | 100 tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.808,6123 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,292 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 15 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | trụ |
| 16 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 17 | Mua biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Mua biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,8977 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.077,8318 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,8546 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5874 | m3 |
| 24 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤0cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,18 | 100m2 |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây Chuông hồng (H≥ 4m, ĐK cách gốc 1,0m: 8 - 12 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | cây |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây Sao đen (H ≥ 5m, ĐK cách gốc 1,0m: 13 - 18 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | cây |
| 27 | Trồng, chăm sóc Bàng Đài Loan (H≥ 4m, ĐK cách gốc 1,0m: 10 - 12 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | cây |
| 28 | Trồng, chăm sóc Ban Trắng (H ≥ 3m, ĐK cách gốc 1,0m: 6 - 10 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cây |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm) trong 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | 10 cây/tháng |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,254 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65,508 tỷ VNĐ(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn 80% giá trị hợp đồng đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh; hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.508.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 10 | + 06 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành máy xây dựng);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành lâm sinh còn hiệu lực)Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợpTổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Tối thiểu có 30 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi 16T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường 190CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Ôtô tưới nước dung tích 5,0m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi