Gói thầu: XL05: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh (không bao gồm phần cỏ, trang thiết bị cảnh quan) công trình tuyến đường số 1 (từ nút 132 đến nút số 65, bao gồm đoạn đấu nối), tuyến đường số 4 (từ nút N99 đến nút N16), tuyến đường số 5 (toàn bộ tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034984-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu XL05: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh (không bao gồm phần cỏ, trang thiết bị cảnh quan) công trình tuyến đường số 1 (từ nút 132 đến nút số 65, bao gồm đoạn đấu nối), tuyến đường số 4 (từ nút N99 đến nút N16), tuyến đường số 5 (toàn bộ tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20210955315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:07:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,934,841,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,468,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,254 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65,508 tỷ VNĐ(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn 80% giá trị hợp đồng đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh; hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + 06 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành máy xây dựng);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành lâm sinh còn hiệu lực)Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợpTổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 30 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ôtô tưới nước dung tích 5,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 XL05: Thi công bê tông nhựa hạt mịn và cây xanh (không bao gồm phần cỏ, trang thiết bị cảnh quan) công trình tuyến đường số 1 (từ nút 132 đến nút số 65, bao gồm đoạn đấu nối), tuyến đường số 4 (từ nút N99 đến nút N16), tuyến đường số 5 (toàn bộ tuyến)
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC), địa chỉ: Nhà CIC-CDC, số 37 Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng T&D Việt Nam, địa chỉ: Số nhà 18, ngách 75/60 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: P103 – Nhà B4 KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp III trở lên - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), các năm 2018, 2019, 2020) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.468.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường xe đạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4848100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường ô tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V300,0149100m²
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V340,4997100m²
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V41,2686100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V41,2686100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V41,2686100 tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.689,5892m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
15Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V49trụ
16Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Mua biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Mua biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,584m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,0869m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V457,2473m2
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9424m3
24Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,11100m2
25Trồng, chăm sóc cây Cọ Dầu ( Hlt≥ 2m, Đường kính: 40-45cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cây
26Trồng, chăm sóc cây Lát Hoa (Hvn≥ 6m, ĐK các gốc 1,0m: 15-20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V92Cây
27Trồng, chăm sóc cây Sao đen (H ≥ 5m, ĐK cách gốc 1,0m: 13 - 18 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V282Cây
28Trồng, chăm sóc Bàng Đài Loan (H≥ 4m, ĐK cách gốc 1,0m: 10 - 12 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cây
29Trồng, chăm sóc Ban Trắng (H ≥ 3m, ĐK cách gốc 1,0m: 6 - 10 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cây
30Trồng, chăm sóc cây Tường vi (H ≥ 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V216Cây
31Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm) trong 6 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V56,610 cây/tháng
32Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm trong 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V21,610 cây/tháng
B Tuyến số 4
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường ô tô oto)Mô tả kỹ thuật theo chương V329,2491100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V329,2491100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V39,905100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V39,905100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V39,905100 tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.071,7383m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
14Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V25trụ
15Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Mua biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Mua biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0254m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470,381m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V490,127m2
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8279m3
23Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V119,11100m2
24Trồng, chăm sóc cây Me Tây ( Hvn≥ 4m, ĐK các gốc 1,0m: 8-12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V253cây
25Trồng, chăm sóc cây Sao đen (H ≥ 5m, ĐK cách gốc 1,0m: 13 - 18 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V236cây
26Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm) trong 6 tháng sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V48,910 cây/tháng
C Tuyến số 5
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường xe đạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,4535100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 (mặt đường oto)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,2056100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V869,6591100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V105,4027100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V105,4027100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V105,4027100 tấn
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.808,6123m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,292m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,008m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m2
15Trụ đỡ biển báo bằng ống thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V100trụ
16Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
17Mua biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Mua biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V276,8977m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.077,8318m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.308,8546m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V304,5874m3
24Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤0câyMô tả kỹ thuật theo chương V486,18100m2
25Trồng, chăm sóc cây Chuông hồng (H≥ 4m, ĐK cách gốc 1,0m: 8 - 12 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V574cây
26Trồng, chăm sóc cây Sao đen (H ≥ 5m, ĐK cách gốc 1,0m: 13 - 18 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V575cây
27Trồng, chăm sóc Bàng Đài Loan (H≥ 4m, ĐK cách gốc 1,0m: 10 - 12 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V314cây
28Trồng, chăm sóc Ban Trắng (H ≥ 3m, ĐK cách gốc 1,0m: 6 - 10 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V319cây
29Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm) trong 06 thángMô tả kỹ thuật theo chương V178,210 cây/tháng
D Chi phí hạng mục chung
1Chi phí lán trạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,254 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65,508 tỷ VNĐ(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn 80% giá trị hợp đồng đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh; hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học105
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 10 + 06 người, là kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành máy xây dựng);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực)+ 01 kỹ sư lâm nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành lâm nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành lâm sinh còn hiệu lực)Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của chủ đầu tư)Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợpTổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học53
4 Công nhân kỹ thuật 30 Tối thiểu có 30 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất. (trong đó có 10 công nhân thi công phần cây xanh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy lu bánh hơi 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy phun nhựa đường 190CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Ôtô tự đổ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Ôtô tưới nước dung tích 5,0m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->