Gói thầu: Mua sắm đầu đọc thẻ từ và đầu đọc phân tầng thang máy cho Văn phòng đại diện Vietinbank tại Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đại diện Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tại Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm đầu đọc thẻ từ và đầu đọc phân tầng thang máy cho Văn phòng đại diện Vietinbank tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:43:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,772,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đại diện Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam tại Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đầu đọc thẻ từ và đầu đọc phân tầng thang máy cho Văn phòng đại diện Vietinbank tại Đà Nẵng Mua sắm đầu đọc thẻ từ và đầu đọc phân tầng thang máy cho Văn phòng đại diện Vietinbank tại Đà Nẵng 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần giao diện: - Chi phí thiết bị cho hạng mục cung cấp phần giao diện thang máy (elevator interface) kết nối đến tiếp điểm khô (dry contact) của hệ thống thẻ từ: chức năng sử dụng đầu đọc thẻ từ – phân tầng. | TM4, TM5, TM6, TM7 | 4 | thang máy | -Chương trình kết nối với thang máy hiện trạng (Hãng Mitsubishi) và bo mạch hỗ trợ giao diện: đảm bảo tính năng thẻ từ được hỗ trợ và kiểm soát đầy đủ bởi hệ thống thang máy và không cản trở vận hành trong các tình huống khẩn cấp (như là sự cố báo cháy...). Trong trường hợp này, chức năng thẻ từ sẽ tự động huỷ để thang có thể đáp ứng tất cả các cuộc gọi. -Tủ giao diện (Junction box) kết nối tiếp điểm khô (dry-contact) của bộ kiểm soát thẻ từ (Controller): Kết nối giữa tủ điện thang máy (Tủ điều khiển chính của thang máy) và bộ kiểm soát thẻ. Thiết bị này đảm bảo thang máy cách ly an toàn về mặt điện với các thiết bị kết nối trong trường hợp các thiết bị này bị hỏng (như là chạm điện...). Xuất xứ do Nhà máy Mitsubishi Thái Lan cung cấp hoặc sản phẩm tương đương phải có thông số kỹ thuật, tài liệu chứng minh. | |
| 2 | - Cung cấp thêm công tắc tắt/mở chức năng ở hộp điều khiển trên bảng gọi tầng ở trong cabin. | 4 | thang máy | -Thiết bị đóng ngắt (công tắc hoặc bằng điều khiển từ xa): Dùng để ngắt an toàn và nhanh chóng hệ thống thẻ từ ra khỏi hoạt động thang máy nếu các thiết bị thẻ từ bị hỏng (không gọi thang được trong buồng thang). Xuất xứ do Nhà máy Mitsubishi Thái Lan cung cấp hoặc sản phẩm tương đương phải có thông số kỹ thuật, tài liệu chứng minh. | ||
| 3 | - Chi phí lắp đặt phần giao diện và vận chuyển | 4 | thang máy | -Lắp đặt, kết nối toàn bộ phần giao diện -Toàn bộ kết nối về điện với thẻ từ được thực hiện tại tủ giao diện kết nối tiếp điểm khô (dry-contact) của phần thiết bị ngoại vi của hệ thống thẻ từ. Không có bất kỳ can thiệp nào trực tiếp về điện trong bảng gọi trong buồng thang từ nhà cung cấp thẻ từ như là hàn điện trực tiếp lên bo nút gọi để trách hư hỏng bo mạch hiện trạng. | ||
| 4 | Phần thiết bị ngoại vi : Đầu đọc thẻ HID, đầu đọc 3.000 user; | 4 | thang máy | -Đầu đọc thẻ hãng Soyal AR725H hoặc nếu tương đương phải cung cấp thông số có tính năng chứng minh, với tính năng kiểm soát ra vào có thể kết nối với máy tính qua giao thức RS485, Đầu đọc kiểm soát từ 3.000 user (quẹt thẻ, quét vân tay, bấm mã số) Kết nối trực tiếp với máy tính qua RS485 Hỗ trợ chuẩn thẻ tần số 125KHz hoặc 13,56 MHz(theo yêu cầu của khách). Đầy đủ tính năng báo động (báo động tháo gỡ thiết bị, mở cửa quá lâu, truy cập trái phép,..) Hỗ trợ đầy đủ các tính năng kiểm soát (time zone, anti-passback, báo động…) Hỗ trợ kiểm soát thang máy lên tới 32 tầng. Xuất xứ Đài Loan/ Việt Nam/Asia | ||
| 5 | Phần thiết bị ngoại vi : Bộ phân tầng thang máy; Adapter cấp nguồn thiết bị. | 4 | thang máy | -Đầu đọc thẻ hãng Soyal AR-401RO16 hoặc nếu tương đương phải cung cấp thông số có tính năng chứng minh -Có cài đặt quyền truy cập tuỳ chọn cho mỗi thẻ từ, cài đặt thẻ riêng cho 04 thang khác nhau. -Thông tin của 4 thang máy TM4,TM5,TM6,TM7 là: Điều khiển vận hành nhóm, số tầng phục vụ: Đơn: TM4, TM5, 27 điểm dừng, phục vụ tầng G, 1-26; Nhóm: TM6, TM7, 22 điểm dừng, phục vụ tầng G, 6-26. Xuất xứ Đài Loan/ Việt Nam/Asia | ||
| 6 | Phần thiết bị ngoại vi : Bộ kết nối từ đầu đọc đến bộ phân tầng | 4 | thang máy | -Đầu đọc thẻ hãng Soyal AR-321L485 hoặc nếu tương đương phải cung cấp thông số có tính năng chứng minh. -Bộ chuyển đổi tín hiệu để kết nối đầu đọc với bộ phân tầng thang máy, chuyển đổi tín hiệu TTL sang RS485, Khoảng cách kết nối: 300m (RS485). Xuất xứ Đài Loan/ Việt Nam/Asia | ||
| 7 | Phần thiết bị ngoại vi : Bộ kết nối từ thiết bị đến máy tính; | 4 | thang máy | - Đầu đọc thẻ hãng Soyal AR-727CM hoặc nếu tương đương phải cung cấp thông số có tính năng chứng minh. - Bộ chuyển đổi tín hiệu đến của thiết bị sang TCP/IP để kết nối máy tính. Tốc độ truyền dữ liệu 4.800bps – 115.200bps. Xuất xứ Đài Loan/ Việt Nam/Asia | ||
| 8 | Phần thiết bị ngoại vi : Bộ phân quyền thẻ đặt tại lễ tân; Thiết bị nhập dữ liệu thẻ HID; Phần mềm máy tính Access Control (có chứng nhận bản quyền): Lưu dữ liệu thẻ, cài đặt chế độ phân tầng, chế độ bỏ qua thẻ; báo cáo thống kê. | 1 | bộ | -Cài đặt phân quyền người sử dụng thang máy -Phần mềm máy tính Access Control (có chứng nhận bản quyền): Lưu dữ liệu thẻ, cài đặt chế độ phân tầng, chế độ bỏ qua thẻ; báo cáo thống kê. - Tương thích với hệ điều hành máy tính cung cấp tại mục 3 gói thầu này. | ||
| 9 | Chi phí lắp đặt phần thiết bị ngoại vi. | 1 | toàn bộ | -Lắp đặt và kết nối phần thiết bị ngoại vi, thẻ từ và hệ thống giao diện. -Các thiết bị được cung cấp lắp đặt là loại không kết nối trực tiếp về điện với bảng điều khiển phòng thang, không làm nguy cơ gây cản trở hoạt động của thang khi thang vận hành khẩn cấp cũng như gây hư hỏng thiết bị tháng. | ||
| 10 | Phần máy tính• Máy tính điều khiển HP/Dell- Máy Trạm (Workstation) Xeron Z4-G4 W2125, Ram từ 1x8Gb trở lên- Ổ cứng SSD 256GB+ 1TB SATA-VGA 4G.- LAN/WLAN/Bluetooth.- Win 10 Pro 64 Workstations (License) | HP Z4 G4 1JP11AVW/Dell Precision 7820 Tower XCTO BASE 42PT78D028 | 1 | bộ | • Máy tính điều khiển HP/Dell, Xuất xứ Malaysia, Bảo hành 36 tháng.- Máy Trạm (Workstation) Xeron Z4-G4 W2125(tần số cơ bản 4 GHz, lên tới 4,5 GHz với Công nghệ Intel® TurboBoost, bộ đệm 8,25 MB, 4 lõi), Ram từ 1x8Gb trở lên- Ổ cứng SSD 256GB+ 1TB 7200RPM SATA Enterprise 4;-VGA 4G.- Kết nối mạng: LAN: hỗ trợ Intel® I219-LM PCIe® GbE WLAN: Intel® Dual Band Wireless-AC 8265 802.11a / b / g / n / ac (2x2) Combo Wi-Fi® và Bluetooth® 4.2.- Win 10 Pro 64 Workstations (License)- Ổ quang HP Slim DVD-ROM; Máy ghi đĩa Blu-ray HP Slim; HP Slim DVD-Writer 5,6- Công suất nguồn: Cung cấp năng lượng bên trong 1000 W, hiệu suất lên tới 90%, PFC hoạt động. Cung cấp năng lượng bên trong 465 W, hiệu suất lên tới 90%, PFC hoạt động. Cung cấp năng lượng bên trong 750 W , hiệu suất lên tới 90%, PFC hoạt động -Cổng giao tiếp: Mặt trước: 1 đầu nối tai nghe; 4 USB 3.1 (1 sạc)Mặt trước (Phiên bản cao cấp): 1 đầu nối tai nghe; 2 USB 3.1 Gen 2 Loại-C ™; 2 USB 3.1 Gen1 (1 sạc). Phía sau: 1 âm thanh trong; 1 âm thanh phát ra; 1 cổng bàn phím PS / 2; 1 cổng chuột PS / 2; 1 nối tiếp; 2 RJ-45 (1 GbE); 6 USB 3.1 Gen 1 | |
| 11 | - Màn hình vi tính Display 23.8INCH, Full HD (1920*1080) Bàn phím, chuột. | HPZ24NF G2/ Dell P2419H 23.8" FHD 60Hz (HDMI, DisplayPort, VGA, USB) | 1 | bộ | Bảo hành 36 tháng - Bảo hành 1 đổi 1. Kích thước màn hình • 23.8 inch Độ phân giải • Full HD (1920*1080) Tỉ lệ • 16:9 Tấm nền màn hình • IPS (In-Plane switching Technology) Độ sáng • 250 cd/m² Màu sắc hiển thị • 16.7 triệu màu Bàn phím, chuột. Xuất xứ Asia. | |
| 12 | Chi phí vật tư khác - Bộ lưu điện UPS Santak 1KVA / C1K Online | UPS Santak 1KVA / C1K Online | 1 | bộ | - Bộ lưu điện UPS Santak 1KVA / C1K Online -Công nghệ True online - Double Conversion - Công suất định mức nguồn ra: 1000A/700W -Ắc quy: 3 bình khô kín, 12V 7.2A - 4 ổ cắm chuẩn IEC320-10A. Công nghệ Hàn Quốc, Bảo hành 36 tháng gồm cả acquy. | |
| 13 | - Tủ đặt CPU, UPS: loại tủ rack 20U-D600 màu trắng | 20U600 | 1 | bộ | Tủ mạng 20U sâu 600 - Kích thước tủ H.1120 x W.600 x D.600 (Chiều cao x chiều rộng x chiều sâu) - Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu trắng chống gỉ 100% cứng cáp và bền đẹp - Tủ gồm 04 cánh mở bốn bên, 02 quạt gió - Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông. Hệ thống cửa đều có ổ khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp. - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm. Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. Hiệu Unirack hoặc tương đương. | |
| 14 | - Thẻ từ trắng chuẩn HID | 500 | thẻ trắng | - Thẻ chuẩn HID Proximity loại mỏng, có thể in được. Bề mặt được xử lý cho hình ảnh đẹp khi in từ máy in thẻ nhiệt trực tiếp. - Kích thước như thẻ tín dụng tiêu chuẩn (CR80) - Thông số kỹ thuật: ghi được 100.000 lần. - Loại sản phẩm: ISO 85,5 * 54 * 0.84mm. - Vật liệu đóng gói: PVC ABS PET PETG. - Xuất xứ: Malaysia | ||
| 15 | - Chi phí dây từ phòng thang máy đến vị trí lắp máy vi tính cài đặt | 1 | bộ | - Cung cấp lắp đặt dây dẫn tín hiệu đầu đọc kiểm soát (4 dây) trong buồng thang được đi trong cáp hành trình lên tủ điều khiển chính thang máy, kết nối giữa đầu đọc kiểm soát thẻ đến máy tính người dùng. - Khoảng cách hành trình 150m. Dây cat5e, 6e AMP. | ||
| 16 | - Chi phí lắp đặt cấp nguồn từ tủ điện tầng G đến vị trí lắp đặt máy vi tính | 1 | bộ | -Đấu nối từ tủ điện tầng tại phòng kỹ thuật đến vị trí lắp đặt máy UPS tại lễ tân (bao gồm dây dẫn Cadivi 2x4mm; ống luồn dây chống cháy Sino; Aptomat 50A; ổ cắm..) | ||
| 17 | Tổng cộng | 1 | gói thầu | Bao gồm chi phí lắp đặt, chi phí vận chuyển, thuế VAT, hướng dẫn vận hành, bảo hành từ 12 tháng đến 36 tháng, kiểm định đồng bộ với hệ thống thang máy đưa vào sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi