Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037620-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211037555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:41:00 đến ngày 2021-10-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,072,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.818108324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.648.450.551 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.296.901.102 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 9 phòng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tấn Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng, đất C2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,32100m3
2Đào móng băng, đất C2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT33,2641m3
3Đắp đất trả móng, K=0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,218100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,435100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,435100m3/1km
6Ván khuôn bê tông lótTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,279100m2
7Bê tông lót móng, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26,991m3
8Ván khuôn móngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,169100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,885tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,73tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,85tấn
12Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT109,374m3
13Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT110,825m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,109100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,206tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,982tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,735m3
18Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,095100m3
19Lớp nilong tái sinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT322,259m2
20Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT32,226m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT73,56m2
22Ván khuôn cộtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,351100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,507tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,803tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,972tấn
26Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,477m3
27Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,827m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,635100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,464tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,645tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,031tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,347tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT29,09m3
34Ván khuôn sàn máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,718100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12,694tấn
36Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT76,816m3
37Ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan canTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,331100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,262tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,803tấn
40Bê tông lanh tô, lam bê tông, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,03m3
41Ván khuôn cầu thang thườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,351100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,494tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,143tấn
44Bê tông cầu thang thường, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,179m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT68,089m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100,241m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,981m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26,717m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13,717m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT17,298m3
51Lớp nilon tái sinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,94m2
52Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,194m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,012100m3
54Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,824m3
55Gia công xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,874tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,874tấn
57Lợp mái bằng tôn múiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,548100m2
58Tôn úp nócTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT49,22m
59Ke chống bão (5 cái/m2)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2.273,95cái
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT474,012m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.427,944m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT69,423m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT401,456m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT327,168m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT671,83m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lan can vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT424,117m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT102,88m
68Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT108,64m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT108,64m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT582,59m2
71Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT39,66m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT39,66m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT31,847m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT28,866m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60,713m2
76Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT168,291m2
77Ốp gạch thẻ tường:Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,736m2
78Ốp gạch chân tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT63,885m2
79Đắp biểu tượng cuốn sáchTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2ct
80Đắp chắn nắng tấm lamTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT22cái
81Bảng từ học sinh: 3 phòngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
82Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT40,406m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2.496,365m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.299,585m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,29100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,9mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,21100m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT56,7m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,3m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT68,4m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT18,248m2
91Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,3m2
92Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT69,48m2
93Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép hộp (sơn tĩnh điện)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10,85m2
94Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang ống thép D60( bao gồm các phụ kiện hoàn thiện)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,85m
95Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite:Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT29,609m2
96Lắp đặt đèn tube LED dài 1,2m - 18W, hộp đèn 2 bóngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50bộ
97Máng đèn đôi Inox chống lóaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50bộ
98Lắp đặt đèn sát trần 18WTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều, 1 hạtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiềuTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiềuTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT47cái
104Lắp đặt quạt trầnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25cái
105Lắp đặt tủ điện tổng + tầngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3hộp
106Lắp đặt tủ điện phòngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9hộp
107Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT44cái
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT150m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT200m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.150m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.400m
115Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT171hộp
116Lắp đặt quạt treo tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT24cái
117Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12cái
118Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30,61m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,306100m3
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50m
124Gia công, đóng cọc chống sétTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cọc
125Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6hộp
126Bộ SWITCH 24 cổngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
127Tủ chứa bộ SWITCHTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1tủ
128ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9bộ
129Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT400m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT400m
131Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2hộp
132Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4bình
133Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2bình
134Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2bảng
135Lắp đặt gương soi khu WC Nam: KT 600*800Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
136Lắp đặt gương soi khổ lớn - khu WC Nữ: KT 600*1800Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
137Lắp đặt xí bệt khu nam+ nữTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
139Chậu rửa lavabo âm bànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
140Bồn tiểu đứng nam đặt sàn cao cấpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4bộ
141Hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
142Thanh Inox treo đồTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cái
143Ga thoát sànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
144Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
145Lắp đặt van phaoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
146Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bể
147Phao điện tự ngắtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
148Lắp đặt bơm cấp nướcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
149Khung giá đỡ và đá đỡ chậu rửa cao cấpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,25100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,35100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,35100m
154Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
155Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
156Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
157Rắc co D50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
158Rắc co D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
159Rắc co D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
160Măng xông D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
161Tê thu D50/32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
162Tê thu D32/25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
168Cút ren trong D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12cái
169Cút ren trong D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D63mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
174Lắp nút bịt nhựa Đường kính Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT38cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
179Tê đều D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
180Y đều D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
181Y thu D110/90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
182Chếch D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
183Chếch D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12cái
184Chếch D63Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
186Đai giữ ốngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60cái
187Keo dán ốngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30tuýp
188Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,8100m
189Lắp đặt rọ chắn rác 90mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
190Lắp đặt đai đỡ ống InoxTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
192Đai giữ ốngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30cái
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,2061m3
194Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,056100m3
195Ván khuôn bê tông lótTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,011100m2
196Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,704m3
197Ván khuôn móng bểTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,01100m2
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,051tấn
199Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,6m3
200Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,465m3
201Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,649m3
202Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,056tấn
203Ván khuôn tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,033100m2
204Lắp đặt tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT71cấu kiện
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT17m2
206Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20,64m2
207Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,994m2
208Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,54100m3
209Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT18m3
210Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,36100m3
211Ván khuôn bê tông móngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,221100m2
212Bê tông móng, đổ, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,297m3
213Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,393m3
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT134,424m2
215Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT33,606m2
216Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,347100m2
217Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,762tấn
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,161m3
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT112,02cái
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,4331m3
221Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,129100m3
222Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,038100m2
223Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,257m3
224Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,177m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT27,132m2
226Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,43m2
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,567m3
228Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,025100m2
229Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,062tấn
230Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.818108324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.648.450.551 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.296.901.102 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự .53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 5kW1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T ≥ 7T1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
4 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy đào ≤ 0.8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->