Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Thạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:41:00 đến ngày 2021-10-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,212,072,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.818108324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.648.450.551 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.296.901.102 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 9 phòng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch
Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thạch. Địa chỉ: Xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,32 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 33,264 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng, K=0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,435 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26,991 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,169 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,885 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,73 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,85 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 109,374 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 110,825 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,206 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,982 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,735 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,095 | 100m3 |
| 19 | Lớp nilong tái sinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 322,259 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 32,226 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 73,56 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,351 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,507 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,803 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,972 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,477 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,827 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,635 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,464 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,645 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,031 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,347 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 29,09 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,718 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12,694 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 76,816 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng, giằng lan can | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,262 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,803 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lam bê tông, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,03 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,494 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,143 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,179 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 68,089 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100,241 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,981 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26,717 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13,717 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 17,298 | m3 |
| 51 | Lớp nilon tái sinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,94 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,194 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,824 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,874 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,874 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,548 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 49,22 | m |
| 59 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2.273,95 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 474,012 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.427,944 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 69,423 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 401,456 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 327,168 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 671,83 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lan can vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 424,117 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 102,88 | m |
| 68 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 108,64 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 108,64 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 582,59 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 39,66 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 39,66 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 31,847 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 28,866 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60,713 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 168,291 | m2 |
| 77 | Ốp gạch thẻ tường: | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,736 | m2 |
| 78 | Ốp gạch chân tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 63,885 | m2 |
| 79 | Đắp biểu tượng cuốn sách | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | ct |
| 80 | Đắp chắn nắng tấm lam | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 81 | Bảng từ học sinh: 3 phòng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 40,406 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2.496,365 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.299,585 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,29 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,9m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,21 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 56,7 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,3 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 68,4 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 18,248 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,3 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 69,48 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10,85 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang ống thép D60( bao gồm các phụ kiện hoàn thiện) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,85 | m |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite: | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 29,609 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn tube LED dài 1,2m - 18W, hộp đèn 2 bóng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50 | bộ |
| 97 | Máng đèn đôi Inox chống lóa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, 1 hạt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 47 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng + tầng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.150 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.400 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 171 | hộp |
| 116 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 118 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30,6 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cọc |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| 126 | Bộ SWITCH 24 cổng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Tủ chứa bộ SWITCH | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 128 | ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 129 | Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | bình |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 134 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | bảng |
| 135 | Lắp đặt gương soi khu WC Nam: KT 600*800 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi khổ lớn - khu WC Nữ: KT 600*1800 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt khu nam+ nữ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 139 | Chậu rửa lavabo âm bàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Bồn tiểu đứng nam đặt sàn cao cấp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 142 | Thanh Inox treo đồ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 143 | Ga thoát sàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bể |
| 147 | Phao điện tự ngắt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bơm cấp nước | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Khung giá đỡ và đá đỡ chậu rửa cao cấp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 154 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 157 | Rắc co D50 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 158 | Rắc co D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 159 | Rắc co D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 160 | Măng xông D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 161 | Tê thu D50/32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 162 | Tê thu D32/25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 168 | Cút ren trong D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 169 | Cút ren trong D20 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 179 | Tê đều D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 180 | Y đều D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 181 | Y thu D110/90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 182 | Chếch D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 183 | Chếch D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 184 | Chếch D63 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 186 | Đai giữ ống | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60 | cái |
| 187 | Keo dán ống | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | tuýp |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt rọ chắn rác 90mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt đai đỡ ống Inox | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 192 | Đai giữ ống | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,206 | 1m3 |
| 194 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 195 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,704 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng bể | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,051 | tấn |
| 199 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,6 | m3 |
| 200 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,465 | m3 |
| 201 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,649 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,056 | tấn |
| 203 | Ván khuôn tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 205 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 17 | m2 |
| 206 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20,64 | m2 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,994 | m2 |
| 208 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 18 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 211 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 212 | Bê tông móng, đổ, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,297 | m3 |
| 213 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7,393 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 134,424 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 33,606 | m2 |
| 216 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,762 | tấn |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,161 | m3 |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 112,02 | cái |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,433 | 1m3 |
| 221 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 223 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,257 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,177 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 27,132 | m2 |
| 226 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,43 | m2 |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất trộn) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,567 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 229 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,062 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.818108324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.648.450.551 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.296.901.102 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0.8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi