Gói thầu: Gói thầu số 01:Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690÷K12+750
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690÷K12+750 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 18:00:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Kênh sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới bằng BTCT, trong đó có hạng mục xử lý thấm bằng màng chống thấm, có tính chất công việc vừa thi công vừa đảm bảo nhiệm vụ cấp nước, có cấp công trình từ cấp II trở lên- công trình Nông nghiệp và PTNT.- Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 1.004.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát.2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thủy lợi xây dựng, giao thông.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào>=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi: Công suất≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện: Công suất ≥ 150 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước: Công suất 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn: Công suất 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc công suất 6,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690÷K12+750 Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690 ÷ K12+750 thuộc Hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520.
-Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901 ; Fax: 0243.8454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+953÷K1+043 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm san nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào đất để đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 , đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8849 | 100m3 |
| 5 | Xếp bao tải đất gia cố đê quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214,968 | m3 |
| 6 | Trải vải bạt nilon phục vụ dẫn dòng thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3259 | 100m2 |
| 7 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1497 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1497 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,85 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phế thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hai bên bờ kênh bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,043 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2886 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,105 | 100m3 |
| 14 | Vải bạt nilong chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,525 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm lát mái kênh M250 đổ tại chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,802 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm lát mái kênh bằng thủ công, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,782 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,472 | 100m2 |
| 18 | Đục tấm hiện hữu xử lý liên kết | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,121 | m3 |
| 19 | Vữa sika Grout 40 xử lý liên kết giữa các tấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,881 | m3 |
| 20 | Dán 3 lớp giấy dầu nhựa đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,736 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm móng, vật thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,24 | m3 |
| 22 | Đắp cát bọc vật thoát nước dày 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,72 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật vật thoát nước trên cạn (tương đương TS30) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | 100m2 |
| 24 | Ông PVC D49x2.4mm PN10, L=0,5m/ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN KÊNH TỪ K12+377÷K12+470 VÀ K12+690÷K12+750 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm san nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M150 dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 3 | Trải vải bạt nilon phục vụ dẫn dòng thi công lần 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,202 | 100m2 |
| 4 | Trải và luân chuyển vải bạt nilon dẫn dòng lần 2,3,4 (tận dụng vải bạt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,414 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,253 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,334 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hai bên bờ kênh bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1785 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,0867 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,83 | 100m3 |
| 10 | Rải màng HDPE chống thấm lót đáy kênh (độ dày 2mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | 100m2 |
| 11 | Vải bạt nilong chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,552 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót các loại M150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,2 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm lát mái kênh M250 đổ tại chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 197,253 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy kênh M250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép tấm lát mái kênh bằng thủ công, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,49 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm lát đáy kênh bằng thủ công, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,999 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,954 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đáy kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 19 | Đục tấm hiện hữu xử lý liên kết | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | m3 |
| 20 | Vữa sika Grout 40 (hoặc tương đương) xử lý liên kết giữa các tấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,315 | m3 |
| 21 | Dán 3 lớp giấy dầu nhựa đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,252 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Kênh sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới bằng BTCT, trong đó có hạng mục xử lý thấm bằng màng chống thấm, có tính chất công việc vừa thi công vừa đảm bảo nhiệm vụ cấp nước, có cấp công trình từ cấp II trở lên- công trình Nông nghiệp và PTNT.- Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 1.004.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát.2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thủy lợi xây dựng, giao thông.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>=0,5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 2 | Máy đào>=0,7 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi: Công suất≥ 1,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 8 | Máy phát điện: Công suất ≥ 150 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 9 | Máy bơm nước: Công suất 20CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 10 | Máy hàn: Công suất 23 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 11 | Đầm cóc công suất 6,5 HP | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi