Gói thầu: Gói thầu số 01:Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690÷K12+750

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037509-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690÷K12+750
Số hiệu KHLCNT 20211037349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 18:00:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Kênh sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới bằng BTCT, trong đó có hạng mục xử lý thấm bằng màng chống thấm, có tính chất công việc vừa thi công vừa đảm bảo nhiệm vụ cấp nước, có cấp công trình từ cấp II trở lên- công trình Nông nghiệp và PTNT.- Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 1.004.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát.2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thủy lợi xây dựng, giao thông.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào>=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào>=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi: Công suất≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện: Công suất ≥ 150 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước: Công suất 20CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn: Công suất 23 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc công suất 6,5 HP
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690÷K12+750
Sửa chữa kênh Đức Hòa các đoạn: K0+953÷K1+043; K12+377÷K12+470 và K12+690 ÷ K12+750 thuộc Hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa
70 Ngày
E-CDNT 3 Bảo trì công trình thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa , địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520. -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tổ chức tư vấn lập khảo sát và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện Thủy công. -Tổ chức tư vấn thẩm tra : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên An Phát. -Tổ chức thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cục quản lý Công trình thủy lợi thuộc Tổng Cục Thủy Lợi. -Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa , địa chỉ: Ấp B2, xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520. -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng II trở lên.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520. -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901 ; Fax: 0243.8454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN KÊNH TỪ K0+953÷K1+043
1Cấp phối đá dăm san nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m3
2Bê tông M150 dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
3Đào đất để đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3 , đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8849100m3
4Vận chuyển đất đến vị trí đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi 1km, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8849100m3
5Xếp bao tải đất gia cố đê quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế214,968m3
6Trải vải bạt nilon phục vụ dẫn dòng thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3259100m2
7Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1497100m3
8Vận chuyển đất thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấn, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1497100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,85m3
10Vận chuyển đất phế thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m3
11Đào đất hai bên bờ kênh bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,043100m3
12Mua đất để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2886100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,105100m3
14Vải bạt nilong chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,525100m2
15Bê tông tấm lát mái kênh M250 đổ tại chỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,802m3
16SXLD cốt thép tấm lát mái kênh bằng thủ công, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,782tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,472100m2
18Đục tấm hiện hữu xử lý liên kếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,121m3
19Vữa sika Grout 40 xử lý liên kết giữa các tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,881m3
20Dán 3 lớp giấy dầu nhựa đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,736m2
21Đá dăm đệm móng, vật thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,24m3
22Đắp cát bọc vật thoát nước dày 5cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,72m3
23Vải địa kỹ thuật vật thoát nước trên cạn (tương đương TS30)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03100m2
24Ông PVC D49x2.4mm PN10, L=0,5m/ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9100m
B HẠNG MỤC: ĐOẠN KÊNH TỪ K12+377÷K12+470 VÀ K12+690÷K12+750
1Cấp phối đá dăm san nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m3
2Bê tông M150 dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
3Trải vải bạt nilon phục vụ dẫn dòng thi công lần 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,202100m2
4Trải và luân chuyển vải bạt nilon dẫn dòng lần 2,3,4 (tận dụng vải bạt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,414100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế233,253m3
6Vận chuyển đất phế thải về bãi tập kết trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đỗ 7 tấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,334100m3
7Đào đất hai bên bờ kênh bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1785100m3
8Mua đất để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0867100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,83100m3
10Rải màng HDPE chống thấm lót đáy kênh (độ dày 2mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6100m2
11Vải bạt nilong chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,552100m2
12Bê tông lót các loại M150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,2m3
13Bê tông tấm lát mái kênh M250 đổ tại chỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế197,253m3
14Bê tông đáy kênh M250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36m3
15SXLD cốt thép tấm lát mái kênh bằng thủ công, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,49tấn
16SXLD cốt thép tấm lát đáy kênh bằng thủ công, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,999tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát mái kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,954100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đáy kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,324100m2
19Đục tấm hiện hữu xử lý liên kếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152m3
20Vữa sika Grout 40 (hoặc tương đương) xử lý liên kết giữa các tấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,315m3
21Dán 3 lớp giấy dầu nhựa đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,252m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp : Kênh sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới bằng BTCT, trong đó có hạng mục xử lý thấm bằng màng chống thấm, có tính chất công việc vừa thi công vừa đảm bảo nhiệm vụ cấp nước, có cấp công trình từ cấp II trở lên- công trình Nông nghiệp và PTNT.- Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 1.004.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.004.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đáp ứng điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát.2. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành có ghi tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thủy lợi xây dựng, giao thông.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng;2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào>=0,5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
2 Máy đào>=0,7 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
3 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
5 Máy đầm dùi: Công suất≥ 1,5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).4
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).3
7 Máy cắt uốn cốt thép 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).4
8 Máy phát điện: Công suất ≥ 150 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
9 Máy bơm nước: Công suất 20CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).2
10 Máy hàn: Công suất 23 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).4
11 Đầm cóc công suất 6,5 HP - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).3
12 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
13 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->