Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tam Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:58:00 đến ngày 2021-10-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,670,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.505919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.938.858.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.938.858.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tam Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà lớp học, nhà điều hành, sân vườn, hạng mục phụ trợ trường mầm non Tam Hợp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Hợp – Địa chỉ: Xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Hợp – Địa chỉ: Xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8458 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,854 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,708 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,854 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,854 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,628 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,628 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong - ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,4543 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,0489 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,6721 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 646,721 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,0398 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,7822 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,5472 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,8104 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.499,1796 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,296 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,296 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,215 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,215 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,93 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,72 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2,3 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,44 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2,3 cánh nhôm hệ mở hất, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,93 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,1264 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,1264 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0716 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,36 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,2 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0716 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0716 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramix chống trơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,0716 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,32 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7536 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,7536 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0665 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn led-D220-14W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Downlight led-D120x7W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Đèn tuýp Led-2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, phá dỡ hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Côn ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn ppr-D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn ppr-D50/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê ppr-D50/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê ppr-D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê ppr-D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê ppr ren ngoài-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê ppr ren ngoài-D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút ppr-D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút ppr-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút ren ngoài ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Rắc co ppr-D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rắc co ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Rắc co ppr-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rắc co ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xi bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Tê uPVC-D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê uPVC-D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút uPVC-D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút uPVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút uPVC-D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn uPVC-D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn uPVC-D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Xây dựng hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7578 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,67 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,34 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,67 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,67 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,376 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,376 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8701 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466,8309 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8701 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,701 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6242 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,6178 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6242 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,0642 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,7182 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.226,0244 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,71 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,71 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,615 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,615 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,678 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,678 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,92 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,16 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2,3 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,42 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở hất, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,7044 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,7044 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2558 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,824 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,308 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2558 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2558 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2558 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,088 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5418 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5418 | m2 |
| 42 | Vách Compact chịu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,808 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,372 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, phá dỡ hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Côn ppr-D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê ppr-D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê ppr-D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cTê ppr-D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút ppr-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút ren ngoài ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê ren ngoài ppr-D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê ren ngoài ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van phao D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Rắc co ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Rắc co ppr-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Rắc co ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt + vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van ren - Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110: 26 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Tê uPVC-D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê uPVC-D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê uPVC-D42/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút uPVC-D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút uPVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút uPVC-D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút uPVC-D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn uPVC-D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn uPVC-D110/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Côn uPVC-D60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn uPVC-D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Xây dựng hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5984 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,856 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,712 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,856 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,856 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,596 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,596 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5505 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,9545 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5505 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,505 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1943 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,7487 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1943 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2682 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,316 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,5157 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,203 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,203 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,18 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,18 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2,3 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,18 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2375 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,3114 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6226 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch men sần 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,3114 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1617 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,194 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,2055 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6752 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước toàn nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn led sát trần-D220-12W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - Đèn tuyp led-2x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp cài ATM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - MCB-1p 20A/6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A - MCB-1p 40A/6kA | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Côn ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút ren ngoài ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút ren trong ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút ppr-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê ren ngoài ppr-D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê ren trong ppr-D20/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê ppr-D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rắc co ppr-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Rắc co ppr-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co ppr-D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - Chậu đôi rửa bát Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Tê uPVC-D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút uPVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| D | CẢI TẠO NHÀ CẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4864 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,9728 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4864 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4864 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 6 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8536 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,6816 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8536 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,3152 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,0352 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,702 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,702 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,3592 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6359 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramix 60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,3592 | m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0093 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8372 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4147 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,824 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6039 | m3 |
| E | SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9445 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.060 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Đất màu tôn vườn cổ tích | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | 1m3 |
| 9 | Mua cỏ Nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m2 |
| 10 | Trồng vầng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m2 |
| 11 | Cây xanh ban tím (ĐK gốc 12-16cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 12 | Cây xanh giáng hương rừng (ĐK gốc 12-16cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 13 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7509 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất mang rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,917 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,402 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7963 | m3 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,288 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7629 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8742 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0645 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393 | 1cấu kiện |
| F | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, TƯỜNG RÀO, GARA XE | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1901 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,326 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6238 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2838 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2246 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2705 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3975 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8375 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4416 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7984 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,656 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,328 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước thành sê nô mái D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,238 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2,3 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,294 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,0775 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,7255 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - Led-1x36W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - MCB 1P-2C-250V/16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 44 | Đào móng cổng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6611 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất chân móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5612 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7412 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 52 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1191 | tấn |
| 56 | Gia công Bu lông móng 20x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 57 | Lắp đặt Bu lông móng 20x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện cổng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,3 | kg |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,282 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9268 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9268 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9268 | tấn |
| 64 | Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1528 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1528 | 1m2 |
| 66 | Bộ chữ biển cổng làm bằng mika nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7248 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất chân móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2416 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,456 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4493 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6221 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7392 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1562 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9006 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4133 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5278 | m2 |
| 81 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7168 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,9411 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5405 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,5 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,676 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.355,64 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.355,64 | m2 |
| 88 | Đào móng gara xe - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5264 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,736 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,215 | m3 |
| 95 | Mua bulong M20x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt bu lông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0392 | tấn |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6464 | m3 |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4067 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6199 | 1m2 |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4067 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2764 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2764 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1298 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp rìa mái dày 0,45ly khổ 600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 105 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,945 | m3 |
| 106 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3134 | m3 |
| G | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4782 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1669 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,692 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5712 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,627 | m3 |
| 6 | Đào nền - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4846 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4596 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,54 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2363 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch Tezzaro | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.265 | m2 |
| 14 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,5253 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.505919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.938.858.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.969.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.938.858.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi