Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 18:29:00 đến ngày 2021-10-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,058,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng – Kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công thi công xây dựng ≥ 03 năm.Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực… ký tên và đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu…tham gia trực tiếp xây dựng công trình tương tư nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng), hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: Bằng tốt nghiệp Đại học, ký tên và đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu…tham gia trực tiếp xây dựng công trình tương tư nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng), hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Phước Mỹ Trung huyện Mỏ Cày Bắc; hạng mục: Mở rộng mặt đường, cống thoát nước – vỉa hè trên tuyến ĐT.882 (đoạn trong khu vực đô thị) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc, địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa và vỉa hè | 55,128 | m3 | |
| B | CỐNG D800 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | 3,89 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | 6,038 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | 0,384 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông gối cống đá 1x2 B15 đs 6-8 | 5,636 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt gối cống BTĐS | 62 | cấu kiện | |
| 6 | Cung cấp gối cống D800 | 62 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống đoạn ống dài 3m D=800mm VH | 31 | đoạn ống | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống đoạn ống dài 3m D=800mm H30 | 5 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 31 | mối nối | |
| 10 | Trát cống vữa XM mác 100 | 5,301 | m2 | |
| 11 | Đắp đất sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | 3,043 | 100m3 | |
| C | HỐ GA + HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước | 35,665 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | 2,415 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,074 | 100m2 | |
| 4 | Gia công thép nắp hố ga | 1,557 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 77,764 | kg | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 90,725 | kg | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 288,571 | kg | |
| 8 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 535,395 | kg | |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | 565,052 | kg | |
| 10 | Lắp đặt thép nắp hố ga | 1,557 | tấn | |
| 11 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 đs 6-8 | 2,04 | m3 | |
| 12 | Bê tông hố ga, cửa thu đá 1x2 B15 đs 6-8 | 12,476 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn hố ga và cửa thu | 1,097 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga | 10 | cái | |
| 15 | Lấp đất hố ga (tận dụng đất đào) | 9,514 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 0,04 | 100m | |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lót vải nhựa | 1,723 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | 17,226 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép BT đỗ tại chỗ | 2,277 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 B15 đs 6-8 | 34,939 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép BT đúc sẵn | 0,06 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 B15 đs 6-8 | 0,831 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | 9 | cái | |
| E | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất xây dựng tường chắn | 41,965 | m3 | |
| 2 | Lót vải nhựa | 0,956 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,693 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót tường chắn đá 1x2, mác 150 đs 6-8 | 9,648 | m3 | |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18 tường vữa XM mác 75 | 57,164 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 813,26 | m2 | |
| 7 | Sơn bồn hoa 2 nước trắng | 14,724 | m2 | |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát vỉa hè K=0,95 | 10,451 | 100m3 | |
| 2 | Lót vải nhựa | 18,573 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông vỉa hè | 0,173 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 B15 đs 6-8 | 130,395 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | 1.854,782 | m2 | |
| G | BẬC TAM CẤP VÀ ĐƯỜNG DẪN VÀO TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Lót vải nhựa | 2,26 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,207 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 1x2, mác 150 đs 6-8 | 6,683 | m3 | |
| 4 | Bê tông đường dẫn đá 1x2 B15 đs 6-8 | 6,683 | m3 | |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19 tam cấp vữa XM mác 75 | 9,983 | m3 | |
| 6 | Trát tam cấp dày 1.5cm mác 75 | 94,784 | m2 | |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 30x30cm | 252,05 | m2 | |
| H | GIA CỐ NỀN MẶT ĐƯỜNG; | |||
| 1 | Đào đất phần gia cố lề | 1,499 | 100m3 | |
| 2 | Cán lại nền đường đã đào | 1,499 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,287 | 100m3 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm 18 cm | 4,292 | 100m2 | |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 4,292 | 100m2 | |
| I | SỬA CHỮA HỐ THU NƯỚC, NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Khoan bê tông tường hố ga | 0,531 | m3 | |
| 2 | Đào mặt đường tại cửa thu nước | 2,988 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | 1,08 | 10m | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | 0,891 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Gia công thép | 0,98 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 9,522 | kg | |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 164,991 | kg | |
| 9 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 545,193 | kg | |
| 10 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | 262,818 | kg | |
| 11 | Lắp đặt thép nắp hố ga | 0,98 | tấn | |
| 12 | Bê tông hố ga, cửa thu đá 1x2 B15 đs 6-8 | 1,497 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cửa thu | 0,265 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông hoàn trả mặt bằng đá 1x2 B20 đs 6-8 | 1,316 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | 0,542 | 100m | |
| J | DI DỜI BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất di dời trụ biển báo | 0,094 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng – Kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công thi công xây dựng ≥ 03 năm.Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư)Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực… ký tên và đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu…tham gia trực tiếp xây dựng công trình tương tư nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng), hoặc bản gốc. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng > 01 người;- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: Bằng tốt nghiệp Đại học, ký tên và đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu…tham gia trực tiếp xây dựng công trình tương tư nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng), hoặc bản gốc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | . | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi bê tông | . | 1 |
| 3 | Máy hàn | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | . | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | . | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | . | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi