Gói thầu: Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037596-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Hải quan
Tên gói thầu Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan
Số hiệu KHLCNT 20210729331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 18:33:00 đến ngày 2021-10-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 959,933,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439900497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87980099E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự cung cấp lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 671.953.565 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tại chỗ 01 năm kể từ khi bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành 01 năm, nhà thầu chịu trách nhiệm nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục hoàn toàn các hư hỏng (nếu có) có liên quan của hệ thống do thay thế, lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan. Khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố của chủ đầu tư, trong vòng 06h phải có mặt để kiểm tra lỗi kỹ thuật liên quan và không quá 24h nhà thầu phải khắc phục xong hoặc đưa ra giải pháp khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành công việc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các ngành, Kỹ thuật Cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt Lạnh- Có chứng chỉ quản lý dự án còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các ngành kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt- Lạnh- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Hải quan
E-CDNT 1.2 Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan
Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan , địa chỉ: Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Có cam kết cung cấp bản chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) (Certificate of Origin) và chứng nhận chất lượng (C/Q) (Certificate of Quality) của các thiết bị khi bàn giao hàng hóa;
E-CDNT 12.2
Không yêu cầu
E-CDNT 14.3 Sử dụng ngay sau khi bàn giao nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 Fax: 024 39440632
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 Fax: 024 39440632
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1- Máng và nắp Đoạn L1.1:9mMáng và nắp Đoạn L1.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 400 (rộng) 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L1.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
2Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L1.1:9mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L1.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L1.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.000 mm.
3Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1- Thanh giằng gia cố máng L1.1:9mThanh giằng gia cố máng L1.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 1.000 mm.- Thanh Giằng L1.1 gồm 3 thanh độc lập có kích thước 3.000 mm.
4Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1 -Nối ống Đoạn L1.2:8cáiNối ống Đoạn L1.2:Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.G7
5Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1- Nắp Bịt Đoạn L1.3:8cáiNắp Bịt Đoạn L1.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
6Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1 - Nắp Bịt Đoạn L1.48cáiNắp Bịt Đoạn L1.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
7Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 - Máng và nắp Đoạn L2:3,5mMáng và nắp Đoạn L2:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 600 (rộng) x 450 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 640 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L2 bao gồm: 1 đoạn Máng 2.000 mm và 1 Máng 1.500 mm, được nối dài liền nhau bắn vít và bôi keo silicon giáp lai.
8Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2:3,5mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610 mm.- Thang ngang: Kích thước 20x40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Khung Giá Đỡ L2 bao gồm: 1 Giá có kích thước 2.000 mm và 1 Giá 1.500 mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định.
9Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Thanh giằng gia cố máng L2:3,5mThanh giằng gia cố máng L2: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm:Thanh inox 30x3mm gồm: kích thước 2.000 mm và 1 Giá 1.500 mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định.
10Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Máng và nắp Đoạn L2.1:3mMáng và nắp Đoạn L2.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L2.1 bao gồm: 1 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
11Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 -Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2.1:3mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L2.1 bao gồm: 1 Giá có kích thước 3.000 mm.
12Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 -Thanh giằng gia cố máng L2.1:3mThanh giằng gia cố máng L2.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30x3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 1.000 mm.- Thanh Giằng L2.1 gồm 1 thanh có kích thước 3.000 mm.
13Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Nối ống Đoạn L2.3:3cáiNối ống Đoạn L2.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
14Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 - Nắp Bịt Đoạn L2.4:3cáiNắp Bịt Đoạn L2.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 (độ dày ≥ 1) mm.
15Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N1 giữa Hệ thống Máng đoạn L1 và Hệ Thống Máng đoạn L2 - Máng và nắp Đoạn N1:0,5mMáng và nắp Đoạn N1:- Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng1) x 600 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng 1) x 640(rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Hình Thang, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng- Máng N1 bao gồm: Máng kích thước 500mm Hình Thang 400 x 300 x 600 x (độ dày ≥ 1) mm.được đặt giữa Máng L1 và Máng L2 bắn vít và bôi keo phần giáp lai.
16Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N1 giữa Hệ thống Máng đoạn L1 và Hệ Thống Máng đoạn L2- Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N10,5mHệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 450mm. - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Khung Giá Đỡ N1 bao gồm: Giá có kích thước 500 mm, được hàn liên kết cố định.
17Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N1 giữa Hệ thống Máng đoạn L1 và Hệ Thống Máng đoạn L2 - Thanh giằng gia cố máng N1:0,5mThanh giằng gia cố máng N1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm, hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50mm khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000mm.- Thanh Inox 30 x 3 mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm: - Thanh Inox 30 x 3 mm gồm: 1 thanh 500 mm.
18Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Máng và nắp Đoạn L3.19,6mMáng và nắp Đoạn L3.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép- Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng) x 300(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L3.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.200 mm.
19Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.19,6mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mmKhoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L3.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.200 mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắt vít và bôi keo phần giáp lai.
20Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 -Thanh giằng gia cố máng L3.19,6mThanh giằng gia cố máng L3.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 3.800 mm.- Thanh Giằng L3.1 gồm 3 thanh có kích thước 3.200 mm, được nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định.
21Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Máng và nắp Đoạn L3.225mMáng và nắp Đoạn L3.2:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L3.2 bao gồm: 1 Máng độc lập có kích thước 1.000mm và 8 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
22Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.225mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.2: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Giá Đỡ L3.2 bao gồm: 1 giá có kích thước 1.000mm và 8 giá có kích thước 3.000 mm.
23Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3-Thanh giằng gia cố máng L3.2:25mThanh giằng gia cố máng L3.2: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm.- Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn. Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm: Kích thước thanh: 4.200 mm.- Thanh Giằng L3.2 gồm 1 thanh có kích thước 1.000 mm và 8 thanh có kích thước 3.000 mm.
24Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Nối ống Đoạn L3.3:20cáiNối ống Đoạn L3.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
25Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 -Nắp Bịt Đoạn L3.4:14cáiNắp Bịt Đoạn L3.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200x 30 x (độ dày ≥ 1) mm
26Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 -Nắp Bịt Đoạn L3.5:7cáiNắp Bịt Đoạn L3.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
27Máng kỹ thuật điều hòa Nối đoạn N2 giữa Hệ thống Máng đoạn L2 và Hệ Thống Máng đoạn L3 - Máng và nắp Đoạn N2:0,5mMáng và nắp Đoạn N2:- Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 450 (rộng 1) x 600 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 490 (rộng 1) x 640(rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Hình Thang, có tai bắt vít(mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng- Máng N2 bao gồm: Máng kích thước 500mm Hình Thang 490 x 300 x 640 x (độ dày ≥ 1) mm. được đặt giữa Máng L2 và Máng L3 bắn vít và bôi keo phần giáp lai.
28Máng kỹ thuật điều hòa Nối đoạn N2 giữa Hệ thống Máng đoạn L2 và Hệ Thống Máng đoạn L3 -Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N2:0,5mHệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N2: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 640 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Khung Giá Đỡ N2 bao gồm: Giá có kích thước 500 mm, được hàn liên kết cố định.
29Máng kỹ thuật điều hòa Nối đoạn N2 giữa Hệ thống Máng đoạn L2 và Hệ Thống Máng đoạn L3 - Thanh giằng gia cố máng N20,5mThanh giằng gia cố máng N2: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Inox 30 x 3mm gồm: 1 thanh 500 mm
30Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L4 (Leo Mái 1) - Máng và nắp Đoạn L4.1:9mMáng và nắp Đoạn L4.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x400 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L4.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
31Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L4 (Leo Mái 1) - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4.1:9mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800mm. Khoảng cách chân giá đỡ là 100 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 40mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L4.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3000mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định.
32Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L4 (Leo Mái 1) - Thanh giằng gia cố máng L4.1:9mThanh giằng gia cố máng L4.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: Kích thước 50 x 50 mm khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.-Thanh Inox 30 x 3mm gồm 3 thanh có kích thước 3.000 mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định.
33Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Máng và nắp Đoạn L5.1:9mMáng và nắp Đoạn L5.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L5.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
34Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.1:9mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm.Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L5.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.000 mm.
35Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Thanh giằng gia cố máng L5.1:9mThanh giằng gia cố máng L5.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm.- Thanh Giằng L5.1 gồm 3 thanh có kích thước 3.000 mm
36Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Máng và nắp Đoạn L5.2:21mMáng và nắp Đoạn L5.2: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L5.2 bao gồm: 7 Máng có kích thước 3000mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai.
37Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.2:21mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.2:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L5.2 bao gồm: 7 Giá có kích thước 3.000 mm.
38Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Thanh giằng gia cố máng L5.2:21mThanh giằng gia cố máng L5.2:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.- Thanh Giằng L5.2 gồm 7 thanh độc lập có kích thước 3.000 mm.
39Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Nối ống Đoạn L5.3:16cáiNối ống Đoạn L5.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
40Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Nắp Bịt Đoạn L5.4:16cáiNắp Bịt Đoạn L5.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
41Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Nắp Bịt Đoạn L5.5:16cáiNắp Bịt Đoạn L5.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
42Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Máng và nắp Đoạn L6.1:4mMáng và nắp Đoạn L6.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L6.1 bao gồm: 2 Máng độc lập có kích thước 2.000 mm.
43Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.1:4mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L6.1 bao gồm: 2 Giá có kích thước 2.000 mm.
44Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Thanh giằng gia cố máng L6.1:4mThanh giằng gia cố máng L6.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm- Thanh Giằng L6.1 gồm 2 thanh có kích thước 2.000 mm.
45Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Máng và nắp Đoạn L6.2:16mMáng và nắp Đoạn L6.2: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L6.2 bao gồm: 8 Máng có kích thước 2.000 mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai.
46Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.2:16mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.2:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm. - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L6.2 bao gồm: 8 Giá có kích thước 2.000 mm.
47Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Thanh giằng gia cố máng L6.2:16mThanh giằng gia cố máng L6.2:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm- Thanh Giằng L6.2 gồm 8 thanh độc lập có kích thước 2.000 mm.
48Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Nối ống Đoạn L6.3:11mNối ống Đoạn L6.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
49Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 -Nắp Bịt Đoạn L6.4:11mNắp Bịt Đoạn L6.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
50Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Nắp Bịt Đoạn L6.5:11mNắp Bịt Đoạn L6.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
51Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N3 giữa Hệ thống Máng đoạn L5 và Hệ Thống Máng đoạn L6 - Máng và nắp Đoạn N3:0,5mMáng và nắp Đoạn N3:- Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng1) x 400 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng1) x 440 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Hình Thang, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng- Máng N3 bao gồm: Máng kích thước 500 mm Hình Thang 600 x 300 x 400 x (độ dày ≥ 1) mm. được đặt giữa Máng L5 và Máng L6, được bắn vít và bôi keo phần giáp lai
52Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N3 giữa Hệ thống Máng đoạn L5 và Hệ Thống Máng đoạn L6 - Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N3:0,5mHệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N3: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm- Khung Giá Đỡ N3 bao gồm: Giá có kích thước 500 mm, được hàn liên kết cố định lại.
53Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N3 giữa Hệ thống Máng đoạn L5 và Hệ Thống Máng đoạn L6 - Thanh giằng gia cố máng N3:0,5mThanh giằng gia cố máng N3: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm.- Thanh Inox 30 x 3mm gồm 1 thanh 500mm, hàn liên kết cố định.
54Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L7 (Leo Mái 2) - Máng và nắp Đoạn L7.1:8mMáng và nắp Đoạn L7.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 750 (rộng) x350 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 790 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L7.1 bao gồm: 4 Máng độc lập có kích thước 2.000 mm.
55Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L7 (Leo Mái 2) - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L7.1:8mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L7.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 810 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L7.1 bao gồm: 4 Giá có kích thước 2.000 mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định.
56Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L7 (Leo Mái 2) - Thanh giằng gia cố máng L7.1:8mThanh giằng gia cố máng L7.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3 mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.-Thanh Inox 30 x 3 mm gồm 4 thanh có kích thước 2.000 mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định.
57Hệ thống máng kỹ thuật điều hoà inox304 cho L8 - Máng và nắp Đoạn L84mMáng và nắp Đoạn L8- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 300 (rộng) x150 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 340 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng Cáp L8 bao gồm: 2 Máng độc lập có kích thước 2.000 mm.
58Hệ thống máng kỹ thuật điều hoà inox304 cho đoạn L9 - Máng và nắp Đoạn L92mMáng và nắp Đoạn L9- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 220 (rộng) x120(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm..- Kích thước nắp máng Đoạn: 260 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng Cáp L9 bao gồm: 2 Máng độc lập có kích thước 1.000 mm.
59Hệ Giằng Điều Hoà hộp inox 304 50x50 và bản mã 304 cho đoạn L10 - Hệ giằng Liên Kết và giằng inox 304:3bộHệ giằng Liên Kết và giằng inox 304:- Thanh hộp inox 50x50x1mm và bản mã 150x100x3mm- Quy cách: inox 304 theo maket- Kích thước hộp: 50x50x1mm- Kích thước bản mã: 150 (rộng) x 100 (cao) x 3mm
60Vật tư phụ1HT(bulon ốc vít, keo silicon, băng dính…)
61Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Máng và nắp Đoạn L11.1:9mMáng và nắp Đoạn L11.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 200 (rộng) x 400(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L11.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
62Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L11.1:9mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L11.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L11.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.000mm.
63Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Thanh giằng gia cố máng L11.1:9mThanh giằng gia cố máng L11.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 1.000mm.
64Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 -Nối ống Đoạn L11.2:3cáiNối ống Đoạn L11.2:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
65Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Nắp Bịt Đoạn L11.3:3cáiNắp Bịt Đoạn L11.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
66Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Nắp Bịt Đoạn L11.4:3cáiNắp Bịt Đoạn L11.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
67Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Máng và nắp Đoạn L12:45mMáng và nắp Đoạn L12: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L12 bao gồm: 15 Máng có kích thước 3000mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai.
68Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L12:45mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L12:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800.Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm. - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L12 bao gồm: 15 Giá có kích thước 3.000 mm.
69Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Thanh giằng gia cố máng L12:45mThanh giằng gia cố máng L12:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm- Thanh Giằng L12 gồm15 thanh độc lập có kích thước 3.000 mm
70Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Nối ống Đoạn L12.3:21cáiNối ống Đoạn L12.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống .- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
71Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Nắp Bịt Đoạn L12.4:21cáiNắp Bịt Đoạn L12.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
72Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Nắp Bịt Đoạn L12.5:21cáiNắp Bịt Đoạn L12.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
73Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L13 - Máng và nắp Đoạn L13.1:12mMáng và nắp Đoạn L13.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L3 bao gồm: 4 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm.
74Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L14 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L13.1:12mHệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L13.1:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1 mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L13.1 bao gồm: 4 Giá có kích thước 3.000 mm.
75Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L15 - Thanh giằng gia cố máng L13.1:12mThanh giằng gia cố máng L13.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.- Thanh Giằng L13.1 gồm 4 thanh có kích thước 3.000 mm.
76Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L16 - Nối ống Đoạn L13.3:3cáiNối ống Đoạn L13.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.
77Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L17 -Nắp Bịt Đoạn L13.4:3cáiNắp Bịt Đoạn L13.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
78Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L18 - Nắp Bịt Đoạn L13.5:3cáiNắp Bịt Đoạn L13.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm.
79Vật tư phụ1HT(bulon ốc vít, keo silicon, băng dính…)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439900497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87980099E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự cung cấp lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 671.953.565 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành tại chỗ 01 năm kể từ khi bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành 01 năm, nhà thầu chịu trách nhiệm nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục hoàn toàn các hư hỏng (nếu có) có liên quan của hệ thống do thay thế, lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan. Khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố của chủ đầu tư, trong vòng 06h phải có mặt để kiểm tra lỗi kỹ thuật liên quan và không quá 24h nhà thầu phải khắc phục xong hoặc đưa ra giải pháp khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành công việc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các ngành, Kỹ thuật Cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt Lạnh- Có chứng chỉ quản lý dự án còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/202153
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các ngành kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt- Lạnh- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->