Gói thầu: Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành) thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành) thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 19:09:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,123,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.236E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.887.000.000 đ- Ghi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.887.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuât hoặccấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành) thành phố Thái Bình Cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành), thành phố Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (Theo quy định của Pháp luật về xây dựng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình (Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH GIỮA, ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ vỉa hè lát gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.303,184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ vỉa hè BTXM | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,998 | m3 |
| 3 | Cậy bó vỉa hè hiện trạng KT 18x22cm đã bị hư hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.355,46 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đan rãnh BTXM cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bó gốc cây, bó dải phân cách giữa hiện trạng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,597 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng bó gốc cây, bó dải phân cách giữa hiện trạng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,515 | m3 |
| 7 | Chặt cây bóng mát mặt đất bằng phẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bóng mát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81 | gốc |
| 9 | Vận chuyển đổ phế thải BTXM + gạch vỡ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,292 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ phế thải BTXM + gạch vỡ, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,292 | 100m3/1km |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,415 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,78 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,047 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên lớp thảm bù vênh mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,047 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,415 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,415 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,415 | 100m2 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải đất, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,341 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,518 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100m3/1km |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,223 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,223 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa R25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,765 | 100tấn |
| 34 | Sản xuất BTNC 19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,656 | 100tấn |
| 35 | Sản xuất BTNC 12,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,057 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,478 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,478 | 100tấn |
| 38 | Đào nền vỉa hè, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,748 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đào nền vỉa hè trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,748 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào nền vỉa hè, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,748 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,25 | 100m3 |
| 42 | Rải lớp nilon lót và tạo phẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,857 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 588,567 | m3 |
| 44 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông bóng sần KT 400x400x45mm mác 250, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.885,673 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,945 | m3 |
| 47 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,795 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8 | 100m2 |
| 49 | Ống nhựa D42, tính khấu hao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.349,9 | m |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.349,9 | cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,255 | 10 tấn |
| 52 | Lắp đặp bó vỉa (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.349,9 | m |
| 53 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,758 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng bó gốc cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,492 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,875 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,379 | m3 |
| 57 | Lát gạch thẻ màu đỏ mặt bó gốc cây, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 274,138 | m2 |
| 58 | Cây xanh mới, cây sấu hoặc loại cây tương đương có đường kính gốc cây 8~10cm, chiều cao cây >2,5m (bao gồm cả trồng và chăm sóc) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cây |
| 59 | Cọc chống (1 cây sử dụng 3 cọc chống) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | cọc |
| 60 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,16 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dải phân cách giữa, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,835 | m3 |
| 63 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,053 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,985 | 100m2 |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210,2 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,412 | 10 tấn |
| 67 | Lắp đặt bó vỉa (chỉ tính vl phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210,2 | m |
| 68 | Ván khuôn móng bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,197 | m3 |
| 71 | Trát bề mặt bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,581 | m2 |
| 72 | Rải lớp ni lông lót chống mất nước khi đổ bê tông nền lối đi trên dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 73 | Bê tông nền lối đi trên dải phân cách giữa, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 74 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông bóng sần KT 400x400x45mm mác 250, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | m2 |
| 75 | Thuê đất bãi đúc cấu kiện diện tích 200m2 (bao gồm san gạt tạo mặt bằng tạm tính trong 2 tháng) trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m2 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m3 |
| 77 | Đào san đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m3/1km |
| 80 | Đào móng cột biển báo, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,12 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,131 | 100m3/1km |
| 83 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật đổ bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật móng cột biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, biển I.423a, I.423b chỉ dẫn người đi bộ qua đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cm, biển I.434a biển chỉ điểm chờ xe buýt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,2 | m |
| 90 | Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m |
| 91 | Mua biền báo phản quan hình vuông KT 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | m2 |
| 92 | Mua biền báo phản quan hình chữ nhật KT 600x800 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160,14 | m2 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 509,28 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,9 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cậy tấm đan rãnh cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.032 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bùn rác trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bùn rác 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,548 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh xây gạch để làm giằng rãnh bằng BTCT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,272 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,083 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,522 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,67 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,454 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,754 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,53 | m3 |
| 14 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.032 | 1cấu kiện |
| 15 | Cậy tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào bùn đáy rãnh trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn rác trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn rác 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100m3/1km |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,21 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,97 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,142 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào móng rãnh trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào móng rãnh, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | 100m3/1km |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,2 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,04 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 272 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,08 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,026 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,783 | 100m3 |
| 39 | Cậy tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào bùn đáy rãnh trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,37 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn rác trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn rác 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,084 | 100m3/1km |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,17 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng rãnh bằng BTXM | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,38 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,979 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,979 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào móng 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,979 | 100m3/1km |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,92 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,38 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,28 | m3 |
| 54 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,58 | m2 |
| 55 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 56 | Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,56 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,154 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,88 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 61 | Mua nắp ga gang đúc KT khung 900x900, nắp tròn đường kính D700, chịu tải trọng 125KN | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp ga gang trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp cát hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,326 | 100m3 |
| 64 | Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,476 | 100m |
| 65 | Đào mặt đường cũ để thi công hố ga thu nước mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đào móng 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | 100m3/1km |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,39 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,186 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước mặt đường, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,834 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,86 | m3 |
| 72 | Lắp đặt hố thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 73 | Mua tấm ghi gang KT 860x430mm, chịu tải trọng 250KN (tấm song chắn rác KT 860x430mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 75 | Đắp cát hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 76 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 77 | Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,074 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,074 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,074 | 100m3/1km |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,23 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,85 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,16 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,73 | m2 |
| 86 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,358 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,59 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,17 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,358 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn đơn, cột thép chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ móng cột đèn đơn hiện trạng ở dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,072 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải BTXM móng cột đèn ở dải phân cách giữa, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bê tông móng cột đèn ở dải phân cách giữa trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,018 | 100m2 |
| 10 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x750mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x350mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,208 | m3 |
| 13 | Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Trát tường mặt ngoài móng tủ điện chiếu sáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m2 |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 dài 2500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93 | m |
| 17 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, KT 40x50mm (tiếp địa đơn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 18 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, KT 40x200mm (tiếp địa lặp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Thép dẹt 40x4x9000mm (tiếp địa lặp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác chiều cao cột H=10m, cột liền cần đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 1 cột |
| 21 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác chiều cao cột H=8m ở dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 cột |
| 22 | Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn Led CS 100W ở độ cao H=10m. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 24 | Lắp choá đèn ở độ cao H=10m cột đèn ở dải phân cách giữa (lắp bóng mới sodium CS150W) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp choá đèn CS150W ở độ cao H=10m (lắp bóng tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | m |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cửa |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bảng |
| 31 | Cầu đấu dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 32 | Aptomat 1pha 5A-250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 33 | Bu lông + ecu M8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 34 | Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 35 | Cắt mặt đường BTXM ở các ngõ để thi công rãnh cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,234 | m3 |
| 37 | Đào xúc phế thải BTXM vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 38 | Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 39 | Đào mặt đường cũ đá dăm láng nhựa tại các vị trí thi công rãnh cáp qua đường ở trước cổng trường CĐSP Thái Bình, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bê tông trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,253 | 100m3/1km |
| 42 | Đào rãnh cáp, Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,794 | 100m3 |
| 43 | Đào rãnh cáp, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,929 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đổ thải đất thừa đào rãnh cáp trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đổ thải đất thừa 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,562 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung KT 210x100x60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,23 | 1000v |
| 48 | Mua gạch đặc không nung KT 210x100x60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6.230 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong khổ 30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,857 | 100m2 |
| 50 | Mua lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 619 | m |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào rãnh cáp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,405 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất BTNC 19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100tấn |
| 59 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,234 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D50/40mm bảo vệ cáp trên hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D65/50mm bảo vệ cáp qua đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,78 | 100m |
| 62 | Rải cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 từ tủ điện hạ thế tổng TBA 01 Chu Văn An đến tủ điện chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 63 | Rải cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2 từ tủ điện hạ thế tổng TBA 01 Chu Văn An đến tủ điện chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 64 | Rải cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 từ tủ điện đến các cột đèn chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | 100m |
| 65 | Kéo rải dây tiếp địa , loại dây đồng trần M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,48 | 100m |
| 66 | Mua và chôn mốc sứ báo hiệu đường cáp điện, khoảng cách 20m/ mốc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | mốc |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,384 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,622 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,622 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại thân HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,925 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,699 | tấn |
| 11 | Thanh thép góc L50x50x5mm làm giá đỡ ống nhựa luồn cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 570,15 | Kg |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân HKT mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,29 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt thân HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | cái |
| 14 | Bê tông thân HKT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,64 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan đậy HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,501 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp đậy HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,543 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp đậy HKT, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,45 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy HKT cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp cát hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống chờ luôn dây cáp thông tin | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,782 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 110/130mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,592 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150/195mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | 100 m |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,531 | 10 tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6 | 100m |
| 28 | Khấu hao cọc thép hình, cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 517,81 | Kg |
| 29 | Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 30 | Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,689 | Kg |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6 | 100m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,024 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đổ thải đất đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,024 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,024 | 100m3/1km |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,02 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,17 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,6 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,156 | tấn |
| 41 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 42 | Gia công thép hình L200x100x5 giằng cổ hố ga, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,192 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,67 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,776 | tấn |
| 46 | Gia công thép hình L200x100x5 bo mép tấm đan, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,493 | tấn |
| 47 | Móc cầu chứ I mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,4 | Kg |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,37 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m |
| 51 | Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CAO TẤM ĐAN HỐ GA ĐIỆN | |||
| 1 | Cậy tấm đan hố ga điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ giằng cổ hố ga điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, xây nâng cao thành hố ga điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng cố hố ga điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung thép góc L100x100x8mm bo quanh giằng cổ hố ga điện, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,791 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng cổ hố ga điện, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,14 | m3 |
| 10 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga điện, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN CẦU CHU VĂN AN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu cũ, lan can sắt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,063 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải BTXM trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải BTXM, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m3/1km |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Thép neo D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,16 | Kg |
| 7 | Bơm keo hillti lấp lỗ khoan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | lỗ khoan |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông giằng lan can cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can cầu, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can cầu, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,335 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng lan can cầu, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,07 | m3 |
| 12 | Bu lông M20x250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 13 | Gia công lan can bằng thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,723 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.723,48 | Kg |
| 15 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W227 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W203b và W203c | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 4 | Gia công giá đỡ biển báo bằng sắt đặt 14x14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,164 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giá đỡ biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,81 | 1m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,106 | m3 |
| 7 | Trụ tiêu bằng cọc thép ống D50x3mm, dài 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117 | m |
| 8 | Dây mềm phản quang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Cờ đuôi nheo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Còi thổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.887.000.000 đ- Ghi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.887.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuât hoặccấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tong | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥360m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130-140 CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥190 CV | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Công suất ≥3m3/phút | 1 |
| 19 | Máy lu rung | > 25 tấn | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | Từ 6 đến 8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi