Gói thầu: Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành) thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025361-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành) thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211023747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 19:09:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,123,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.236E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.887.000.000 đ- Ghi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.887.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuât hoặccấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị > 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành) thành phố Thái Bình
Cải tạo, sửa chữa đường Chu Văn An (đoạn từ cầu Chu Văn An đến đường Phan Bá Vành), thành phố Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Á Âu (Số nhà 9, ngách 81/2/51 Lạc Long Quân, tổ 15, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình; Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/29 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (Theo quy định của Pháp luật về xây dựng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình (Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH GIỮA, ATGT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ vỉa hè lát gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.303,184m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ vỉa hè BTXMTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,998m3
3Cậy bó vỉa hè hiện trạng KT 18x22cm đã bị hư hỏngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.355,46m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đan rãnh BTXM cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,232m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bó gốc cây, bó dải phân cách giữa hiện trạngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,597m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng bó gốc cây, bó dải phân cách giữa hiện trạngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,515m3
7Chặt cây bóng mát mặt đất bằng phẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81cây
8Đào gốc cây bóng mátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81gốc
9Vận chuyển đổ phế thải BTXM + gạch vỡ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,292100m3
10Vận chuyển đổ phế thải BTXM + gạch vỡ, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,292100m3/1km
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,415100m2
12Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5,78 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,047100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên lớp thảm bù vênh mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,047100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,415100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,415100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,415100m2
17Đào nền đường, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341100m3
18Vận chuyển đổ thải đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341100m3
19Vận chuyển đổ thải đất, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341100m3/1km
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,155100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,093100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100m3
23Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31100m2
27Đào nền đường, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,518m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m3
29Vận chuyển đất, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m3/1km
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m3
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,223100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,223100m2
33Sản xuất bê tông nhựa R25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,765100tấn
34Sản xuất BTNC 19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,656100tấn
35Sản xuất BTNC 12,5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,057100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,478100tấn
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,478100tấn
38Đào nền vỉa hè, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,748100m3
39Vận chuyển đất đào nền vỉa hè trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,748100m3
40Vận chuyển đất đào nền vỉa hè, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,748100m3/1km
41Đắp cát nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,25100m3
42Rải lớp nilon lót và tạo phẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,857100m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt588,567m3
44Lát vỉa hè bằng gạch bê tông bóng sần KT 400x400x45mm mác 250, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5.885,673m2
45Ván khuôn móng bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,945m3
47Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,795m3
48Ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8100m2
49Ống nhựa D42, tính khấu haoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.349,9m
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.349,9cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,25510 tấn
52Lắp đặp bó vỉa (chỉ tính vật liệu phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.349,9m
53Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,758m3
54Ván khuôn móng bó gốc câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,492100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,875m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,379m3
57Lát gạch thẻ màu đỏ mặt bó gốc cây, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt274,138m2
58Cây xanh mới, cây sấu hoặc loại cây tương đương có đường kính gốc cây 8~10cm, chiều cao cây >2,5m (bao gồm cả trồng và chăm sóc)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cây
59Cọc chống (1 cây sử dụng 3 cọc chống)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240cọc
60Đất màu trồng câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,16m3
61Ván khuôn móng dải phân cách giữa, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m2
62Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,835m3
63Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,053m3
64Ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,985100m2
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210,2cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,41210 tấn
67Lắp đặt bó vỉa (chỉ tính vl phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210,2m
68Ván khuôn móng bó gáy lối đi trên dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m2
69Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,197m3
71Trát bề mặt bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,581m2
72Rải lớp ni lông lót chống mất nước khi đổ bê tông nền lối đi trên dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,92m2
73Bê tông nền lối đi trên dải phân cách giữa, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,792m3
74Lát vỉa hè bằng gạch bê tông bóng sần KT 400x400x45mm mác 250, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,92m2
75Thuê đất bãi đúc cấu kiện diện tích 200m2 (bao gồm san gạt tạo mặt bằng tạm tính trong 2 tháng) trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m2
76Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m3
77Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m3/1km
80Đào móng cột biển báo, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,12m3
81Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,131100m3
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,131100m3/1km
83Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật đổ bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m2
84Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,88m3
85Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật móng cột biển báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,288100m2
86Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m3
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, biển I.423a, I.423b chỉ dẫn người đi bộ qua đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cm, biển I.434a biển chỉ điểm chờ xe buýtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
89Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,2m
90Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3500mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
91Mua biền báo phản quan hình vuông KT 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,04m2
92Mua biền báo phản quan hình chữ nhật KT 600x800Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92m2
93Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,086100m3
94Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160,14m2
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt509,28m2
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,9m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cậy tấm đan rãnh cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.0321cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154,83m3
3Vận chuyển đổ thải bùn rác trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,548100m3
4Vận chuyển đổ thải bùn rác 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,548100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh xây gạch để làm giằng rãnh bằng BTCTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,67m3
6Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,272100m3
7Vận chuyển phế thải BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,272100m3/1km
8Ván khuôn giằng cổ rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,083100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,522tấn
10Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,67m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,454100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,754tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,53m3
14Lắp đặt hoàn trả tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.0321cấu kiện
15Cậy tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1881cấu kiện
16Đào bùn đáy rãnh trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,2m3
17Vận chuyển bùn rác trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,282100m3
18Vận chuyển bùn rác 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,282100m3/1km
19Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,21m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,97m3
21Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,142100m3
22Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,142100m3/1km
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,35100m3
24Vận chuyển đất đào móng rãnh trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,35100m3
25Vận chuyển đất đào móng rãnh, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,35100m3/1km
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,8m3
27Ván khuôn móng băng, móng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m2
28Bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,2m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,04m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt272m2
31Ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,76100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,07tấn
33Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,08m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,864100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,026tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,2m3
37Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2001cấu kiện
38Đắp cát hoàn trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,783100m3
39Cậy tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt561cấu kiện
40Đào bùn đáy rãnh trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,37m3
41Vận chuyển bùn rác trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,084100m3
42Vận chuyển bùn rác 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,084100m3/1km
43Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,17m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng rãnh bằng BTXMTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,38m3
45Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,339100m3
46Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,339100m3/1km
47Đào móng hố ga, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,979100m3
48Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,979100m3
49Vận chuyển đất đào móng 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,979100m3/1km
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,92m3
51Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,335100m2
52Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,38m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,28m3
54Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,58m2
55Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324100m2
56Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,56m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,413100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,154tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,88m3
60Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt451cấu kiện
61Mua nắp ga gang đúc KT khung 900x900, nắp tròn đường kính D700, chịu tải trọng 125KNTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
62Lắp đặt nắp ga gang trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt451cấu kiện
63Đắp cát hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,326100m3
64Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,476100m
65Đào mặt đường cũ để thi công hố ga thu nước mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,336100m3
66Vận chuyển phế thải đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,336100m3
67Vận chuyển phế thải đào móng 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,336100m3/1km
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,39m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước mặt đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,186100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước mặt đường, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,834tấn
71Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,86m3
72Lắp đặt hố thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt471cấu kiện
73Mua tấm ghi gang KT 860x430mm, chịu tải trọng 250KN (tấm song chắn rác KT 860x430mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47bộ
74Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt471cấu kiện
75Đắp cát hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023100m3
76Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,089100m3
77Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059100m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,074100m3
79Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,074100m3
80Vận chuyển đất, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,074100m3/1km
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,23m3
82Ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,209100m2
83Bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,85m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,16m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,73m2
86Ván khuôn giằng cổ rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,557100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,358tấn
88Bê tông xà dầm, giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,59m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,17m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt901cấu kiện
93Đắp cát hoàn trả mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,358100m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ cột đèn đơn, cột thép chiều cao cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191100m3
3Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ móng cột đèn đơn hiện trạng ở dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,072m3
6Đào xúc phế thải BTXM móng cột đèn ở dải phân cách giữa, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m3
7Vận chuyển phế thải bê tông móng cột đèn ở dải phân cách giữa trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m3
8Vận chuyển phế thải BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m3/1km
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,018100m2
10Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x750mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26bộ
11Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x350mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,208m3
13Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064100m3
14Trát tường mặt ngoài móng tủ điện chiếu sáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8m2
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 dài 2500mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93m
17Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, KT 40x50mm (tiếp địa đơn)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
18Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, KT 40x200mm (tiếp địa lặp)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
19Thép dẹt 40x4x9000mm (tiếp địa lặp)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
20Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác chiều cao cột H=10m, cột liền cần đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221 cột
21Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác chiều cao cột H=8m ở dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 cột
22Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 cần đèn
23Lắp choá đèn Led CS 100W ở độ cao H=10m.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22bộ
24Lắp choá đèn ở độ cao H=10m cột đèn ở dải phân cách giữa (lắp bóng mới sodium CS150W)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
25Lắp choá đèn CS150W ở độ cao H=10m (lắp bóng tận dụng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320m
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320m
29Lắp cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cửa
30Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26bảng
31Cầu đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
32Aptomat 1pha 5A-250VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
33Bu lông + ecu M8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
34Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
35Cắt mặt đường BTXM ở các ngõ để thi công rãnh cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,234m3
37Đào xúc phế thải BTXM vận chuyển đổ thải, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100m3
38Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1100m
39Đào mặt đường cũ đá dăm láng nhựa tại các vị trí thi công rãnh cáp qua đường ở trước cổng trường CĐSP Thái Bình, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,221100m3
40Vận chuyển phế thải bê tông trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,253100m3
41Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,253100m3/1km
42Đào rãnh cáp, Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,794100m3
43Đào rãnh cáp, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,9291m3
44Vận chuyển đổ thải đất thừa đào rãnh cáp trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,562100m3
45Vận chuyển đổ thải đất thừa 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,562100m3/1km
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,562100m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung KT 210x100x60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,231000v
48Mua gạch đặc không nung KT 210x100x60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6.230viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong khổ 30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,857100m2
50Mua lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt619m
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào rãnh cáp)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,405100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,107100m3
54Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,468100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,468100m2
56Sản xuất BTNC 19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100tấn
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100tấn
58Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100tấn
59Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,234m3
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D50/40mm bảo vệ cáp trên hèTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7100 m
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D65/50mm bảo vệ cáp qua đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78100m
62Rải cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 từ tủ điện hạ thế tổng TBA 01 Chu Văn An đến tủ điện chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
63Rải cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2 từ tủ điện hạ thế tổng TBA 01 Chu Văn An đến tủ điện chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
64Rải cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 từ tủ điện đến các cột đèn chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4100m
65Kéo rải dây tiếp địa , loại dây đồng trần M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,48100m
66Mua và chôn mốc sứ báo hiệu đường cáp điện, khoảng cách 20m/ mốcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33mốc
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,384100m
2Đào mặt đường cũ, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,06100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,622100m3
4Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,06100m3
5Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,06100m3/1km
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,622100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,622100m3/1km
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,44m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại thân HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,925100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,699tấn
11Thanh thép góc L50x50x5mm làm giá đỡ ống nhựa luồn cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt570,15Kg
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân HKT mặt, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,29m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt thân HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
14Bê tông thân HKT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,64m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan đậy HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,501100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp đậy HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,543tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp đậy HKT, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,45m3
18Lắp đặt tấm đan nắp đậy HKT cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1351cấu kiện
19Đắp cát hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8100m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống chờ luôn dây cáp thông tinTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,782100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 110/130mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,592100 m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150/195mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324100 m
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,255100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,309100m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1801 cấu kiện
26Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,53110 tấn
27Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6100m
28Khấu hao cọc thép hình, cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2 cọc/mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt517,81Kg
29Lắp và tháo dỡ tấm thép dày 3mm, gia cố thành hố đàoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6ca
30Khấu hao tấm thép dày 3mm quây xung quanh thành hố đào (khấu hao vật liệu 1,17%)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,689Kg
31Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,024100m3
33Vận chuyển đổ thải đất đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,024100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,024100m3/1km
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,68m3
36Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,187100m2
37Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,02m3
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,17m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,6m2
40Gia công thang sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,156tấn
41Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,466100m2
42Gia công thép hình L200x100x5 giằng cổ hố ga, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,192tấn
43Bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,67m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,275100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,776tấn
46Gia công thép hình L200x100x5 bo mép tấm đan, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,493tấn
47Móc cầu chứ I mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,4Kg
48Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,37m3
49Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt561cấu kiện
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,056100m
51Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,675100m3
E HẠNG MỤC: NÂNG CAO TẤM ĐAN HỐ GA ĐIỆN
1Cậy tấm đan hố ga điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt361cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ giằng cổ hố ga điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,14m3
3Vận chuyển phế thải bê tông trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, xây nâng cao thành hố ga điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,04m2
7Ván khuôn giằng cố hố ga điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,259100m2
8Gia công khung thép góc L100x100x8mm bo quanh giằng cổ hố ga điện, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,791tấn
9Bê tông giằng cổ hố ga điện, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,14m3
10Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga điện, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt361cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN CẦU CHU VĂN AN
1Tháo dỡ lan can cầu cũ, lan can sắt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,063tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,02m3
3Vận chuyển phế thải BTXM trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m3
4Vận chuyển phế thải BTXM, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m3/1km
5Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1001 lỗ khoan
6Thép neo D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,16Kg
7Bơm keo hillti lấp lỗ khoanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100lỗ khoan
8Ván khuôn đổ bê tông giằng lan can cầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,248100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can cầu, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,077tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can cầu, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,335tấn
11Bê tông giằng lan can cầu, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,07m3
12Bu lông M20x250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
13Gia công lan can bằng thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,723tấn
14Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can cầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.723,48Kg
15Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m2
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W227Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W203b và W203cTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
3Mua biển báo phản quangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52m2
4Gia công giá đỡ biển báo bằng sắt đặt 14x14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,164tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giá đỡ biển báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,811m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,106m3
7Trụ tiêu bằng cọc thép ống D50x3mm, dài 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt117m
8Dây mềm phản quangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150cuộn
9Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
10Cờ đuôi nheoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
11Băng đỏTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
12Còi thổiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.236E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.887.000.000 đ- Ghi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.887.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuât hoặccấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; là kỹ sư ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu 1 Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Máy trộn bê tong Dung tích ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW2
7 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
12 Máy thủy bình hoặc tương đương Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130-140 CV1
15 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn1
16 Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa Công suất ≥190 CV1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
18 Búa căn khí nén Công suất ≥3m3/phút1
19 Máy lu rung > 25 tấn1
20 Máy lu bánh thép Từ 6 đến 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->