Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036095-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 17:17:00 đến ngày 2021-10-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,683,120,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san gạt hoặc xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào đất ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường ĐA.02; ĐA.03; ĐA.04, xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri;Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri. địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐA.02; PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đường chính: Phát hoang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,9 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất dính tấn đầu ao, K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính (KL đắp x 1.07) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,736 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,376 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,485 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính tấn lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.013,23 | m3 |
| 12 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,214 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐA.02: PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,63 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,918 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,915 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350,7 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,825 | 10m |
| C | ĐƯỜNG ĐA.02: PHẦN CỌC TIÊU - BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,504 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,683 | kg |
| 4 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Biển báo: Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | md |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| D | ĐƯỜNG ĐA.02:PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Phần cọc: Phát hoang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,102 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,136 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.024,1 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,144 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.649,28 | kg |
| 8 | SX lắp đặt thép bass nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối |
| 10 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,742 | 100m2 |
| 12 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m |
| 17 | Thử cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 19 | Phần mố:Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Gia công cốt thép mố D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,188 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,478 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép mố cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,966 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 706,064 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260,14 | kg |
| 28 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,898 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 30 | Tri CPĐD Dmax= 25 bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thépbản quá độ D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,939 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 656,232 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 283,094 | kg |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 37 | Gối cao su + dầm: Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL,I500 L=15m 0.5HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | dầm |
| 39 | Vận chuyển dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 40 | Lắp dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,328 | kg |
| 43 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,779 | kg |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,689 | kg |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,202 | m2 |
| 48 | Mặt cầu: Gia công cốt thép mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,502 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 502,435 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,715 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 714,999 | kg |
| 52 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 54 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,464 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,638 | kg |
| 56 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318,402 | kg |
| 58 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,688 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,625 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 62 | SX thép tấm ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 63 | Gia công cốt thép khe co dãn D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,074 | kg |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4 | m |
| 66 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,833 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 68 | Sơn gờ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 69 | Lan can: Gia công hệ lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,498 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,471 | kg |
| 71 | Cung cấp ống STK D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,095 | kg |
| 72 | Cung cấp ống STK D=76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,9 | kg |
| 73 | Cung cấp ống STK D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,5 | kg |
| 74 | Cung cấp ống STK D=27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,544 | kg |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,644 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| E | ĐƯỜNG ĐA.02:Đường vào cầu: | |||
| 1 | Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,16 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,82 | kg |
| 4 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,85 | m2 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Biển báo: Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | md |
| 15 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| F | ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đường chính: Phát hoang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,49 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất dính tấn đầu ao, K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,891 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính (KL đắp x 1.07) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 202,38 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,04 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,76 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 536,7 | m |
| 7 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | kg |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,635 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,186 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính tấn lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.309,67 | m3 |
| 12 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,878 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,984 | 100m3 |
| 14 | Đường tẻ: Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,045 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất dính tấn lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224,97 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đường chính: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,014 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,783 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,719 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.068,52 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,809 | 10m |
| 6 | Đường tẻ: Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,308 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,7 | m3 |
| H | ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN CỌC TIÊU - BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,392 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,184 | kg |
| 4 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Biển báo: Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | md |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| I | ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN CỐNG: | |||
| 1 | Phần đào hố móng và đắp đê quay: Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 4 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,77 | kg |
| 6 | Đào bụi dừa nước D>30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bụi |
| 7 | Đắp đất đê quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp đê quay (KL đắp x 1.07) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,23 | m3 |
| 9 | Đào đất đê quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 10 | Phần cống: Đóng cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,3 | 100m |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,959 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép đầu cống D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 535,254 | kg |
| 17 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,056 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp ống cống D1000, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | đoạn |
| 22 | Cung cấp joint cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Đắp vữa XM mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | m2 |
| 24 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gia cố sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,565 | m3 |
| J | ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Phần cọc: Phát hoang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,102 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,136 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.024,1 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,144 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.649,28 | kg |
| 8 | SX lắp đặt thép bass nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối |
| 10 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,742 | 100m2 |
| 12 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m |
| 17 | Thử cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 19 | Phần mố:Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Gia công cốt thép mố D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,188 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,478 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép mố cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,922 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 662,126 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260,14 | kg |
| 28 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,611 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 30 | Trãi CPĐD Dmax= 25 bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thépbản quá độ D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,939 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 656,232 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 283,094 | kg |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 37 | Gối cao su + dầm:Lắp đặt gối cầu cao su (30x150x39) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL,I400 L=12m 0.5HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | dầm |
| 39 | Vận chuyển dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 40 | Lắp dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,044 | kg |
| 43 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,714 | kg |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,689 | kg |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,412 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,682 | m2 |
| 48 | Mặt cầu:Bê tông bù cong parabol đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,356 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép bê tông bù cung parabol | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | m2 |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 402,481 | kg |
| 52 | Gia công cốt thép mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,575 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 575,051 | kg |
| 54 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 56 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,372 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 371,829 | kg |
| 58 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 254,466 | kg |
| 60 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 64 | SX thép tấm ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 65 | Gia công cốt thép khe co dãn D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,074 | kg |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4 | m |
| 68 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,833 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 70 | Sơn gờ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 71 | Lan can:Gia công hệ lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,401 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,385 | kg |
| 73 | Cung cấp ống STK D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,805 | kg |
| 74 | Cung cấp ống STK D=76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,72 | kg |
| 75 | Cung cấp ống STK D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,2 | kg |
| 76 | Cung cấp ống STK D=27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,235 | kg |
| 77 | Cung cấp thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,072 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m2 |
| K | ĐƯỜNG ĐA.03: Đường vào cầu: | |||
| 1 | Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,54 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,64 | kg |
| 4 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,965 | m2 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Biển báo: Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | md |
| 15 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| L | ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đường chính: Phát hoang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,39 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,429 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính tấn lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 579,85 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,727 | 100m3 |
| 6 | Đường tẻ: Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính tấn lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,8 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,78 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220,48 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,983 | 10m |
| 6 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| N | ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN CỌC TIÊU - BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,928 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,456 | kg |
| 4 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Biển báo: Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | md |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| O | ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Phần cọc:Phát hoang bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,102 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,136 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.024,1 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,144 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.649,28 | kg |
| 8 | SX lắp đặt thép bass nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối |
| 10 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,742 | 100m2 |
| 12 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,274 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m |
| 17 | Thử cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 19 | Phần mố:Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Gia công cốt thép mố D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,188 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140,478 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép mố cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,966 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 706,064 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260,14 | kg |
| 28 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,898 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 30 | Tri CPĐD Dmax= 25 bản qu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Trải vải nhựa ny lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 32 | Gia công cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,939 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 656,232 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 283,094 | kg |
| 35 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,03 | m3 |
| 36 | Vaùn khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 37 | Gối cao su + dầm:Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL,I500 L=15m 0.5HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | dầm |
| 39 | Vận chuyển dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 40 | Lắp dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,328 | kg |
| 43 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,779 | kg |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,689 | kg |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,202 | m2 |
| 48 | Mặt cầu: Gia công cốt thép mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,502 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 502,435 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,715 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 714,999 | kg |
| 52 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 54 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,464 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,638 | kg |
| 56 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 318,402 | kg |
| 58 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,688 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,625 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 62 | SX thép tấm ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 63 | Gia công cốt thép khe co dãn D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,074 | kg |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4 | m |
| 66 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,833 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 68 | Sơn gờ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 69 | Lan can: Gia công hệ lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,498 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,471 | kg |
| 71 | Cung cấp ống STK D=90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,095 | kg |
| 72 | Cung cấp ống STK D=76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,9 | kg |
| 73 | Cung cấp ống STK D=60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,5 | kg |
| 74 | Cung cấp ống STK D=27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,544 | kg |
| 75 | Cung cấp thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,644 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| P | ĐƯỜNG ĐA.04: Đường vào cầu: | |||
| 1 | Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,54 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,64 | kg |
| 4 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,85 | m2 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Biển báo: Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | md |
| 15 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 6 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 2 | Xe lu rung ≥ 6 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 3 | Máy san gạt hoặc xe ủi | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 4 | Xe đào đất ≥ 0,3 m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 4 |
| 7 | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
| 10 | Xe cẩu ≥ 15 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi