Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036095-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211035775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 17:17:00 đến ngày 2021-10-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,683,120,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san gạt hoặc xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào đất ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường ĐA.02; ĐA.03; ĐA.04, xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri;Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri. địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Tài chính huyện Ba Tri.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri;Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri. địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri;Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri. địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐA.02; PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đường chính: Phát hoang bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,9100m2
2Đắp đất dính tấn đầu ao, K=0.85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,175100m3
3Cung cấp đất dính (KL đắp x 1.07)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,736m3
4Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,84100m
5Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96100m
6Cung cấp cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
7Gia công thép neo cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001tấn
8Cung cấp thép tròn D=4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1kg
9Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,376100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,485100m3
11Cung cấp đất dính tấn lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.013,23m3
12Đắp cát san lấp mương K=0.85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m3
13Đắp cát nền đường K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,214100m3
B ĐƯỜNG ĐA.02: PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,63100m3
2Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,918100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,915100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350,7m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,82510m
C ĐƯỜNG ĐA.02: PHẦN CỌC TIÊU - BIỂN BÁO:
1Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,044tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,504kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,683kg
4BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
5Ván khuôn BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m2
6Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,75m2
7Lắp dựng BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
8Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,04m3
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,89m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,104100m2
11Biển báo: Cung cấp trụ biển báo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2md
12Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48m3
13Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
14Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m2
15Cung cấp nắp chụp BBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
16Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
17Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
D ĐƯỜNG ĐA.02:PHẦN CẦU:
1Phần cọc: Phát hoang bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3100m2
2Gia công cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,102tấn
3Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,136kg
4Cung cấp thép tròn D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.024,1kg
5Gia công cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7tấn
6Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,144kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.649,28kg
8SX lắp đặt thép bass nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,325tấn
9Nối cọc BTCT 30x30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối
10BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,296m3
11Ván khuôn thép BTĐS cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,742100m2
12SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,16tấn
13Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,274100m
14Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,274100m
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m
16Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m
17Thử cọc mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
18Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432m3
19Phần mố:Đào đất thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m3
20Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m3
21Ván khuôn bê tông lót mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
22Gia công cốt thép mố DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153tấn
23Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,188kg
24Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,478kg
25Gia công cốt thép mố cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,966tấn
26Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt706,064kg
27Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260,14kg
28Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,898m3
29Ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,447100m2
30Tri CPĐD Dmax= 25 bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039100m3
31Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m2
32Gia công cốt thépbản quá độ DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,939tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt656,232kg
34Cung cấp thép tròn D=16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt283,094kg
35Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,03m3
36Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092100m2
37Gối cao su + dầm: Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
38Cung cấp dầm DƯL,I500 L=15m 0.5HL93Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3dầm
39Vận chuyển dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
40Lắp dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
41Gia công cốt thép dầm ngang DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092tấn
42Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,328kg
43Gia công cốt thép dầm ngang DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036tấn
44Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,779kg
45Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,689kg
46Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,652m3
47Ván khuôn thép dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,202m2
48Mặt cầu: Gia công cốt thép mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,502tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt502,435kg
50Gia công cốt thép mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,715tấn
51Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt714,999kg
52Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m3
53Ván khuôn thép mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m2
54Gia công cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,464tấn
55Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt463,638kg
56Gia công cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318tấn
57Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt318,402kg
58Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,688m3
59Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,152100m2
60Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,625m3
61Lắp đặt ống thoát nước STK D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m
62SX thép tấm ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
63Gia công cốt thép khe co dãn DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,156tấn
64Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,074kg
65Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4m
66Rót vữa sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,833m3
67Ván khuôn thép khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,071100m2
68Sơn gờ cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
69Lan can: Gia công hệ lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,498tấn
70Cung cấp thép tròn D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,471kg
71Cung cấp ống STK D=90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,095kg
72Cung cấp ống STK D=76Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,9kg
73Cung cấp ống STK D=60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,5kg
74Cung cấp ống STK D=27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,544kg
75Cung cấp thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,644kg
76Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5m2
E ĐƯỜNG ĐA.02:Đường vào cầu:
1Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,16kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,82kg
4BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,495m3
5Ván khuôn BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m2
6Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,85m2
7Lắp dựng BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
8Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6m3
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,42m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m2
11Biển báo: Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
12Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192m3
13Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
14Cung cấp trụ biển báo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8md
15Cung cấp nắp chụp BBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
17Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Cung cấp biển báo đường thuỷTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
F ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đường chính: Phát hoang bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,49100m2
2Đắp đất dính tấn đầu ao, K=0.85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,891100m3
3Cung cấp đất dính (KL đắp x 1.07)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt202,38m3
4Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,04100m
5Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,76100m
6Cung cấp cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt536,7m
7Gia công thép neo cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
8Cung cấp thép tròn D=4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24kg
9Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,635100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,186100m3
11Cung cấp đất dính tấn lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.309,67m3
12Đắp cát san lấp mương K=0.85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,878100m3
13Đắp cát nền đường K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,984100m3
14Đường tẻ: Đắp đất dính tấn lề K=0.90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,045100m3
15Cung cấp đất dính tấn lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt224,97m3
16Đắp cát nền đường K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,51100m3
G ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Đường chính: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,014100m3
2Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,783100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,719100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.068,52m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt215,80910m
6Đường tẻ: Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,308100m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,7m3
H ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN CỌC TIÊU - BIỂN BÁO:
1Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,082tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,392kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,184kg
4BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59m3
5Ván khuôn BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13100m2
6Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,62m2
7Lắp dựng BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
8Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m3
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,65m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m2
11Biển báo: Cung cấp trụ biển báo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32md
12Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8m3
13Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
14Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
15Cung cấp nắp chụp BBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
16Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
17Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
I ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN CỐNG:
1Phần đào hố móng và đắp đê quay: Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,2100m
2Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8100m
3Cung cấp cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90m
4Thép tròn neo cừ tràm D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,77kg
6Đào bụi dừa nước D>30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bụi
7Đắp đất đê quayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,918100m3
8Cung cấp đất đắp đê quay (KL đắp x 1.07)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,23m3
9Đào đất đê quayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,918100m3
10Phần cống: Đóng cừ tràm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,3100m
11Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,33m3
12Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,33m3
13Ván khuôn bê tông móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089100m2
14Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,959m3
15Gia công cốt thép đầu cống DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,535tấn
16Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt535,254kg
17Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,056m3
18Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,162m3
19Ván khuôn thép tường đấu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,345100m2
20Cung cấp ống cống D1000, H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9m
21Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3đoạn
22Cung cấp joint cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Đắp vữa XM mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,314m2
24Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,086100m2
25Bê tông gia cố sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,565m3
J ĐƯỜNG ĐA.03: PHẦN CẦU:
1Phần cọc: Phát hoang bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3100m2
2Gia công cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,102tấn
3Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,136kg
4Cung cấp thép tròn D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.024,1kg
5Gia công cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7tấn
6Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,144kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.649,28kg
8SX lắp đặt thép bass nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,325tấn
9Nối cọc BTCT 30x30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối
10BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,298m3
11Ván khuôn thép BTĐS cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,742100m2
12SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,16tấn
13Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,274100m
14Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,274100m
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m
16Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m
17Thử cọc mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
18Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432m3
19Phần mố:Đào đất thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103100m3
20Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m3
21Ván khuôn bê tông lót mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
22Gia công cốt thép mố DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153tấn
23Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,188kg
24Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,478kg
25Gia công cốt thép mố cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,922tấn
26Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt662,126kg
27Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260,14kg
28Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,611m3
29Ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,412100m2
30Trãi CPĐD Dmax= 25 bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039100m3
31Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m2
32Gia công cốt thépbản quá độ DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,939tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt656,232kg
34Cung cấp thép tròn D=16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt283,094kg
35Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,03m3
36Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092100m2
37Gối cao su + dầm:Lắp đặt gối cầu cao su (30x150x39)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
38Cung cấp dầm DƯL,I400 L=12m 0.5HL93Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3dầm
39Vận chuyển dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
40Lắp dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
41Gia công cốt thép dầm ngang DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07tấn
42Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,044kg
43Gia công cốt thép dầm ngang DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035tấn
44Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,714kg
45Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,689kg
46Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,412m3
47Ván khuôn thép dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,682m2
48Mặt cầu:Bê tông bù cong parabol đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,356m3
49Ván khuôn thép bê tông bù cung parabolTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022m2
50Gia công cốt thép mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,402tấn
51Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt402,481kg
52Gia công cốt thép mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,575tấn
53Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt575,051kg
54Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,64m3
55Ván khuôn thép mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,419100m2
56Gia công cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,372tấn
57Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt371,829kg
58Gia công cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,254tấn
59Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt254,466kg
60Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35m3
61Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,122100m2
62Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1m3
63Lắp đặt ống thoát nước STK D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,032100m
64SX thép tấm ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
65Gia công cốt thép khe co dãn DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,156tấn
66Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,074kg
67Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4m
68Rót vữa sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,833m3
69Ván khuôn thép khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,071100m2
70Sơn gờ cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
71Lan can:Gia công hệ lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,401tấn
72Cung cấp thép tròn D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,385kg
73Cung cấp ống STK D=90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,805kg
74Cung cấp ống STK D=76Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,72kg
75Cung cấp ống STK D=60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,2kg
76Cung cấp ống STK D=27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,235kg
77Cung cấp thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,072kg
78Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m2
K ĐƯỜNG ĐA.03: Đường vào cầu:
1Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,54kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,64kg
4BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,446m3
5Ván khuôn BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068100m2
6Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,965m2
7Lắp dựng BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
8Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,278m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m2
11Biển báo: Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
12Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192m3
13Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
14Cung cấp trụ biển báo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8md
15Cung cấp nắp chụp BBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
17Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Cung cấp biển báo đường thuỷTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
L ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đường chính: Phát hoang bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,39100m2
2Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,217100m3
3Đắp đất dính tấn lề K=0.90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,429100m3
4Cung cấp đất dính tấn lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt579,85m3
5Đắp cát nền đường K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,727100m3
6Đường tẻ: Đắp đất dính tấn lề K=0.90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,635100m3
7Cung cấp đất dính tấn lềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,8m3
8Đắp cát nền đường K=0.95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,257100m3
M ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,654100m3
2Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,78100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,206100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220,48m3
5Cắt khe mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,98310m
6Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m2
7Bê tông mặt đường đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,92m3
N ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN CỌC TIÊU - BIỂN BÁO:
1Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,928kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,456kg
4BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4m3
5Ván khuôn BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,086100m2
6Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,08m2
7Lắp dựng BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
8Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,28m3
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,128100m2
11Biển báo: Cung cấp trụ biển báo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,6md
12Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24m3
13Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
14Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,029100m2
15Cung cấp nắp chụp BBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
16Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
17Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
O ĐƯỜNG ĐA.04: PHẦN CẦU:
1Phần cọc:Phát hoang bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3100m2
2Gia công cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,102tấn
3Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,136kg
4Cung cấp thép tròn D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.024,1kg
5Gia công cốt thép cọc DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7tấn
6Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,144kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.649,28kg
8SX lắp đặt thép bass nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,325tấn
9Nối cọc BTCT 30x30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối
10BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,296m3
11Ván khuôn thép BTĐS cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,742100m2
12SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,16tấn
13Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,274100m
14Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,274100m
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m
16Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m
17Thử cọc mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cọc
18Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,432m3
19Phần mố:Đào đất thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,137100m3
20Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,32m3
21Ván khuôn bê tông lót mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m2
22Gia công cốt thép mố DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,153tấn
23Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,188kg
24Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140,478kg
25Gia công cốt thép mố cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,966tấn
26Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt706,064kg
27Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260,14kg
28Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,898m3
29Ván khuôn thép mố cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,447100m2
30Tri CPĐD Dmax= 25 bản qu độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039100m3
31Trải vải nhựa ny lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m2
32Gia công cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,939tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt656,232kg
34Cung cấp thép tròn D=16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt283,094kg
35Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,03m3
36Vaùn khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092100m2
37Gối cao su + dầm:Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
38Cung cấp dầm DƯL,I500 L=15m 0.5HL93Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3dầm
39Vận chuyển dầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
40Lắp dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
41Gia công cốt thép dầm ngang DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,092tấn
42Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,328kg
43Gia công cốt thép dầm ngang DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036tấn
44Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,779kg
45Cung cấp thép tròn D=18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,689kg
46Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,652m3
47Ván khuôn thép dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,202m2
48Mặt cầu: Gia công cốt thép mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,502tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt502,435kg
50Gia công cốt thép mặt cầu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,715tấn
51Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt714,999kg
52Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8m3
53Ván khuôn thép mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52100m2
54Gia công cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,464tấn
55Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt463,638kg
56Gia công cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318tấn
57Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt318,402kg
58Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,688m3
59Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,152100m2
60Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,625m3
61Lắp đặt ống thoát nước STK D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m
62SX thép tấm ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002tấn
63Gia công cốt thép khe co dãn DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,156tấn
64Cung cấp thép tròn D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,074kg
65Lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4m
66Rót vữa sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,833m3
67Ván khuôn thép khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,071100m2
68Sơn gờ cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
69Lan can: Gia công hệ lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,498tấn
70Cung cấp thép tròn D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,471kg
71Cung cấp ống STK D=90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,095kg
72Cung cấp ống STK D=76Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,9kg
73Cung cấp ống STK D=60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,5kg
74Cung cấp ống STK D=27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96,544kg
75Cung cấp thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,644kg
76Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5m2
P ĐƯỜNG ĐA.04: Đường vào cầu:
1Cọc tiêu: Gia công cốt thép cọc tiêu DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,54kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,64kg
4BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,446m3
5Ván khuôn BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068100m2
6Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,85m2
7Lắp dựng BTĐS cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
8Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
9Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,278m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,144100m2
11Biển báo: Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
12Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192m3
13Ván khuôn móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
14Cung cấp trụ biển báo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8md
15Cung cấp nắp chụp BBTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
17Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
18Cung cấp biển báo đường thuỷTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị như đã nêu (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng = 01 người) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Số lượng = 01 người) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công (Số lượng = 01 người) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có kinh nghiệm làm việc 02 năm (24 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 10 người) 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 6 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
2 Xe lu rung ≥ 6 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
3 Máy san gạt hoặc xe ủi Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
4 Xe đào đất ≥ 0,3 m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.2
5 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.4
7 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.2
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
9 Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
10 Xe cẩu ≥ 15 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-TBMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc. Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu bản chính để đối chiếu với bản gốc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->