Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037880-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 20:01:00 đến ngày 2021-10-23 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,039,203,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước hoặc công trình xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông; cấp công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.127.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh≥ 16 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 130cv; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT Xử lý ngập úng trên đường Trần Quốc Toản 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước). Việc nhà thầu không đính kèm CCNL không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình CCNL HĐXD công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình+ xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Biên Hòa, địa chỉ: 110, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Biên Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0613-822800 - Fax: 0613-822 880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 10,656 | 100m |
| 2 | Đào bỏ cống D800 hiện hữu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 3 | Đào bỏ KCAD đường dày trung bình 50cm, đất cấp IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 14,886 | 100m3 |
| 4 | Đào phui cống đất cấp III | Chương V HSMT và theo thiết kế | 41,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 148,857 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Chương V HSMT và theo thiết kế | 417 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V HSMT và theo thiết kế | 148,857 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V HSMT và theo thiết kế | 417 | 10m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 138,694 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,849 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 277,388 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,698 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, đoạn dài 1.2m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 543 | đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, đoạn dài 1.2m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 234 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống bằng join cao su cho cống hộp 1,0x1,0m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 516 | mối nối |
| 16 | Nối cống bằng join cao su cho cống hộp 1,2x1,2m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 222 | mối nối |
| 17 | Cung cấp ống PVC D168 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,256 | 100m |
| 18 | Mối nối bê tông cống, đá 1x2 M200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 158,688 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối cống | Chương V HSMT và theo thiết kế | 18,231 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát phui cống bằng đầm cầm tay, K95 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 17,811 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 20,887 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn lưng mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,988 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 146,479 | m3 |
| 24 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,801 | tấn |
| 25 | Cốt thép Ø ≤ 18 ( Thép thang hầm hố ga D16) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,277 | tấn |
| 26 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 10,109 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT: 855x430mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 28 | SX đan thép hình mạ kẽm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,495 | tấn |
| 29 | Cung cấp tấm đan bằng gang tải trọng 40T dưới lòng đường kích thước 1100x1100mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 38 | tấm |
| 30 | Lấp đặt tấm đan | Chương V HSMT và theo thiết kế | 81 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 9,725 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,292 | tấn |
| 34 | Thép hình gờ gác đan | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,678 | tấn |
| 35 | Trải cán lớp Đá Dăm Nước dày 15cm lớp dưới | Chương V HSMT và theo thiết kế | 27,723 | 100m2 |
| 36 | Trải cán lớp Đá Dăm Nước dày 15cm lớp trên | Chương V HSMT và theo thiết kế | 27,723 | 100m2 |
| 37 | Đắp đá mi công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,91 | 100m3 |
| 38 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 25,343 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V HSMT và theo thiết kế | 25,343 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình cự ly 4km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,301 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình cự ly 10km tiếp theo (HSMTC:10) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,301 | 100tấn |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,285 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 37,699 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 12,376 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 82,824 | m3 |
| 46 | Lót lớp nilong chống mất nước | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,797 | 100m2 |
| 47 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,971 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ lasen 4m (ngập trong đất 3.5m) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 111,09 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ lasen 4m (ngập trong đất 3.5m) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 111,09 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ lasen (Thi công theo phân đoạn 50m, đóng hai bên, thời gian thi công 4 tháng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 14,505 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 trụ rào tôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,88 | m3 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn, giá đỡ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,27 | tấn |
| 3 | Thép tấm hàng rào tôn, giá đỡ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Tấm tôn hàng rào tôn, giá đỡ dày 3mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 205,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển tròn D70cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 208 | công |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠ THẾ | |||
| 1 | Chi phí di dời trụ điện chiếu sáng, hạ thế | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước hoặc công trình xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông; cấp công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.127.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh≥ 16 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất≥ 130cv; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Sức nâng ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 4 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 5 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi