Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 20:40:00 đến ngày 2021-10-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,427,876,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0141815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó là công trình hoặc có hạng mục công trình là xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông; cấp công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2,5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130T; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT Cải tạo hệ thống thoát nước đường Nguyễn Phúc Chu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại Công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định. Việc nhà thầu không đính kèm CCNL không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình CCNL HĐXD công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình+ xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa, địa chỉ: 194 đường Hà Huy Giáp, khu phố 1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số Số 90, đường Hưng Đạo Vương, P.Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822800 - Fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện hữu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 15,653 | 100m |
| 2 | Đào móng cống, hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 75,713 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 móng hố ga, cống, mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 183,954 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 móng cống, mương | Chương V HSMT và theo thiết kế | 333,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cống | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,943 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 78,009 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông hố ga đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,341 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga D | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,552 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga D>10 bê tông đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,363 | tấn |
| 10 | Cốt thép thang thăm hố ga mạ kẽm D16 đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,222 | tấn |
| 11 | Bê tông trám khe hố ga đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,036 | m3 |
| 12 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn TL>250kg | Chương V HSMT và theo thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 21,939 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,828 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép hố ga D | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,902 | tấn |
| 16 | Cốt thép thang thăm hố ga mạ kẽm D16 đổ tại chỗ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,11 | tấn |
| 17 | Bê tông khuôn ga, nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,317 | m3 |
| 18 | Ván khuôn khuôn ga, nắp đan đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,876 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép khuôn ga, nắp đan D | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,684 | tấn |
| 20 | Cốt thép khuôn ga, nắp đan D>10 đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,461 | tấn |
| 21 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,264 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp khuôn ga, nắp đan TL | Chương V HSMT và theo thiết kế | 75 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 10,217 | m3 |
| 24 | Cốt thép D | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,501 | tấn |
| 25 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh mương đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,488 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mương đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 27 | Thép hình mạ kẽm đan mương thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,74 | tấn |
| 28 | Lắp đặt mương bê tông, đan thép | Chương V HSMT và theo thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,528 | m2 |
| 30 | Bê tông chèn lưng mương tái lập hiện hữu đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 11,06 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 TL | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cống D800 H30, L=2,5m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt hộp (1,6x1,6)m, L=1,2m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 588 | đoạn cống |
| 34 | Nối cống D800 bằng gioăng cao su | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7 | mối nối |
| 35 | Nối cống hộp (1,6x1,6) bằng gioăng cao su | Chương V HSMT và theo thiết kế | 563 | mối nối |
| 36 | Nối cống D800 bằng vữa xi măng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7 | mối nối |
| 37 | Nối cống hộp (1,6x1,6)m bằng bê tông đá 1x2 M200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 173,404 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ mối nối cống hộp (1,6x1,6)m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 13,872 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất chèn lưng cống K>=95 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 22,745 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 526,352 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km tiếp theo | Chương V HSMT và theo thiết kế | 526,352 | 10m3 |
| B | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Trải cán đá mi bụi dày 30cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,491 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp dưới dày 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28,304 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp trên dày 15cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28,304 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28,304 | 100m2 |
| 5 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC19 dày 5cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 28,304 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 51,515 | 100m2 |
| 7 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 3cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 51,515 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,106 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển tiếp 12km BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,106 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 102,338 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 17,4 | m2 |
| 12 | Thanh hộ lan giữa W310, L=3.32m, dày 3mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | tấm |
| 13 | Thanh hộ lan đầu W310, L=0.7m, dày 3mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | tấm |
| 14 | Cột D140x4,5mm, L=2,2m | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3 | cột |
| 15 | Bản đệm 300x70x5mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3 | tấm |
| 16 | Bu Lông D19, L=180mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Bu Lông D16, L=35mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tôn hộ lan | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,074 | 100m |
| 19 | Tiêu phản quang | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỪ LARSEN + ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ếp cọc cừ larsen | Chương V HSMT và theo thiết kế | 88,857 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ laren | Chương V HSMT và theo thiết kế | 88,857 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ larsen (Thi công theo phân đoạn 50m, đóng hai bên, thời gian thi công 4 tháng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 29,009 | tấn |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 trụ rào tôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,88 | m3 |
| 2 | Thép hình hàng rào tôn, giá đỡ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 5,27 | tấn |
| 3 | Thép tấm hàng rào tôn, giá đỡ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Tấm tôn hàng rào tôn, giá đỡ dày 3mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 205,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển tròn D70cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V HSMT và theo thiết kế | 208 | công |
| E | DI DỜI HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Di dời hệ thống cấp nước D110 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0141815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó là công trình hoặc có hạng mục công trình là xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông; cấp công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 2,5 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 16 tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Công suất ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 25T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130T; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy sơn kẻ vạch | Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 4 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn | 5 |
| 21 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi