Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037905-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế
Số hiệu KHLCNT 20211028315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (Vốn trong nước); Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 20:54:00 đến ngày 2021-10-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,061,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ) (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.042.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.085.660 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính), Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí hoặc điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế
Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên, hạng mục: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương (Vốn trong nước); Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên; điện thoại: 02803858785
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thiết kế Việt;


- Bên mời thầu: Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên; điện thoại: 02803858785


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên; điện thoại: 02803858785
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công xây dựng
1Đào đường ống dẫn nước thải bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432100m3
2Sửa đường ống dẫn nước thải bằng thủ công, Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,81m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m3
4Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m3/1km
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,7m3
8Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,2m3
9Cắt khe nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,510m
10Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
11Sửa đáy hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,98021m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,087100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0236100m3/1km
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,676m3
15Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2771m3
19Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
22Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6272m3
23Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3104m2
24Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,768m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,553m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
29Đào móng bể bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2265100m3
30Sửa hố móng bể bằng thủ công - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,51611m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6452m3
32Ván khuôn móng bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2443tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3978m3
36Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,784m3
37Ván khuôn bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
40Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6376m3
41Trát bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
42Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,28m2
43Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,25m2
44Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,259m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,119100m3
46Nắp bể bằng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
47Đào móng nền bể xử lý - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,921m3
48Xây bo móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6578m3
49Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,14m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3878tấn
52Bê tông nền bể xử lý SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m3
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2864100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1821m3
55Ván khuôn bê tông lót móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8844m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4116m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1874m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6534m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2134100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1048100m3/1km
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,423m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8684m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2468m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,726m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2127100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2278m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4846m3
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,992m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,992m2
82Gia công xà gồ thép U80x40x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2961m2
84Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
85Lợp mái bằng tôn Liên doanh dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m2
86Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m
87Lắp đặt phễu thu nước trên mái bằng InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
88Đai INOXYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
89Quả cầu chắn rác InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,4964m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,2m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,508m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,37m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,52m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,38m
96Kẻ phân vị lõm 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,24m
97Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,7504m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,9m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,1944m2
100Hoa sắt cửa sổ INOXYêu cầu kỹ thuật theo chương V12kg
101SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
102SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8m2
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho nhà điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
107Lắp đặt đèn LED 1,2m, 1 bóng, 20W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt đèn LED gắn trần 18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bảng
110Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bảng
111Lắp đặt công tắc đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt công tắc đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
115Tủ điện 400x300x150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
116Xà sứ đón dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
B Phần thiết bị sử lý
1Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bơm chìmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
3Phao báo mứcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
4Cụm thiết bị xử lý chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
5Hệ thống phân phối khí dạng ống đục lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
6Bơm chìmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
7Phao báo mứcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hệ thống phân phối khí dạng ống đục lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
9Đĩa phân phối khíYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Cái
10Bơm airliftYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
11Phao báo mứcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
12Màng MBRYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Tấm
13Module cho 01 tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Phao báo mức nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
15Máy thổi khíYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
16Bơm hút màngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
17Bơm rửa màngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
18Bơm rửa hóa chấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
19Van điện từYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
20Đồng hồ đo áp âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
21Đồng hồ đo áp dươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
22Bồn chứa hóa chất rửa màngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
23Hệ thống điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
24Cáp điện động lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
25Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5SYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
26Hệ thống đường ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
27Phụ kiện cơ khí phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
28Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống và vận chuyển thiết bịYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
29Chi phí nuôi cấy vi sinh , vận hành chạy thử và đào tạo vận hànhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
30Chi phí kiểm địnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ) (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.042.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.085.660 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính), Scan kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí hoặc điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≤ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
3 Máy đầm đất ≥ 70 kg1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
10 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->