Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (Vốn trong nước); Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 20:54:00 đến ngày 2021-10-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,650,061,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ) (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.042.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.085.660 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính), Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí hoặc điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế Xây dựng và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên, hạng mục: Xây dựng trạm xử lý và hệ thống thu gom nước thải y tế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương (Vốn trong nước); Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Pháp y tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên; điện thoại: 02803858785 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào đường ống dẫn nước thải bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Sửa đường ống dẫn nước thải bằng thủ công, Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 9 | Cắt khe nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 10 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 11 | Sửa đáy hố ga bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2771 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 23 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3104 | m2 |
| 24 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng bể bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m3 |
| 30 | Sửa hố móng bể bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5161 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3978 | m3 |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 40 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | m3 |
| 41 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 43 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,259 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 46 | Nắp bể bằng tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào móng nền bể xử lý - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 1m3 |
| 48 | Xây bo móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | m3 |
| 49 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 52 | Bê tông nền bể xử lý SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,182 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4116 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1874 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3/1km |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8684 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2278 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4846 | m3 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,296 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn Liên doanh dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước trên mái bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Đai INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Quả cầu chắn rác Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,4964 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m |
| 96 | Kẻ phân vị lõm 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m |
| 97 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7504 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1944 | m2 |
| 100 | Hoa sắt cửa sổ INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 101 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 cấp cho nhà điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, 1 bóng, 20W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Tủ điện 400x300x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Xà sứ đón dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Phần thiết bị sử lý | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Phao báo mức | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Cụm thiết bị xử lý chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Hệ thống phân phối khí dạng ống đục lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 6 | Bơm chìm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Phao báo mức | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hệ thống phân phối khí dạng ống đục lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 9 | Đĩa phân phối khí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bơm airlift | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Phao báo mức | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Màng MBR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| 13 | Module cho 01 tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Phao báo mức nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy thổi khí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bơm hút màng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bơm rửa màng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bơm rửa hóa chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Van điện từ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đồng hồ đo áp âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp dương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bồn chứa hóa chất rửa màng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Hệ thống điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 24 | Cáp điện động lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 25 | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 26 | Hệ thống đường ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 27 | Phụ kiện cơ khí phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 28 | Chi phí nhân công lắp đặt hệ thống và vận chuyển thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 29 | Chi phí nuôi cấy vi sinh , vận hành chạy thử và đào tạo vận hành | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 30 | Chi phí kiểm định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính đối với trường hợp là nhà thầu phụ) (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.555.042.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.110.085.660 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính), Scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí hoặc điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính). Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm đất | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi