Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037880-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210960443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 20:01:00 đến ngày 2021-10-23 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,039,203,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước hoặc công trình xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông; cấp công trình cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.127.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh≥ 16 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 130cv; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + di dời hạ tầng + Đảm bảo ATGT
Xử lý ngập úng trên đường Trần Quốc Toản
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Biên Hòa, địa chỉ: 110, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Biên Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. * Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Trung tâm tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An, địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0868.830234. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng phát triển Bình An, địa chỉ: 358A, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Biên Hòa, địa chỉ: 110, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Biên Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại Công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước). Việc nhà thầu không đính kèm CCNL không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình CCNL HĐXD công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình+ xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Biên Hòa, địa chỉ: 110, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Biên Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0613-822800 - Fax: 0613-822 880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường BTN hiện hữuChương V HSMT và theo thiết kế10,656100m
2Đào bỏ cống D800 hiện hữuChương V HSMT và theo thiết kế0,58100m3
3Đào bỏ KCAD đường dày trung bình 50cm, đất cấp IVChương V HSMT và theo thiết kế14,886100m3
4Đào phui cống đất cấp IIIChương V HSMT và theo thiết kế41,7100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V HSMT và theo thiết kế148,85710m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Chương V HSMT và theo thiết kế41710m3
7Vận chuyển tiếp cự ly Chương V HSMT và theo thiết kế148,85710m3
8Vận chuyển tiếp cự ly Chương V HSMT và theo thiết kế41710m3
9Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V HSMT và theo thiết kế138,694m3
10Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150Chương V HSMT và theo thiết kế1,849100m2
11Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V HSMT và theo thiết kế277,388m3
12Ván khuôn bê tông móng đá 1x2 M200Chương V HSMT và theo thiết kế3,698100m2
13Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, đoạn dài 1.2mChương V HSMT và theo thiết kế543đoạn cống
14Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, đoạn dài 1.2mChương V HSMT và theo thiết kế234đoạn cống
15Nối cống bằng join cao su cho cống hộp 1,0x1,0mChương V HSMT và theo thiết kế516mối nối
16Nối cống bằng join cao su cho cống hộp 1,2x1,2mChương V HSMT và theo thiết kế222mối nối
17Cung cấp ống PVC D168Chương V HSMT và theo thiết kế0,256100m
18Mối nối bê tông cống, đá 1x2 M200Chương V HSMT và theo thiết kế158,688m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối cốngChương V HSMT và theo thiết kế18,231100m2
20Đắp cát phui cống bằng đầm cầm tay, K95Chương V HSMT và theo thiết kế17,811100m3
21Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V HSMT và theo thiết kế20,887m3
22Bê tông đá 1x2 M200 chèn lưng mươngChương V HSMT và theo thiết kế8,988m3
23Bê tông đá 1x2 M250Chương V HSMT và theo thiết kế146,479m3
24Cốt thép Ø ≤ 10Chương V HSMT và theo thiết kế11,801tấn
25Cốt thép Ø ≤ 18 ( Thép thang hầm hố ga D16)Chương V HSMT và theo thiết kế0,277tấn
26Ván khuônChương V HSMT và theo thiết kế10,109100m2
27Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT: 855x430mmChương V HSMT và theo thiết kế38cấu kiện
28SX đan thép hình mạ kẽmChương V HSMT và theo thiết kế7,495tấn
29Cung cấp tấm đan bằng gang tải trọng 40T dưới lòng đường kích thước 1100x1100mmChương V HSMT và theo thiết kế38tấm
30Lấp đặt tấm đanChương V HSMT và theo thiết kế81cấu kiện
31Bê tông đá 1x2 M250Chương V HSMT và theo thiết kế9,725m3
32Ván khuônChương V HSMT và theo thiết kế1,21100m2
33Cốt thép Ø ≤ 10Chương V HSMT và theo thiết kế1,292tấn
34Thép hình gờ gác đanChương V HSMT và theo thiết kế1,678tấn
35Trải cán lớp Đá Dăm Nước dày 15cm lớp dướiChương V HSMT và theo thiết kế27,723100m2
36Trải cán lớp Đá Dăm Nước dày 15cm lớp trênChương V HSMT và theo thiết kế27,723100m2
37Đắp đá mi công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V HSMT và theo thiết kế7,91100m3
38Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V HSMT và theo thiết kế25,343100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V HSMT và theo thiết kế25,343100m2
40Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình cự ly 4kmChương V HSMT và theo thiết kế4,301100tấn
41Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trình cự ly 10km tiếp theo (HSMTC:10)Chương V HSMT và theo thiết kế4,301100tấn
42Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150Chương V HSMT và theo thiết kế2,285100m2
43Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150Chương V HSMT và theo thiết kế37,699m3
44Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250Chương V HSMT và theo thiết kế12,376100m2
45Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Chương V HSMT và theo thiết kế82,824m3
46Lót lớp nilong chống mất nướcChương V HSMT và theo thiết kế0,797100m2
47Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cmChương V HSMT và theo thiết kế7,971m3
B HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Ép cọc cừ lasen 4m (ngập trong đất 3.5m)Chương V HSMT và theo thiết kế111,09100m
2Nhổ cọc cừ lasen 4m (ngập trong đất 3.5m)Chương V HSMT và theo thiết kế111,09100m
3Cung cấp cừ lasen (Thi công theo phân đoạn 50m, đóng hai bên, thời gian thi công 4 tháng)Chương V HSMT và theo thiết kế14,505tấn
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đá 1x2 M200 trụ rào tônChương V HSMT và theo thiết kế2,88m3
2Thép hình hàng rào tôn, giá đỡChương V HSMT và theo thiết kế5,27tấn
3Thép tấm hàng rào tôn, giá đỡChương V HSMT và theo thiết kế0,021tấn
4Tấm tôn hàng rào tôn, giá đỡ dày 3mmChương V HSMT và theo thiết kế205,6m2
5Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmChương V HSMT và theo thiết kế2cái
6Cung cấp biển tròn D70cmChương V HSMT và theo thiết kế2cái
7Đèn tín hiệu chớp nháyChương V HSMT và theo thiết kế6bộ
8Nhân công điều tiết giao thôngChương V HSMT và theo thiết kế208công
D HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠ THẾ
1Chi phí di dời trụ điện chiếu sáng, hạ thếChương V HSMT và theo thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.911761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước hoặc công trình xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông; cấp công trình cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.127.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng (Tải trọng hàng hóa) ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy ủi Công suất ≥ 108CV; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh≥ 16 Tấn; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất≥ 130cv; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
7 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Sức nâng ≥ 6T; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy thủy bình Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 5KVA; Còn tốt, Có hóa đơn1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw; Còn tốt, Có hóa đơn2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw; Còn tốt, Có hóa đơn4
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn tốt, Có hóa đơn2
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt, Có hóa đơn5
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kw; Còn tốt, Có hóa đơn2
15 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, Còn tốt, Có hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->