Gói thầu: Gói thầu số 09: Thiết bị cho Bệnh viện đa khoa tỉnh làm bệnh viện vệ tinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037877-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thiết bị cho Bệnh viện đa khoa tỉnh làm bệnh viện vệ tinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20180909096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 21:11:00 đến ngày 2021-11-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,923,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4385535E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.584738E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là thiết bị y tế.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản san hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.046.583.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì thiết bị y tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.Hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí) đã được đào tạo hoặc đã qua tập huấn về thiết bị y tế.(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thiết bị cho Bệnh viện đa khoa tỉnh làm bệnh viện vệ tinh đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long (phần xây dựng mới) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh); Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 kèm một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán và Các tài liệu khác; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Từng nhà thầu hoặc các thành viên liên danh phải cung cấp cam kết cấp tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng với phần việc thực hiện. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hoặc hoá đơn và các giấy tờ liên quan). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự: Các văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). - Tất cả các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản scan và nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về giá trị pháp lý của các tài liệu cung cấp theo E-HSDT. Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các tài liệu bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền cho Bên mời thầu khi được yêu cầu và cung cấp bản gốc để đối chiếu kiểm tra, khi được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp, có sự khác biệt về nội dung trên cùng một tài liệu giữa văn bản giấy và văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì xem như tài liệu này không hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ Ký mã hiệu, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; Tình trạng mới 100%; - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực) đối với các hàng hóa được yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V (Tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt); - Nhà thầu phải có Giấy ủy quyền bán hàng còn hiệu lực (Bản scan; Trường hợp tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt). Cụ thể với các hàng hóa sau: 1. Bơm tiêm điện các loại; 2. Bơm truyền dịch; 5. Máy điện tim; 7. Máy giúp thở; 8. Máy siêu âm màu; 9. Máy siêu âm màu 4D (gồm 9.1 và 9.2); 10. Monitor theo dõi bệnh nhân; 12. Máy soi buồng tử cung; 13. Máy đo niệu động học và thiết bị điều trị. - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: • Đối với hàng hóa nhập khẩu: Tài liệu kỹ thuật định dạng PDF và kèm Bản dịch sang tiếng Việt. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của tài liệu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản phát hành có xác nhận của Hãng sản xuất kèm bản dịch thuật công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản tiếng Anh phát hành từ Hãng); Cam kết cung cấp các tài liệu liên quan đến hàng hóa nhập khẩu nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất; Tờ khai hải quan (bao gồm các chứng từ thông quan như Invoice, Packing List, Vận đơn, ...). • Đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường: Tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng; và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối. Đối với hàng hóa y tế: - Nhà thầu (Tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và cung cấp kèm Phiếu tiếp nhận công bố của cơ quan có thẩm quyền; - Hàng hóa y tế phải phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Nhà thầu cam kết thực hiện kiểm định Thiết bị y tế (theo qui định của Pháp Luật hiện hành; theo danh mục do Bộ Y tế công bố phải kiểm định về an toàn trước khi đưa vào sử dụng); |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Long – Địa chỉ: Số 301 Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). - Giấy ủy quyền bán hàng còn hiệu lực đối với các hàng hóa được yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long – Địa chỉ: Số 47, đường Lê Văn Tám, Phường 1, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long – Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long – Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – ĐT: 02703.823.319. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long – Địa chỉ: Số 47, đường Lê Văn Tám, Phường 1, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long– ĐT: 02703.830.107; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm điện các loại | 31 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm truyền dịch | 33 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đèn điều trị vàng da | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khoan xương tay | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy điện tim | 15 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đo nồng độ Oxy | 15 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy giúp thở | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy siêu âm màu | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy siêu âm màu 4D | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Monitor theo dõi bệnh nhân | 14 | Hệ thống | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy áp lạnh CTC | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy soi buồng tử cung | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy đo niệu động học & thiết bị điều trị | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dụng cụ khoét chóp CTC | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Holter huyết áp | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy Holter điện tim | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ khoan nội tủy mềm | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống máy phẫu thuật nội soi Full HD (Màn hình rộng & độ phân giải cao) | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2 - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4385535E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.584738E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là thiết bị y tế.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản san hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.046.583.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì thiết bị y tế. | 1 | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.Hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí) đã được đào tạo hoặc đã qua tập huấn về thiết bị y tế.(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi