Gói thầu: Triển khai áp dụng các hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động phù hợp trong các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Triển khai áp dụng các hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động phù hợp trong các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022650 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 21:20:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng có hoạt động hỗ trợ hoặc tư vấn hỗ trợ triển khai, xây dựng hệ thống quản lý về an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp, trong đó có nội dung khảo sát; định hướng, tư vấn cho doanh nghiệp xây dựng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh lao động theo tiểu chuẩn OHSAS 18001 hoặc ISO 45001 trong đó có ít nhất 01 doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận OHSAS 18001 hoặc ISO 45001; triển khai các nội dung trong hệ thống quản lý như: xây dựng góc bảo hộ lao động, tài liệu, nội quy làm việc an toàn và các tài liệu khác có liên quan đến hệ thống quản lý quản lý ATVSLĐ.Nhà thầu phải scan hợp đồng đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Có tài liệu đã chứng minh gói thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Kèm theo hóa đơn GTGT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 927.852.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ cho doanh nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nộp kèm theo các bản sao chứng thực bằng Đại học tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với ngành nghề có nguy cơ cao về tai nạn lao động hoặc bênh nghề nghiệp; yêu cầu phải có chứng nhận đánh giá trưởng OHSAS 18001 hoặc ISO 45001. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ cho doanh nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nộp kèm theo các bản sao chứng bằng Đại học tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với ngành nghề có nguy cơ cao về tai nạn nao động hoặc bênh nghề nghiệp; yêu cầu phải có chứng nhận đánh giá nội bộ OHSAS 18001 hoặc ISO 45001. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ cho doanh nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nộp kèm theo các bản sao chứng thực bằng Đại học; Chứng nhận đánh giá nội bộ OHSAS 18001 hoặc ISO 45001. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai áp dụng các hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động phù hợp trong các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh năm 2021 Triển khai áp dụng các hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động phù hợp trong các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh năm 2021 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng và biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng. Giấy phép đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập, Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu; - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận ISO 45001 của ít nhất 1 doanh nghiệp nhà thầu đã tư vấn, hỗ trợ được cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng và biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng. Giấy phép đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập, Văn bằng chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh (địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3874.436) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.436. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính sách lao động, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.436. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3874.436. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát doanh nghiệp | 1. Số lượng doanh nghiệp khảo sát: 15 doanh nghiệp2. Nội dung khảo sát: Khảo sát sơ bộ và định hướng tham gia (02 ngày/doanh nghiệp)3. Thời gian thực hiện: Tháng 10/2021 – Tháng 11/2021. | Doanh nghiệp | 15 | |
| 2 | Hỗ trợ tư vấn xây dựng hệ thống an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 1) | 1. Số lượng doanh nghiệp được hỗ trợ tư vấn: 10 doanh nghiệp. 2. Nội dung công việc hỗ trợ :+ Khảo sát chuyên sâu (01 ngày/doanh nghiệp) + Đề xuất giải pháp mô hình hệ thống, tập huấn định hướng (02 ngày/doanh nghiệp; 10 người/lớp)+ Tư vấn hướng dẫn định kỳ triển khai xây dựng hệ thống (06 ngày/doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp được tư vấn tối thiểu 2 lần)+ Kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện (01 ngày/doanh nghiệp)3. Thời gian thực hiện: Tháng10/2021 – Tháng 12/2021. | Doanh nghiệp | 10 | |
| 3 | Hỗ trợ tư vấn xây dựng hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động tại doanh nghiệp được chọn làm điểm (nhóm 2) | 1. Số lượng doanh nghiệp được hỗ trợ tư vấn: 05 doanh nghiệp 2. Nội dung công việc hỗ trợ :+ Khảo sát chuyên sâu (01 ngày/doanh nghiệp ) + Đề xuất, giải pháp mô hình hệ thống, tập huấn định hướng (03 ngày/doanh nghiệp; 10 người/lớp)+ Huấn luyện triển khai, tập huấn (02/doanh nghiệp; 10 người/lớp)+ Tư vấn hướng dẫn định kỳ, giám sát thực hiện (26 ngày/doanh nghiệp)+ Hỗ trợ trang cấp tài liệu an toàn lao động, lập góc bảo hộ lao động, nội quy làm việc an toàn+ Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện (02 ngày/doanh nghiệp)3. Thời gian thực hiện: Tháng 10/2021 – Tháng 12/2021. | Doanh nghiệp | 5 | |
| 4 | Báo cáo tổng kết | 1. Nội dung: Xây dựng Báo cáo tổng kết ghi nhận toàn bộ quá trình thực hiện các công việc: tập huấn, khảo sát, hỗ trợ tư vấn cho các doanh nghiệp2. Thời gian thực hiện: Tháng 12/2021. | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.41835E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.835.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp hợp đồng có hoạt động hỗ trợ hoặc tư vấn hỗ trợ triển khai, xây dựng hệ thống quản lý về an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp, trong đó có nội dung khảo sát; định hướng, tư vấn cho doanh nghiệp xây dựng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh lao động theo tiểu chuẩn OHSAS 18001 hoặc ISO 45001 trong đó có ít nhất 01 doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận OHSAS 18001 hoặc ISO 45001; triển khai các nội dung trong hệ thống quản lý như: xây dựng góc bảo hộ lao động, tài liệu, nội quy làm việc an toàn và các tài liệu khác có liên quan đến hệ thống quản lý quản lý ATVSLĐ.Nhà thầu phải scan hợp đồng đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Có tài liệu đã chứng minh gói thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Kèm theo hóa đơn GTGT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 927.852.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ cho doanh nghiệp | 3 | Nộp kèm theo các bản sao chứng thực bằng Đại học tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với ngành nghề có nguy cơ cao về tai nạn lao động hoặc bênh nghề nghiệp; yêu cầu phải có chứng nhận đánh giá trưởng OHSAS 18001 hoặc ISO 45001. | 8 | 8 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ cho doanh nghiệp | 3 | Nộp kèm theo các bản sao chứng bằng Đại học tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với ngành nghề có nguy cơ cao về tai nạn nao động hoặc bênh nghề nghiệp; yêu cầu phải có chứng nhận đánh giá nội bộ OHSAS 18001 hoặc ISO 45001. | 8 | 8 |
| 3 | Chuyên gia tư vấn xây dựng hệ thống quản lý ATVSLĐ cho doanh nghiệp | 2 | Nộp kèm theo các bản sao chứng thực bằng Đại học; Chứng nhận đánh giá nội bộ OHSAS 18001 hoặc ISO 45001. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi