Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 23:09:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,606,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 893.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.787.248.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa Trụ sở phòng giao dịch Hàm Nhơn, huyện Hàm Thuận Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3700242) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận (347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 34,942 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 40,43 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tại Chương V | 68,643 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Tại Chương V | 19,612 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tại Chương V | 9,806 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tại Chương V | 269,574 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Tại Chương V | 77,021 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Tại Chương V | 38,511 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tại Chương V | 336,461 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Tại Chương V | 96,132 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Tại Chương V | 48,066 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 113,73 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | Tại Chương V | 173,64 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền WC gạch ceramic các loại | Tại Chương V | 6,9 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 186,735 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 24,45 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 43,214 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 136,71 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công tháo dỡ điện, nước | Tại Chương V | 198,32 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp, di dời đồ đạc trong phòng | Tại Chương V | 10 | công |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 15,173 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 15,173 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 15,173 | m3 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước (bả hồ dầu) | Tại Chương V | 401,703 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 227,165 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V | 40,43 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 9,806 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 73,452 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 91,28 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 78,449 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tại Chương V | 308,085 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tại Chương V | 384,526 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 308,085 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 462,975 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 77,021 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 115,744 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Tại Chương V | 172,41 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 13,874 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm | Tại Chương V | 6,9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Tại Chương V | 29,34 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Tại Chương V | 7,425 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao khung nổi | Tại Chương V | 136,71 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 96,61 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm, cánh bản lền sàn - kính CL dày 8ly | Tại Chương V | 7,25 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL dày 8ly | Tại Chương V | 23,76 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL dày 8ly | Tại Chương V | 65,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại Chương V | 9,52 | m2 |
| 50 | Cửa cuốn sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 9,52 | m2 |
| 51 | Moter cửa cuốn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bình tích điện cửa cuốn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ remos cửa cuốn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 7,6 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL dày 8ly | Tại Chương V | 7,6 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 71,6 | m2 |
| 57 | Khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp []14x14x1 | Tại Chương V | 71,6 | m2 |
| 58 | Vệ sinh cầu thang | Tại Chương V | 10 | công |
| 59 | Lau chùi, dọn dẹp vệ sinh | Tại Chương V | 15 | công |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tại Chương V | 3,724 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt Đèn Led downlight 15W-220V | Tại Chương V | 19 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12W-220V | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 24W-220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 15W-220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W-220V | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 9W-220V | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Dimer quạt trần | Tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A 250V | Tại Chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì 10A 250V | Tại Chương V | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 2P 40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCCB 2P 75A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x3,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x22mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x12mm | Tại Chương V | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2, 3, 4 lỗ | Tại Chương V | 28 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp + mặt MCB | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 88 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 89 | Đinh vít, tắc kê | Tại Chương V | 20 | bịch |
| 90 | Tủ điện 4 modul + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện 2 modul + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | Tại Chương V | 5 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 5 | bình |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 95 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Tại Chương V | 5 | cái |
| 96 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | Tại Chương V | 10 | cái |
| 97 | Trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 98 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây tính hiệu trục chính 4x0,75mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tính hiệu nhánh 2x0,75mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Tại Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp + mặt MCB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L2400mm | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 110 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W bóng Led | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Exit | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lavabo (không chân) + phụ kiện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt phễu thu Inox | Tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Tại Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 13,009 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 1,575 | m2 |
| 4 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Tại Chương V | 0,129 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 4,213 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V | 0,488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 0,113 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Tại Chương V | 0,998 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 7,292 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 7,292 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 7,292 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 4,813 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,792 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,781 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 1,392 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,752 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,25 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1,25 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 11,44 | m2 |
| 53 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Tại Chương V | 0,266 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 2,966 | m3 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 16,4 | m |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 37,032 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 27,65 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 1,23 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 64 | SX cửa đi nhôm hệ 55 - kính 8ly (có chia ô) | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính 8ly (có chia ô) | Tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 67 | Khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp []14x14x1 | Tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 26 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tại Chương V | 32,956 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tại Chương V | 27,65 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 32,956 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 53,65 | m2 |
| 73 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W-220V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A 250V | Tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 10A 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo trần | Tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Dimer quạt đảo trần | Tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2, 3, 4 lỗ | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp + mặt MCB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 0,064 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa 90o PVC D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Bát inox neo ống | Tại Chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 9,029 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | Tại Chương V | 0,163 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 4,428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tại Chương V | 1,168 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 7,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 7,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 7,16 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 4,813 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 0,728 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,038 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,188 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,476 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,414 | m3 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 0,78 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1,56 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,468 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,605 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 2,478 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 20,53 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 16,12 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm | Tại Chương V | 6,84 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Tại Chương V | 19,05 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tại Chương V | 20,53 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tại Chương V | 16,12 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 19,76 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 20,53 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 35,88 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 66 | SX cửa đi nhôm hệ 55 - kính 8ly (có chia ô) | Tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 3,15 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa 90o D114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn nhựa D90x34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa 90o D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co nhựa 90o D27 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co nhựa 90o khâu ren ngoài D27x21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van nhựa D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt lavabo (không chân) + phụ kiện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu Inox | Tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W-220V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì 10A 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2, 3, 4 lỗ | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp + mặt MCB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 1,224 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,471 | m3 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 zem | Tại Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 16,504 | m2 |
| E | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khung sắt hàng rào | Tại Chương V | 1,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Tại Chương V | 0,125 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 1,751 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 1,751 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 1,751 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,927 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,443 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,623 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 0,059 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V | 0,798 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 12,16 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 4 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 12,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 13,48 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 1,1 | m2 |
| 28 | SXLD bảng tên khung sắt hộp ốp tôn + sơn | Tại Chương V | 2,82 | m2 |
| 29 | Bảng tên công trình in Hamlet | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 13,144 | m2 |
| 32 | Bản lề cối | Tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 7,7 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Trải bạt nilon | Tại Chương V | 229 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 16,03 | m3 |
| 3 | Xoa nền bê tông bằng máy | Tại Chương V | 229 | m2 |
| 4 | Kẻ roon nền bê tông | Tại Chương V | 229 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 893.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.787.248.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi