Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036251-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210936574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 23:09:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,276,606,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 893.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.787.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa Trụ sở phòng giao dịch Hàm Nhơn, huyện Hàm Thuận Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3700242)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Trường Phát; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Kiến Trúc – Xây Dựng Góc Nhìn Mới; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban điều hành dự án .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3700242)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3700242)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án Agribank chi nhánh tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02-04 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận (347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ GIAO DỊCH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V34,942m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTại Chương V40,43m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTại Chương V68,643m2
4Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnTại Chương V19,612m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTại Chương V9,806m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTại Chương V269,574m2
7Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTại Chương V77,021m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTại Chương V38,511m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTại Chương V336,461m2
10Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhàTại Chương V96,132m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTại Chương V48,066m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V113,73m2
13Phá dỡ nền gạch ceramic các loạiTại Chương V173,64m2
14Phá dỡ nền WC gạch ceramic các loạiTại Chương V6,9m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTại Chương V186,735m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V24,45m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V43,214m2
18Tháo dỡ trầnTại Chương V136,71m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTại Chương V2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTại Chương V1bộ
21Công tháo dỡ điện, nướcTại Chương V198,32m2
22Dọn dẹp, di dời đồ đạc trong phòngTại Chương V10công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V15,173m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V15,173m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V15,173m3
26Quét nước xi măng 2 nước (bả hồ dầu)Tại Chương V401,703m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tại Chương V227,165m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tại Chương V40,43m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Tại Chương V9,806m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V73,452m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V91,28m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V78,449m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTại Chương V308,085m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTại Chương V384,526m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V308,085m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V462,975m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V77,021m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V115,744m2
39Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTại Chương V172,41m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTại Chương V13,874m2
41Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mmTại Chương V6,9m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mmTại Chương V29,34m2
43Lát đá bậc tam cấpTại Chương V7,425m2
44Trần thạch cao khung nổiTại Chương V136,71m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V96,61m2
46Cửa đi khung nhôm, cánh bản lền sàn - kính CL dày 8lyTại Chương V7,25m2
47Cửa đi nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL dày 8lyTại Chương V23,76m2
48Cửa sổ nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL dày 8lyTại Chương V65,6m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTại Chương V9,52m2
50Cửa cuốn sơn tĩnh điệnTại Chương V9,52m2
51Moter cửa cuốnTại Chương V1bộ
52Bình tích điện cửa cuốnTại Chương V1bộ
53Bộ remos cửa cuốnTại Chương V1bộ
54Vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V7,6m2
55Vách kính khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL dày 8lyTại Chương V7,6m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V71,6m2
57Khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp []14x14x1Tại Chương V71,6m2
58Vệ sinh cầu thangTại Chương V10công
59Lau chùi, dọn dẹp vệ sinhTại Chương V15công
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTại Chương V0,898100m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tại Chương V3,724100m2
62Lắp đặt Đèn Led downlight 15W-220VTại Chương V19bộ
63Lắp đặt Đèn Led downlight 12W-220VTại Chương V5bộ
64Lắp đặt Đèn Led ốp trần 24W-220VTại Chương V1bộ
65Lắp đặt Đèn Led ốp trần 15W-220VTại Chương V1bộ
66Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W-220VTại Chương V6bộ
67Lắp đặt Đèn Led ốp trần 9W-220VTại Chương V8bộ
68Lắp đặt quạt trầnTại Chương V3cái
69Lắp đặt Dimer quạt trầnTại Chương V3cái
70Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250VTại Chương V13cái
71Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều 10A 250VTại Chương V2cái
72Lắp đặt ổ cắm đơn 10A 250VTại Chương V36cái
73Lắp đặt cầu chì 10A 250VTại Chương V28cái
74Lắp đặt MCB 2P 10ATại Chương V6cái
75Lắp đặt MCB 2P 20ATại Chương V2cái
76Lắp đặt MCCB 2P 40ATại Chương V2cái
77Lắp đặt MCCB 2P 75ATại Chương V1cái
78Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V500m
79Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2Tại Chương V150m
80Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x3,5mm2Tại Chương V100m
81Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10mm2Tại Chương V20m
82Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x22mm2Tại Chương V50m
83Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x12mmTại Chương V250m
84Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V40m
85Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2, 3, 4 lỗTại Chương V28hộp
86Lắp đặt hộp + mặt MCBTại Chương V6hộp
87Lắp đặt hộp nối dây điệnTại Chương V10hộp
88Băng keo cách điệnTại Chương V6cuộn
89Đinh vít, tắc kêTại Chương V20bịch
90Tủ điện 4 modul + phụ kiệnTại Chương V1cái
91Tủ điện 2 modul + phụ kiệnTại Chương V1cái
92Bình chữa cháy khí 3 kg MT3Tại Chương V5bình
93Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại Chương V5bình
94Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V5cái
95Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTại Chương V5cái
96Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)Tại Chương V10cái
97Trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòngTại Chương V1trung tâm
98Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VTại Chương V9bộ
99Lắp đặt công tắc khẩn 24VTại Chương V2bộ
100Lắp đặt chuông báo cháyTại Chương V2bộ
101Điện trở cuối tuyếnTại Chương V2cái
102Lắp đặt dây tính hiệu trục chính 4x0,75mm2Tại Chương V30m
103Lắp đặt dây tính hiệu nhánh 2x0,75mm2Tại Chương V70m
104Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x2,5mm2Tại Chương V100m
105Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmTại Chương V100m
106Lắp đặt hộp nối dâyTại Chương V14hộp
107Lắp đặt MCB 2P 10ATại Chương V1cái
108Lắp đặt hộp + mặt MCBTại Chương V1hộp
109Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L2400mmTại Chương V1cọc
110Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W bóng LedTại Chương V10bộ
111Lắp đặt đèn ExitTại Chương V2bộ
112Lắp đặt chậu xí bệtTại Chương V2bộ
113Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTại Chương V2cái
114Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTại Chương V1bộ
115Lắp đặt lavabo (không chân) + phụ kiệnTại Chương V2bộ
116Lắp đặt vòi rửa lavaboTại Chương V2bộ
117Lắp đặt phễu thu InoxTại Chương V2cái
118Lắp đặt gương soiTại Chương V2cái
119Lắp đặt kệ kínhTại Chương V2cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V13,009m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTại Chương V0,032tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V1,575m2
4Phá dỡ ô văng bê tông cốt thépTại Chương V0,129m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V4,213m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáTại Chương V0,488m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V0,113m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6Tại Chương V0,998m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTại Chương V1,352m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V7,292m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V7,292m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V7,292m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V4,813m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V1,792m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,029100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,781m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V1,038m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,037tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,052tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,188m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,03100m2
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Tại Chương V2,16m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,48m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V0,048100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,01tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,096tấn
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTại Chương V1,392m3
29Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,752m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V1,25m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại Chương V2,5m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1,25m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V2,5m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V3,75m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,448m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,09100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,013tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,076tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,624m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V0,062100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,012tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,111tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,915m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTại Chương V0,114100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại Chương V0,141tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,08m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,016100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại Chương V0,001tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại Chương V0,007tấn
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V6,72m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại Chương V6,24m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Tại Chương V11,44m2
53Trát lanh tô, vữa XM mác 75Tại Chương V1,6m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V10,71m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tại Chương V10,71m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao Tại Chương V0,266m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại Chương V2,966m3
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tại Chương V16,4m
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V37,032m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V27,65m2
61Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTại Chương V10,08m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTại Chương V1,23m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V5,04m2
64SX cửa đi nhôm hệ 55 - kính 8ly (có chia ô)Tại Chương V2,16m2
65SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính 8ly (có chia ô)Tại Chương V2,88m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V2,88m2
67Khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp []14x14x1Tại Chương V2,88m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V26m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTại Chương V32,956m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTại Chương V27,65m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V32,956m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V53,65m2
73Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W-220VTại Chương V2bộ
74Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250VTại Chương V1cái
75Lắp đặt ổ cắm đơn 10A 250VTại Chương V3cái
76Lắp đặt cầu chì 10A 250VTại Chương V1cái
77Lắp đặt MCB 2P 16ATại Chương V1cái
78Lắp đặt quạt đảo trầnTại Chương V1cái
79Lắp đặt Dimer quạt đảo trầnTại Chương V1cái
80Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2, 3, 4 lỗTại Chương V2hộp
81Lắp đặt hộp + mặt MCBTại Chương V1hộp
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V30m
83Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V20m
84Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2Tại Chương V20m
85Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2Tại Chương V30m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D34Tại Chương V0,018100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90Tại Chương V0,064100m
88Lắp đặt co nhựa 90o PVC D90Tại Chương V2cái
89Bát inox neo ốngTại Chương V6cái
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V9,029m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTại Chương V0,021tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTại Chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V3,15m2
5Phá dỡ ô văng bê tông cốt thépTại Chương V0,163m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V4,428m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTại Chương V0,528m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V0,225m3
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6Tại Chương V0,648m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTại Chương V1,168m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V7,16m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V7,16m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V7,16m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V4,813m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,728m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,025100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,648m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V1,038m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,188m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Tại Chương V1,476m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,42m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,052tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,09tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,029100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,03100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V0,042100m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTại Chương V0,816m3
30Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,414m3
31Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V0,78m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1,56m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V2,34m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,448m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,468m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,605m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,04m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,013tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại Chương V0,076tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,008tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,09tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại Chương V0,106tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại Chương V0,001tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại Chương V0,004tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,09100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTại Chương V0,047100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTại Chương V0,076100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,008100m2
49Xây tường thẳng bằng BTKN 9x9x19, chiều dày Tại Chương V2,478m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Tại Chương V20,53m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V16,12m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V6,72m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại Chương V4,68m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Tại Chương V7,56m2
55Trát lanh tô, vữa XM mác 75Tại Chương V0,8m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao Tại Chương V0,158m3
57Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mmTại Chương V6,84m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmTại Chương V19,05m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTại Chương V20,53m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTại Chương V16,12m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V19,76m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V20,53m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V35,88m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tại Chương V9,9m2
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V9,9m2
66SX cửa đi nhôm hệ 55 - kính 8ly (có chia ô)Tại Chương V3,15m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V3,15m2
68Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTại Chương V0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTại Chương V0,15100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTại Chương V0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTại Chương V0,4100m
72Lắp đặt Co nhựa 90o D114Tại Chương V4cái
73Lắp đặt Tê nhựa D114Tại Chương V1cái
74Lắp đặt Tê nhựa D90Tại Chương V3cái
75Lắp đặt Co nhựa 90o D90Tại Chương V5cái
76Lắp đặt Côn nhựa D90x34Tại Chương V2cái
77Lắp đặt Co nhựa 90o D34Tại Chương V2cái
78Lắp đặt Tê nhựa D27Tại Chương V3cái
79Lắp đặt Co nhựa 90o D27Tại Chương V7cái
80Lắp đặt Co nhựa 90o khâu ren ngoài D27x21Tại Chương V4cái
81Lắp đặt Van nhựa D27Tại Chương V2cái
82Lắp đặt chậu xí bệtTại Chương V2bộ
83Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTại Chương V2cái
84Lắp đặt lavabo (không chân) + phụ kiệnTại Chương V2bộ
85Lắp đặt vòi rửa lavaboTại Chương V2bộ
86Lắp đặt phễu thu InoxTại Chương V2cái
87Lắp đặt hộp đựng xà phòngTại Chương V2cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tại Chương V1bể
89Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W-220VTại Chương V2bộ
90Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 10A 250VTại Chương V2cái
91Lắp đặt cầu chì 10A 250VTại Chương V1cái
92Lắp đặt MCB 2P 16ATại Chương V1cái
93Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2, 3, 4 lỗTại Chương V2hộp
94Lắp đặt hộp + mặt MCBTại Chương V1hộp
95Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Tại Chương V30m
96Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V15m
97Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2Tại Chương V50m
D NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V2,016m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V1,224m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,216m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,576m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,058100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,013tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V1,471m3
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2 zemTại Chương V0,185100m2
9Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,115tấn
10Gia công xà gồ thépTại Chương V0,115tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại Chương V0,042tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại Chương V0,042tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTại Chương V0,108tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,108tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V16,504m2
E SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V5,28m2
2Phá dỡ khung sắt hàng ràoTại Chương V1,82m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V0,047tấn
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTại Chương V1,5m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V0,126m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTại Chương V0,125m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V1,751m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V1,751m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V1,751m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V1,927m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,012100m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tại Chương V0,145m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,443m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,013100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,623m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,081100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,051tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại Chương V0,059m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại Chương V0,798m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V1,32m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V12,16m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tại Chương V4m
24Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1,32m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V12,16m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V13,48m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V1,1m2
28SXLD bảng tên khung sắt hộp ốp tôn + sơnTại Chương V2,82m2
29Bảng tên công trình in HamletTại Chương V1bộ
30Gia công cổng sắtTại Chương V0,129tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V13,144m2
32Bản lề cốiTại Chương V6cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V7,7m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Trải bạt nilonTại Chương V229m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V16,03m3
3Xoa nền bê tông bằng máyTại Chương V229m2
4Kẻ roon nền bê tôngTại Chương V229m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 893.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.787.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
3 Máy hàn điện ≥23kW1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy khoan bê tông ≥0,62kW1
6 Ô tô tự đổ ≥5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->