Gói thầu: Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 23:01:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.987.000.000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.987.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép > 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Thái Bình Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, thành phố Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0227 3838 378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sân, cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông bóng sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4355 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9219 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3/1km |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,584 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,584 | 1m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rào thép bị hỏng (tính cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | 1m2 |
| 18 | Sửa chữa điện chiếu sáng rào sắt (tính cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,705 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,705 | m2 |
| B | Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc (Phần cải tạo) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8505 | m3 |
| 2 | Cắt tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5768 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,3964 | m2 |
| 5 | Đục bê tông cột chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m |
| 7 | Phá bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa kính cường lực dành cho cửa tự động (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m² |
| 12 | Lắp đặt mô tơ và thiết bị mở tự động Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,78 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,5428 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,5728 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,02 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,02 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4282 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2657 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2198 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,712 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,54 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6464 | m2 |
| 32 | Lát nền nhà wc gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9392 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5344 | m2 |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,519 | m2 |
| 35 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7197 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 47 | Trát tường bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3745 | m2 |
| 48 | Trát tường bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3745 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3745 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| C | Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc (Xây mới tầng 2) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8871 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0037 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6193 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5355 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4993 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1235 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2669 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4499 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1637 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4815 | m3 |
| 25 | Xây bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1657 | m3 |
| 27 | Xây lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8303 | m3 |
| 28 | Lắp đặt con sứ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 31 | Thanh Lito thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,2 | m |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5362 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,8768 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,31 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,751 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,1968 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,52 | m |
| 38 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,233 | m2 |
| 39 | Vách nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm phụ kiện bản lề,kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,995 | m2 |
| 40 | Cửa đi gỗ kính gỗ lim (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m² |
| 41 | Cửa sổ gỗ kính gỗ lim (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 0.0 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,729 | m² |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính hệ 55, dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m² |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng tầng 1 chuyển lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | 1m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,575 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,621 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,01 | kg |
| 50 | Tháo hoa sắt cửa để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,441 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,645 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,8306 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,8306 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m2 |
| 57 | Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,932 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang kính, tay vịn nhựa (Đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6198 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,91 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,542 | m2 |
| 62 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng HDPE dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3152 | m2 |
| 65 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8615 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 79 | Cung cấp điều hoà 9000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Cung cấp điều hoà 12000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 82 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 83 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 102 | Cọc tiếp địa đồng d18x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 105 | Ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Bàn đá granit + gương soi đồng bộ (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Vòi Lavabo Cảm Ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Bồn cầu 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m (bao gồm bộ điều khiển bơm, van phao, bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Bảng cấm lửa 16cm*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Tủ đựng thiết bị PCCC 700*500*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Bảng exit thoát hiểm 1 mặt KENTOM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Cuộn vòi chữa cháy D65 13bar Đức (Germany) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tủ đựng thiết bị PCCC 600*400*220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Bình chữa cháy bột BC 4KG MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.987.000.000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.987.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép > 5Kw | công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy hàn công suất ≥ 23KW | công suất ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi