Gói thầu: Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009360-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211008891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 23:01:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.512E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.987.000.000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.987.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép > 5Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thành phố Thái Bình
Đầu tư xây dựng, nâng cấp nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, thành phố Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0227 3838 378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Sen Việt - Địa chỉ: Nhà bà Đỗ Thị Quyên, xóm 2, thôn Súy Hãng, Xã Minh Lãng, Huyện Vũ Thư, Thái Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0227 3838 378


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0227 3838 378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sân, cổng tường rào
1Phá dỡ gạch lát nền sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông bóng sầnMô tả kỹ thuật theo chương V175m2
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3/1km
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,43551m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4128m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9219m3
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m3/1km
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,584m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,5841m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,75m2
16Sửa chữa rào thép bị hỏng (tính cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,751m2
18Sửa chữa điện chiếu sáng rào sắt (tính cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V240,705m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V240,705m2
B Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc (Phần cải tạo)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,8505m3
2Cắt tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,5768m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V241,3964m2
5Đục bê tông cột chờMô tả kỹ thuật theo chương V1,0164m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m
7Phá bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m3/1km
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
11Lắp đặt cửa kính cường lực dành cho cửa tự động (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34
12Lắp đặt mô tơ và thiết bị mở tự động Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V616,78m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V279,5428m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,75m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,5728m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V100,02m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,02m2
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1411m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4282m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
25Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8972m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2657m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2198m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,09m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,712m2
30Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,54m2
31Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6464m2
32Lát nền nhà wc gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9392m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,5344m2
34Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,519m2
35Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V11,15921m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7197m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3/1km
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
41Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
43Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,886m3
44Bê tông giằng bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2046m3
45Lắp dựng cốt thép giằng bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
47Trát tường bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3745m2
48Trát tường bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3745m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,3745m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
51Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
53Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
C Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc (Xây mới tầng 2)
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8871tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3174100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0037m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5468m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6193100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5355tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4993tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0294m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1235100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,532tấn
13Ván khuôn lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4432tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2669m3
17Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4499tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1093m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1637m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4815m3
25Xây bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6078m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1657m3
27Xây lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8303m3
28Lắp đặt con sứ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V182cái
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,347tấn
31Thanh Lito thép nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,2m
32Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5362100m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,8768m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,31m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,751m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,1968m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,52m
38Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V128,233m2
39Vách nhôm kính hệ 55 (đã bao gồm phụ kiện bản lề,kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,995m2
40Cửa đi gỗ kính gỗ lim (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78
41Cửa sổ gỗ kính gỗ lim (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,320.0
42Cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,729
43Cửa sổ nhôm kính hệ 55, dày 1,2mm (đã bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98
44Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
45Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng tầng 1 chuyển lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,61m
46Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,961m2
47Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V46,575m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,621m2
49Sản xuất lắp đặt hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V861,01kg
50Tháo hoa sắt cửa để tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,54m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,441m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V860,645m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,8306m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V277,8306m2
56Trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,012m2
57Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,932m2
58Lan can cầu thang kính, tay vịn nhựa (Đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6198m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,91m2
61Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,542m2
62Chống thấm nền vệ sinh bằng màng HDPE dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,3152m2
65Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8615m2
66Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
67Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
70Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
79Cung cấp điều hoà 9000BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Cung cấp điều hoà 12000BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10máy
82Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
83Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
93Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
99Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
102Cọc tiếp địa đồng d18x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
105Ống sứMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
108Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Van xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Bàn đá granit + gương soi đồng bộ (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
117Vòi Lavabo Cảm ỨngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
120Bồn cầu 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
121Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
124Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m (bao gồm bộ điều khiển bơm, van phao, bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
127Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
128Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
129Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
130Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
132Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
135Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
136Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 40*60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Bảng cấm lửa 16cm*40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Tủ đựng thiết bị PCCC 700*500*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Bảng exit thoát hiểm 1 mặt KENTOM hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Cuộn vòi chữa cháy D65 13bar Đức (Germany) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tủ đựng thiết bị PCCC 600*400*220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Bình chữa cháy bột BC 4KG MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.512E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.987.000.000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.987.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép > 5Kw công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1Kw công suất ≥ 1Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích ≥ 250L1
5 Máy trộn vữa ≥ 150L Dung tích ≥ 150L1
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy hàn công suất ≥ 23KW công suất ≥ 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->