Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456320-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20200417200
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 10:19:00 đến ngày 2020-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,453,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ Camera phim trường HD 16bit, ≥ 1000TV line, fiber 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
2 Ống kính cho Camera 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
3 Bộ điều khiển ống kính 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
4 Màn hình ngắm Viewfinder 7'' 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
5 Bộ giao tiếp điều khiển fiber Camera (CCU) 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
6 Bộ điều khiển CCU từ xa 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
7 Cáp cho bộ điều khiển từ xa, dài 10m 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
8 SMPTE Optical fiber 50m 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
9 Tai nghe Intercom 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
10 Adapter gá bộ chân Camera 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
11 Bộ chân cho Camera 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
12 Bộ chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 1. Hệ thống Camera trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
13 Bàn trộn Video Switcher 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
14 Box Dual Channel 1x3 SDI Distribution Amplifier 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
15 Box 3G/HD/SD Analog Audio Embedder/Deembedder 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
16 Box chuyển đổi tín hiệu SDI qua HDMI 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
17 Box Multiviewer 3G/HD/SD 4 Input 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
18 Box phát xung đồng bộ SD/HD 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
19 Khung Frame gắn Box xử lý (Kèm theo 2 bộ nguồn) 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
20 Màn hình cho Multiview kích thước ≥ 32inch 3 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.2. Hệ thống thiết bị phân phối, xử lý tín hiệu cho trường quay thời sự/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
21 Máy tính Workstation (Bộ máy biên tập/ Kiểm duyệt lưu động giao tiếp NAS, kết nối mạng 10GbE) 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.3. Bộ máy trạm ghi, phát và dựng hình HD/SD-SDI/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
22 Màn hình 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.3. Bộ máy trạm ghi, phát và dựng hình HD/SD-SDI/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
23 In/ out card 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.3. Bộ máy trạm ghi, phát và dựng hình HD/SD-SDI/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
24 Phần mềm dựng phi tuyến 1 Bản quyền A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.3. Bộ máy trạm ghi, phát và dựng hình HD/SD-SDI/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
25 Tai nghe kiểm tra 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.3. Bộ máy trạm ghi, phát và dựng hình HD/SD-SDI/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
26 Phần cứng máy tính 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.4. Hệ thống máy bắn chữ cho trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
27 Phần mềm bắn chữ chuyên dụng 1 Bản quyền A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.4. Hệ thống máy bắn chữ cho trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
28 Card vào/ ra video 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.4. Hệ thống máy bắn chữ cho trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
29 Màn hình 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ 2.4. Hệ thống máy bắn chữ cho trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
30 Bộ thu quang 3G/HD/SD-SDI (Kèm theo module quang) 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
31 Bộ phát quang 3G/HD/SD-SDI (Kèm theo module quang) 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 2. Hệ thống thiết bị Video/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
32 Bộ Main Station 4 Channel 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
33 Micro cổ ngỗng 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
34 Tai nghe cho trạm chính 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
35 Giao diện với camera 4 kênh 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
36 Bộ phát tín hiệu không dây cho phát thanh viên 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
37 Bộ thu đeo người cho phát thanh viên không dây 2 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
38 Tai nghe cho bộ thu ko dây 2 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 3. Thiết bị Intercom/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
39 Bàn trộn âm thanh 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
40 Micro mu rùa để bàn 2 Cái A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
41 Bộ Microphone cài ve áo thu phát không dây 2 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
42 Microphone cài tai cho bộ thu phát không dây 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
43 Bộ kết nối tín hiệu qua đường điện thoại (Telephone Hybrid) 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
44 Loa kiểm tra - Studio Speaker Monitor 1 Cặp A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
45 Tai nghe kiểm tra 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 4. Thiết bị âm thanh/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
46 Đèn chiếu nền 4 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 5. Hệ thống đèn trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
47 Đèn chiếu tản 45 độ, DMX control 3 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 5. Hệ thống đèn trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
48 Fresnell 1000 LED, DMX control 4 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 5. Hệ thống đèn trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
49 Fresnell 2000 LED, DMX control 2 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 5. Hệ thống đèn trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
50 Hệ thống dây cáp, giá treo đèn chuyên dụng 1 HT A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 5. Hệ thống đèn trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
51 Bàn điều khiển DMX 1 Chiếc A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 5. Hệ thống đèn trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
52 Decor trang trí trường quay thời sự 1 Gói A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 6. Décor trang trí và cách âm trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
53 Cách âm trần, bao gồm: Khung treo; Xốp cách âm; Bông thủy tinh; Sợi khoáng tiêu âm 1 Gói A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 6. Décor trang trí và cách âm trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
54 Vách cách âm, bao gồm: Khung xương; Xốp cách âm; Mút tiêu âm; Sợi khoáng tiêu âm 1 Gói A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 6. Décor trang trí và cách âm trường quay/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
55 Tủ Rack gắn thiết bị chuẩn 19inch 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 7. Thiết bị phụ trợ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
56 Bộ lưu điện Online 6KVA, khung chuẩn Rackmout 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 7. Thiết bị phụ trợ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
57 Ghế làm việc; Bàn đặt thiết bị 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 7. Thiết bị phụ trợ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
58 Bàn ghế phát thanh viên 1 Bộ A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 7. Thiết bị phụ trợ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
59 Vật tư đấu nối tín hiệu Video/Audio/Mạng 1 A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 7. Thiết bị phụ trợ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
60 Vật tư thiết bị điện đấu nối hệ thống 1 A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ 7. Thiết bị phụ trợ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
61 Hệ thống điều hòa không khí cho phòng thu, phòng máy 2 HT A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY THỜI SỰ/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
62 Cách âm trần, bao gồm: Khung treo; Xốp cách âm; Bông thủy tinh; Sợi khoáng tiêu âm 1 Gói A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ II. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY DÂN TỘC/ 1. Décor trang trí và cách âm trường quay dân tộc/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
63 Vách cách âm, bao gồm: Khung xương; Xốp cách âm; Mút tiêu âm; Sợi khoáng tiêu âm 1 Gói A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ II. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY DÂN TỘC/ 1. Décor trang trí và cách âm trường quay dân tộc/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
64 Hệ thống điều hòa không khí cho phòng thu, phòng máy 1 HT A. THIẾT BỊ TIỀN KỲ, HẬU KỲ, TRƯỜNG QUAY/ II. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRƯỜNG QUAY DÂN TỘC/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
65 Máy phát chương trình tự động chuẩn SD/HD, mỗi bộ bao gồm: (01 bộ) Phần cứng; (01 chiếc) Card vào/ra video; (01 bản quyền) Phần mềm phát sóng tự động 2 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
66 Bộ máy bắn chữ chuyên dụng chuẩn SD/HD, mỗi bộ bao gồm: (01 bộ) Phần cứng; (01 chiếc) Card vào/ra video; (01 bản quyền) Phần mềm bắn chữ chuyên dụng 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
67 Bộ chèn logo 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
68 Bàn điều khiển 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/1. Bàn điều khiển phát sóng Tổng khống chế/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
69 Bộ xử lý điều khiển phát sóng 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/1. Bàn điều khiển phát sóng Tổng khống chế/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
70 Bộ chuyển mạch router 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/2. Router/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
71 Bộ điều khiển router 2 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/2. Router/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
72 Bộ nguồn cho router 2 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/2. Router/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
73 Bảng đấu nối dây video 2 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/2. Router/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
74 Khung lắp thiết bị có nguồn, quạt 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
75 Nguồn dự phòng cho khung 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
76 Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SDI 3 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
77 Bộ chuyển đổi Upconverter 2 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
78 Bộ chuyển đổi Downconverter 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
79 Bộ xử lý tiếng (Audio Loudness Control Processing) 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
80 Bộ phát tín hiệu xung chuẩn thời gian thực 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
81 Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu xung đồng bộ 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
82 LED Digital Clock. LTC input. 2RU with red 7 segment LED 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
83 Bộ tự động chuyển đồi luồng SDI 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
84 Bộ thu quang 3G/HD/SD-SDI (kèm theo module quang) 2 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
85 Bộ phát quang 3G/HD/SD-SDI (kèm theo module quang) 2 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống phân phối xử lý tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
86 Bộ Multiview SD/HD 16 đường 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống multiview kiểm tra tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (*), (**)
87 Màn hình cho Multiview 2 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống multiview kiểm tra tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
88 Monitor kiểm tra tín hiệu HD/SD-SDI 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/3. Hệ thống multiview kiểm tra tín hiệu/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
89 Đầu thu vệ tinh chuyên dụng thu kênh VTV SD/HD 1 Chiếc B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V (**)
90 Bộ lưu điện UPS 10 KVA 1 Bộ B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
91 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống gồm: Bàn ghế làm việc, giá thiết bị, tủ rack, đầu nối, cáp mạng, phụ kiện lắp đặt khác..... 1 HT B. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỔNG KHỐNG CHẾ/ I. HỆ THỐNG PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG/ Chi tiết tại Mục 2, Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->