Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038040-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lôi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211034245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 07:05:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.770.000.000 đồng. ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường; trắc địa hoặc kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30x
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lôi
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch. Tuyến: Từ thôn Chiến Thắng - thôn Minh Khai - thôn Đoàn Kết
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211830152
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Thành An + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú: lập E-HSMT; Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc: thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú: đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lôi , địa chỉ: xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211830152


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
scan bản chính hoặc công chứng, chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này: - Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: Thư bảo lãnh dự thầu (Scan bản chính); Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh -scan bản chính);Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. Trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Scan bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực). -Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; kết quả hoạt động kinh doanh: (Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác (nếu có); - Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng: Scan kèm theo E-HSDT một trong các tài liệu sau: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế hoặc kiểm toán... -Scan kèm theo các tài liệu: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Các Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211830152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 830 152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Lôi, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 830 152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch Điện thoại: 02113 830 123
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,819m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2556100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1638100m3
4Đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9561m3
5Đào nền, đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7416100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8361m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1088100m3
8Vận chuyển đất đổ bỏ đất đào nền,đào khuôn, đào rãnh,đánh cấp, ôtô 7T tự đổ, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1584100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,4751m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ĐMô tả kỹ thuật theo chương V9,0203100m3
11Vận chuyển đất đào khuôn k bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V4,7475100m3
12Mua đất K95 về để đắp nền đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5582100m3
13Mua đất K98 về để đắp nền đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6343100m3
14Vận chuyển đất đắp K95; K98Mô tả kỹ thuật theo chương V423,103610m³/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5105100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6992100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1387100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0021100m3
2Tạo phẳng bằng vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V37,5129100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V750,26m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2879100m2
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V111m
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V705,5m
7Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V146,640410m³/1km
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,755m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
3Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,535m3
4Cát đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
5Ván khuôn gỗ đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,755m3
7Xây mương, rãnh bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2m2
9Ván khuôn gỗ thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
11Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
15Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
16Đào rãnh, mương thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17891m3
17Đào rãnh thoát nước, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2239100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
19Vận chuyển đất đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m3
20Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,862m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
32Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95761m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762100m3
34Đắp rãnh đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m3
35Vận chuyển đất đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262100m3
36Làm lớp đá đệm móng dày 10cm, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
37Bê tông đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
38Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
39Bê tông tường thân mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
45Đào móng cống bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1651m3
46Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1848100m3
47Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (100%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6034100m3
48Vận chuyển đất đào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7931100m3
49Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
50Xây móng cống bằng đá hộc VXM M100, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
51Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
52Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
53Ván khuôn gỗ mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
54Bê tông mũ tường cống, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,376m3
55Ván khuôn gỗ ván khuôn tấm đan đạy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
58Bê tông tấm đan đạy cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,616m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
60Bê tông bảo vệ bản, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
61Bê tông mối nối bản dầm dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
62Cốt thép khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,336kg
63Đào móng cống bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,761m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
66Vận chuyển đất đào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
71Mua đế cống tròn D300, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
73Mua ống cống tròn D300, M300, tải trọng HL - 93Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
74Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4048m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
76Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,404610m³/1km
77Vận chuyển đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V6,147610m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.794E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.770.000.000 đồng. ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường; trắc địa hoặc kinh tế xây dựng trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân (hoặc căn cước công dân); bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥150 lít1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy lu ≥9 tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
5 Máy đào xúc ≥ 1,25 m31
6 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250lít2
10 Máy ủi ≥110CV1
11 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥30x1
12 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->