Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037154-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211037071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 07:42:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,869,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo khoa truyền nhiễm làm cơ sở điều trị cách ly tầng 02 Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn dự phòng ngân sách và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; + Thẩm tra thiết kế + dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,2404m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,2404m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,2404m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7258m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,496m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6575m3
7Đắp đất chân móng bằng thủ công tính bằng 1/3 đàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,9598m3
8Đắp đất tôn nền nhà đầm chặtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,703m3
9Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0822100m3
10Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0822100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5896m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1634100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1854100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0104tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0104tấn
16Bu lông liên kết M20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40cái
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1635tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5094tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,8456m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4123m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,594m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0806tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0794tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0446100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1072m3
26Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9369m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,564m2
28Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,564m2
29Bả bằng xi măng vào tường trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,564m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2136m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, lá chớp, nan hoaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0625tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, lanh tôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,025100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,203m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0438tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1582tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1742100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9583m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2932100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1104tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3231tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6935m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3316100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3462tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3165m3
47Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,5721m3
48Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm (6 lỗ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,9632m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3564m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, lá chớp, nan hoaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0257tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, lanh tôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0437100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt348,2085m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,134m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,3353m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,008m2
57Ốp gạch tường KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,962m2
58Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,8464m2
59Lát nền, sàn gạch Liên doanh KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt485,9479m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,008m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt352,71m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt155,77m2
63Cửa kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt155,77m2
64Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm (sơn hoàn thiện)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,78m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt89,78m2
66Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26Bộ
67Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44Bộ
68Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3129tấn
69Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3129tấn
70Gia công thang sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7931tấn
71Lắp đặt cầu thang sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7931tấn
72Gia công lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1942tấn
73Lan can sắt hộp 40x40x2mm và sắt hộp 20x20x2mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,318m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72,511m2
76Thi công vách ngăn phòng WC bằng tấm Composite (khung xương thép mạ kẽm)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,12m2
77Thi công tường bằng tấm Panel tôn Đông Á, 2 lớp tôn (khung xương thép mạ kẽm)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt416,9m2
78Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương thép hộp mạ kẽm tầng 2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt451,542m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,0584100m2
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt398m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt594m
83Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36bộ
84Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
87Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
88Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42cái
89Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
92Lắp đặt hộp tủ điện tổng, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1hộp
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10hộp
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,45100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
98Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
102Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
106Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
107Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
109Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bể
111Van phao điện tự động D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
112Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
113Măng sông nhựa PPR ren trong D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
114Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
115Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
6 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
7 Ô tô tự đổ ≥7T1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->