Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 08:28:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,640,901,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 05 công trình chống quá tải bổ sung năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng Công ty điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Chống quá tải, nâng cao chất lượng điện áp, giảm tổn thất điện năng cho lưới điện huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| B | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: ZnO-24kV (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van: ZnO-38,5kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN - CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x70mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 75 | M | |
| 4 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 60 | M | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 39 | M | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12/20(24)kV-3x70sqmm (A cấp B thi công) | 387 | M | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70sqmm (A cấp B thi công) | 70 | M | |
| 8 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 18 | Quả | |
| 9 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 9 | Quả | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 4 | Quả | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 24 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 45 | Cái | |
| 14 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-95/16 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Bộ | |
| 17 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 3 | Cái | |
| 18 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 | 1 | Bộ | |
| 19 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐL-CN-16 | 1 | Bộ | |
| 20 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-20 | 1 | Bộ | |
| 21 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 Ф140 | 25 | M | |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 375 | M | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-35 | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-22 | 2 | Bộ | |
| 25 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 2 | Bộ | |
| 26 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cáp: XĐC | 3 | Bộ | |
| 28 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1-L | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 5 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3L | 1 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 3 | Bộ | |
| 34 | Côliê ôm cáp lên cột: COLIE | 3 | Bộ | |
| 35 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 6 | Bộ | |
| 36 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 6 | Bộ | |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 28,6 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-(35)TT | 32 | M | |
| 2 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường nhựa: HC-(22)ĐN | 207 | M | |
| 3 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường bê tông: HC-(22)BT | 128 | M | |
| 4 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường bê tông: HC-(35)BT | 8 | M | |
| 5 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 5 | Bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 6 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 19 | Quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 15 | Chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(DB) (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(DB) (A cấp B thi công) | 90 | Chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNk-38,5(DB) (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 (A cấp B thi công) | 1 | Chuỗi | |
| 8 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 210 | M | |
| 9 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC50(TD) | 315 | M | |
| 10 | Dây ACSR-95/16 (A cấp B thi công) | 291 | M | |
| 11 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 45 | M | |
| 12 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 3.186 | M | |
| 13 | Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp B thi công) | 105 | M | |
| 14 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 (A cấp B thi công) | 9 | Cái | |
| 15 | Kẹp hotline 35 - 120 (A cấp B thi công) | 9 | Cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 (A cấp B thi công) | 24 | Cái | |
| 17 | Cóc kẹp cáp: CKC-70 | 258 | Cái | |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 57 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa: RC-1 | 4 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa: RC-2 | 16 | Bộ | |
| 21 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐL-18 | 1 | Bộ | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | 1 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 3 | Cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 10 | Cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 10 | Cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 | 4 | Cột | |
| 28 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 8 | Bộ | |
| 33 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 2 | Bộ | |
| 35 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 6 | Bộ | |
| 36 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 1 | Bộ | |
| 37 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 4 | Bộ | |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 3 | Bộ | |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ lèo 3 pha cột đúp ngang: XP3ĐL-N | 1 | Bộ | |
| 42 | Giằng cột: GC-16(190) | 1 | Bộ | |
| 43 | Giằng cột: GC-18(190) | 6 | Bộ | |
| 44 | Giằng cột: GC-20(190) | 2 | Bộ | |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 1 | Vị trí | |
| 46 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | 1 | Vị trí | |
| 47 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 48 | Biển báo an toàn đường dây | 20 | Biển | |
| 49 | Biển báo tên cột đường dây | 20 | Biển | |
| 50 | Biển báo vượt đường bộ | 2 | Biển | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 1 | Móng | |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 4 | Móng | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 3 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 3 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 2 | Móng | |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | 2 | Cột | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV | 6 | Quả | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | 270 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 60 | m | |
| H | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 1 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Pôlymer 22kV (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 2 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 7 | Chống sét van 38,5kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 24kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van 12kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| J | Phần vật liệu điện: | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=13A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=22A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=22A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=5A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 6 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 13 | Cột | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-22D | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 6 | bộ | |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 4 | bộ | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 13 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 5 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 5 | bộ | |
| 16 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 2 | bộ | |
| 17 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 2 | bộ | |
| 18 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 19 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 7 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 14 | bộ | |
| 22 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 7 | bộ | |
| 23 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 24 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 25 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 7 | bộ | |
| 26 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 7 | bộ | |
| 27 | Thang sắt | 7 | bộ | |
| 28 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 7 | bộ | |
| 29 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 78 | Quả | |
| 30 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 30 | Quả | |
| 31 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 36 | Quả | |
| 32 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 12 | Quả | |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 120kN (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 34 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 28 | Quả | |
| 35 | Cáp Cu/PVC-1x4 | 36 | m | |
| 36 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 37 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A cấp B thi công) | 48 | Cái | |
| 38 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 39 | Kẹp hotline 35- 120 (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 (A cấp B thi công) | 102 | m | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV 1x50 (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 42 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x240 (A cấp B thi công) | 10,5 | m | |
| 43 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x185 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 44 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x150 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 45 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 34,5 | m | |
| 46 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 18 | m | |
| 47 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 3 | m | |
| 48 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 18 | m | |
| 49 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 84 | m | |
| 50 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 12 | Cái | |
| 51 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 149 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng - 95mm (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt đồng - 120mm (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt đồng - 150mm (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 55 | Đầu cốt đồng - 185mm (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 56 | Đầu cốt đồng - 240mm (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 57 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 42,665 | M | |
| 58 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | 21 | bộ | |
| 59 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | 21 | bộ | |
| 60 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 21 | bộ | |
| 61 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 28 | bộ | |
| 62 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | bộ | |
| 63 | Băng dính cách điện | 21 | Cuộn | |
| 64 | Biển báo nguy hiểm | 7 | Bộ | |
| 65 | Biển báo tên trạm | 7 | Bộ | |
| 66 | Khoá Việt Tiệp | 7 | Bộ | |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 70 | m | |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 14 | m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 10,5 | m | |
| 70 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 56 | Bộ | |
| 71 | Dây thít nhựa 40cm | 3,5 | kg | |
| 72 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 7 | tờ | |
| 73 | Logo 5S | 7 | cái | |
| 74 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 49 | cái | |
| 75 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 49 | bộ | |
| 76 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 6 | Móng | |
| 77 | Móng cột trạm MT-TBA-1T | 1 | Móng | |
| 78 | Kè móng trạm K3M_TBA-1B | 1 | kè | |
| 79 | Kè móng trạm K3M_TBA-1C | 1 | kè | |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x50 (TD) | 29 | m | |
| L | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 3.158 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 1.113 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 2.071 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 187 | m | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 17 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 3 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5,0 | 5 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-12-190-4,3 | 6 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 | 15 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 56 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | cột | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | 17 | bộ | |
| 14 | Tấm ốp dây sau công tơ Ø16CT | 286 | bộ | |
| 15 | Kẹp cáp dây sau công tơ Kẹp 2x35 | 522 | bộ | |
| 16 | Biển tên cột | 226 | bộ | |
| 17 | Băng dính cách điện | 103 | bộ | |
| 18 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc | 1 | bộ | |
| 19 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 20 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 800 | bộ | |
| 21 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 216 | bộ | |
| 22 | Tấm treo: MT-D20 | 463 | bộ | |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 312 | bộ | |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 151 | bộ | |
| 25 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 25-150 (A cấp B thi công) | 352 | cái | |
| 26 | Gen co nhiệt | 70,4 | m | |
| 27 | Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16) | 257 | m | |
| 28 | Nắp co nhiệt ngón tay D4.1(D25÷D50) | 55 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 8 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp B thi công) | 64 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 4 | cái | |
| M | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ: H2. | 66 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ: H4. | 85 | cái | |
| 3 | Hòm tháo đấu công tơ: H6. | 1 | cái | |
| 4 | Hòm tháo đấu công tơ: H3f. | 38 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 456 | cái | |
| N | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển: H2 | 39 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển: H4 | 66 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển: H3f | 17 | cái | |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 278 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 488 | bộ | |
| 6 | Gen co nhiệt | 146,8 | m | |
| O | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.160 | chiếc | |
| 2 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 715 | cái | |
| 3 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | 57,2 | m | |
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(4,3) | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(4,3) | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC10(5) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(4,3) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(5) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC8,5(4,3) | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC10(5) | 2 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC12(4,3) | 3 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC7,5(3) | 2 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC7,5(3) | 13 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(4,3) | 5 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(4,3) | 33 | móng | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(5) | 2 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(4,3) | 2 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC8,5(4,3) | 7 | móng | |
| Q | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x120 | 262 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 43 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 1.830 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 861 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 616 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 808 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 514 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột LT8,5 | 3 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột H7,5 | 31 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H6,5 | 2 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H5,5 | 23 | cột | |
| R | Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công | |||
| 1 | Cây ăn quả cây nhãn ( | 70 | cây | |
| 2 | Bạch Đàn, Thông, Keo, Mỡ, Xà Cừ, ...( Cây từ 5 đến 10 năm tuổi) | 400 | cây | |
| 3 | Cây công nghiệp ( Đường kính gốc từ 20cm) | 50 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 336 | cây | |
| S | Công trình: Chống quá tải, nâng cao chất lượng điện áp, giảm tổn thất điện năng cho lưới điện Thị xã Duy Tiên - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van: ZnO-38,5kV (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| T | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN - CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x70mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 72 | M | |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 20 | M | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70sqmm (A cấp B thi công) | 626 | M | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 8 | Quả | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 16 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 42 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A cấp B thi công) | 24 | Cái | |
| 9 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | Bộ | |
| 10 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-12 | 2 | Cái | |
| 11 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 Ф140 | 28 | M | |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 570 | M | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-35 | 2 | Bộ | |
| 14 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cáp: XĐC | 2 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 2 | Bộ | |
| 17 | Côliê ôm cáp lên cột: COLIE | 2 | Bộ | |
| 18 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 4 | Bộ | |
| 19 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 4 | Bộ | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 35 | Bộ | |
| 21 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-(35)TT | 533 | M | |
| 22 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường nhựa: HC-(35)QĐN | 4 | M | |
| 23 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường bê tông: HC-(35)BT | 21 | M | |
| 24 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 35 | Bộ | |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 15 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 4 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 10 | Quả | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(DB) (A cấp B thi công) | 30 | Chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 15 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(DB) (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | 3 | Chuỗi | |
| 9 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 10 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 378 | M | |
| 11 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 933 | M | |
| 12 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 60 | M | |
| 13 | Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp B thi công) | 33 | M | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 15 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 16 | Kẹp hotline 35 - 120 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 (A cấp B thi công) | 42 | Cái | |
| 18 | Cóc kẹp cáp: CKC-70 | 66 | Cái | |
| 19 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa: RC-1 | 7 | Bộ | |
| 21 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐL-18 | 1 | Bộ | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 1 | Cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 7 | Cột | |
| 25 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35A | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 3 | Bộ | |
| 29 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 32 | Chụp đầu cột tròn: CT-3m | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 3 | Bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 3 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ lèo 3 pha: X1L | 1 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | Bộ | |
| 38 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 1 | Vị trí | |
| 39 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 40 | Biển báo an toàn đường dây | 7 | Biển | |
| 41 | Biển báo tên cột đường dây | 7 | Biển | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 3 | Móng | |
| 45 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 2 | Móng | |
| W | PHẦN THU HỒI | |||
| X | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Xà néo cột đơn: XNZ. | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | 30 | m | |
| Y | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 1 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Pôlymer 22kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N(HL) | 1 | Bộ | |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-10(22)/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 4 | Cái | |
| 5 | Chống sét van 38,5kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 24kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 12kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| AA | Phần vật liệu điện: | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=22A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=5A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 14 | Cột | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 10 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 9 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 2 | bộ | |
| 10 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 5 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 2 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 5 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 5 | bộ | |
| 15 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 2 | bộ | |
| 16 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 5 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 7 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 14 | bộ | |
| 19 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 7 | bộ | |
| 20 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 2 | bộ | |
| 21 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 5 | bộ | |
| 22 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 7 | bộ | |
| 23 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 7 | bộ | |
| 24 | Thang sắt | 7 | bộ | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 7 | bộ | |
| 26 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 27 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 12 | Quả | |
| 28 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 90 | Quả | |
| 29 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 30 | Quả | |
| 30 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 120kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 31 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 28 | Quả | |
| 32 | Cáp Cu/PVC-1x4 | 27 | m | |
| 33 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A cấp B thi công) | 90 | Cái | |
| 35 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 36 | Kẹp hotline 35- 120 (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24 1x50 (A cấp B thi công) | 39 | m | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35 1x50 (A cấp B thi công) | 93 | m | |
| 39 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x240 (A cấp B thi công) | 10,5 | m | |
| 40 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x150 (A cấp B thi công) | 42 | m | |
| 41 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 26 | m | |
| 42 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 27 | m | |
| 43 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 3 | m | |
| 44 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 18 | m | |
| 45 | Cáp Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 84 | m | |
| 46 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 149 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt đồng - 35 mm (A cấp B thi công) | 56 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt đồng - 95mm (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt đồng - 120mm (A cấp B thi công) | 14 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng - 150mm (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt đồng - 240mm (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 54 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 42,665 | M | |
| 55 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | 21 | bộ | |
| 56 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | 21 | bộ | |
| 57 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 21 | bộ | |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 28 | bộ | |
| 59 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | bộ | |
| 60 | Băng dính cách điện | 21 | Cuộn | |
| 61 | Biển báo nguy hiểm | 7 | Bộ | |
| 62 | Biển báo tên trạm | 7 | Bộ | |
| 63 | Khoá Việt Tiệp | 7 | Bộ | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 70 | m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 14 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 10,5 | m | |
| 67 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 56 | Bộ | |
| 68 | Dây thít nhựa 40cm | 3,5 | kg | |
| 69 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 7 | tờ | |
| 70 | Logo 5S | 7 | cái | |
| 71 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 49 | cái | |
| 72 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 49 | bộ | |
| 73 | Móng cột trạm | 7 | Móng | |
| 74 | Kè móng trạm | 3 | kè | |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x95 (TD) | 587 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x70 (TD) | 587 | m | |
| AC | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 4.973 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 1.277 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 287 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 391 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 13 | m | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 14 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 39 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-12-190-4,3 | 2 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 | 8 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 53 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 4 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 3 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-12-190-4,3 | 7 | cột | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 11 | bộ | |
| 15 | Tấm ốp dây sau công tơ | 302 | bộ | |
| 16 | Kẹp cáp dây sau công tơ | 535 | bộ | |
| 17 | Đai thép ốp bổ trợ và ống luồn cáp sau CT | 515 | bộ | |
| 18 | Biển tên cột | 141 | bộ | |
| 19 | Băng dính cách điện | 54 | bộ | |
| 20 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc | 2 | bộ | |
| 21 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | 23 | bộ | |
| 22 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 944 | bộ | |
| 23 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 177 | bộ | |
| 24 | Tấm treo: MT-D20 | 527 | bộ | |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-95 | 329 | bộ | |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 170 | bộ | |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 28 | bộ | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 25-150 (A cấp B thi công) | 216 | cái | |
| 29 | Gen co nhiệt | 43,2 | m | |
| 30 | Nắp co nhiệt ngón tay | 209 | m | |
| 31 | Nắp co nhiệt ngón tay | 46 | m | |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp B thi công) | 16 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 52 | cái | |
| AD | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ: H2. | 47 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ: H4. | 109 | cái | |
| 3 | Hòm tháo đấu công tơ: H3f. | 27 | cái | |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 420 | cái | |
| AE | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển: H2 | 34 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển: H4 | 60 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển: H3f | 31 | cái | |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 312 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 500 | bộ | |
| 6 | Gen co nhiệt | 146,4 | m | |
| AF | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.265 | chiếc | |
| 2 | Ống xoắn luồn cáp sau CT | 60,4 | m | |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(4,3) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(4,3) | 10 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC10(4,3) | 27 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC10(4,3) | 4 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC12(4,3) | 2 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(4,3) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC10(4,3) | 3 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC7,5(3) | 3 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC7,5(3) | 5 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(4,3) | 21 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(5) | 3 | móng | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(4,3) | 16 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(5) | 1 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC12(4,3) | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(4,3) | 7 | móng | |
| 20 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC8,5(4,3) | 1 | móng | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC12(4,3) | 3 | móng | |
| AG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 846 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 2.054 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 671 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 860 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 304 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột LT10 | 2 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột LT7,5 | 4 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột H8,5 | 1 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột H7,5 | 30 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H6,5 | 8 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H5,5 | 1 | cột | |
| AH | Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công | |||
| 1 | Lúa | 120 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả cây nhãn( | 30 | cây | |
| 3 | Bạch Đàn, Thông, Keo, Mỡ, Xà Cừ, ...( Cây từ 5 đến 10 năm tuổi) | 300 | cây | |
| 4 | Cây công nghiệp( Đường kính gốc từ 20cm) | 75 | cây | |
| 5 | Các loại khác | 195 | cây | |
| AI | Công trình: Chống quá tải, nâng cao chất lượng điện áp, giảm tổn thất điện năng cho lưới điện huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AK | Phần điện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 86 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (TD) | 3 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 56 | Quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 12 | Quả | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 108 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(DB) (A cấp B thi công) | 84 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-22(TD) | 6 | Chuỗi | |
| 9 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 114 | Chuỗi | |
| 10 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 (A cấp B thi công) | 15 | Chuỗi | |
| 11 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 12 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (A cấp B thi công) | 13 | Chuỗi | |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (A cấp B thi công) | 15 | Chuỗi | |
| 14 | Dây ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 10.827 | M | |
| 15 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 2.829 | M | |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-70 (A cấp B thi công) | 87 | M | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 51 | Cái | |
| 18 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 (A cấp B thi công) | 21 | Cái | |
| 19 | Kẹp hotline 35 - 120 (A cấp B thi công) | 15 | Cái | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 (A cấp B thi công) | 18 | Cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 22 | Cóc kẹp cáp: CKC-70 | 261 | Cái | |
| 23 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 48 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa: RC-1 | 68 | Bộ | |
| 25 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-12 | 3 | Bộ | |
| 26 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-14 | 2 | Bộ | |
| 27 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐL-CD-16 | 1 | Bộ | |
| 28 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐL-CD-18 | 3 | Bộ | |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 | 14 | Cột | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,0 | 6 | Cột | |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | 13 | Cột | |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | 2 | Cột | |
| 33 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 34 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 11 | Cột | |
| 35 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 6 | Cột | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 10 | Cột | |
| 37 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 21 | Cột | |
| 38 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-13 | 4 | Cột | |
| 39 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 9 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | 7 | Bộ | |
| 41 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 2 | Bộ | |
| 43 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 2 | Bộ | |
| 44 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D | 2 | Bộ | |
| 46 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 48 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 2 | Bộ | |
| 49 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22A | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 5 | Bộ | |
| 51 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 13 | Bộ | |
| 52 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 3 | Bộ | |
| 53 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 3 | Bộ | |
| 54 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 3 | Bộ | |
| 55 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 3 | Bộ | |
| 56 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 2 | Bộ | |
| 57 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 9 | Bộ | |
| 58 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 3 | Bộ | |
| 59 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 3 | Bộ | |
| 60 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 2 | Bộ | |
| 61 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 2 | Bộ | |
| 63 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | Bộ | |
| 64 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 3 | Bộ | |
| 65 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 1 | Bộ | |
| 66 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 9 | Bộ | |
| 67 | Chụp đầu cột tròn: CT-3m | 1 | Bộ | |
| 68 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 8 | Bộ | |
| 69 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 8 | Bộ | |
| 70 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 8 | Bộ | |
| 71 | Xà đỡ lèo 1 pha: XPĐL-N | 1 | Bộ | |
| 72 | Xà đỡ lèo 3 pha: X1L | 4 | Bộ | |
| 73 | Giằng cột: GC-14(190) | 5 | Bộ | |
| 74 | Giằng cột: GC-16(190) | 1 | Bộ | |
| 75 | Giằng cột: GC-18(190) | 11 | Bộ | |
| 76 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 77 | Rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 4 | Vị trí | |
| 78 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| 79 | Rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 80 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 1 | Vị trí | |
| 81 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 1 | Vị trí | |
| 82 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 9 | Cái | |
| 83 | Biển báo an toàn đường dây | 68 | Biển | |
| 84 | Biển báo tên cột đường dây | 68 | Biển | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) | 14 | Móng | |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 2 | Móng | |
| 87 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) | 1 | Móng | |
| 88 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 2 | Móng | |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 6 | Móng | |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 91 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 4 | Móng | |
| 92 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 10 | Móng | |
| 93 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 3 | Móng | |
| 94 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) | 2 | Móng | |
| 95 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 6 | Móng | |
| 96 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 5 | Móng | |
| 97 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 98 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 9 | Móng | |
| 99 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 2 | Móng | |
| 100 | Đê quây chắn nước để đào đúc móng cột: ĐQ-14(9,2) (Dùng cho móng: MT-PC14(9,2)) | 6 | Móng | |
| 101 | Hoàn trả mương nước phá dỡ xây dựng cột: HT-MN | 1 | vị trí | |
| AL | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông: LT10. | 1 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ thẳng: X1. | 1 | Bộ | |
| AM | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 1 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Pôlymer 22kV 120kN (A cấp B thi công) | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép pôlymer 22kV 120kN (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N(HL) | 1 | Bộ | |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 4 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 4 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 3 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 5 | Chống sét van 38,5kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 24kV (3 pha) (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 7 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 4 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| AO | Phần vật liệu điện: | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=7A (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=5A (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 24 | Cột | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 10 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 6 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | 3 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 10 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 11 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 8 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 8 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 4 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 4 | bộ | |
| 16 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 12 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 36 | bộ | |
| 20 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 12 | bộ | |
| 21 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 8 | bộ | |
| 22 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 23 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 12 | bộ | |
| 24 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 12 | bộ | |
| 25 | Thang sắt | 12 | bộ | |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 12 | bộ | |
| 27 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 108 | Quả | |
| 28 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (A cấp B thi công) | 48 | Quả | |
| 29 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 60 | Quả | |
| 30 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp B thi công) | 24 | Quả | |
| 31 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (A cấp B thi công) | 9 | Chuỗi | |
| 32 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV (A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 33 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 48 | Quả | |
| 34 | Cáp Cu/PVC-1x4 | 18 | m | |
| 35 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A cấp B thi công) | 171 | Cái | |
| 37 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 38 | Kẹp hotline 35- 120 (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 (A cấp B thi công) | 174 | m | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV 1x50 (A cấp B thi công) | 96 | m | |
| 41 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x150 (A cấp B thi công) | 52,5 | m | |
| 42 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x120 (A cấp B thi công) | 73,5 | m | |
| 43 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 54 | m | |
| 44 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) 1x95 (A cấp B thi công) | 36 | m | |
| 45 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x50 (A cấp B thi công) | 144 | m | |
| 46 | Đầu cốt đồng - 50 mm (A cấp B thi công) | 246 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt đồng - 35 mm (A cấp B thi công) | 96 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt đồng - 95mm (A cấp B thi công) | 48 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt đồng - 120mm (A cấp B thi công) | 42 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt đồng - 150mm (A cấp B thi công) | 30 | Bộ | |
| 51 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 66,78 | M | |
| 52 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | 36 | bộ | |
| 53 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | 36 | bộ | |
| 54 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 36 | bộ | |
| 55 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 48 | bộ | |
| 56 | Nắp chụp đầu cực CSV | 36 | bộ | |
| 57 | Băng dính cách điện | 36 | Cuộn | |
| 58 | Biển báo nguy hiểm | 12 | Bộ | |
| 59 | Biển báo tên trạm | 12 | Bộ | |
| 60 | Khoá Việt Tiệp | 12 | Bộ | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 120 | m | |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 24 | m | |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 18,09 | m | |
| 64 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 96 | Bộ | |
| 65 | Dây thít nhựa 40cm | 6 | kg | |
| 66 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 12 | tờ | |
| 67 | Logo 5S | 12 | cái | |
| 68 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 84 | cái | |
| 69 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 84 | bộ | |
| 70 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 12 | Móng | |
| 71 | Kè móng trạm K4M_TBA-1A | 6 | kè | |
| 72 | Kè móng trạm K3M_TBA-2A | 2 | kè | |
| 73 | Kè móng trạm K3M_TBA-2B | 1 | kè | |
| 74 | Láng mặt TBA LM-TBA | 3 | trạm | |
| AP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x70 (TD) | 51 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x50 (TD) | 551 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x35 (TD) | 84 | m | |
| AQ | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 4.899 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 30 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 794 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 60 | m | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 | 4 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 42 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 6 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 4 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-12-190-4,3 | 1 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0(TC) | 24 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3(TC) | 29 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0(TC) | 3 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3(TC) | 5 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-12-190-4,3(TC) | 2 | cột | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | 10 | bộ | |
| 16 | Tấm ốp dây sau công tơ Ø16CT | 180 | bộ | |
| 17 | Kẹp cáp dây sau công tơ Kẹp 2x35 | 248 | bộ | |
| 18 | Đai thép ốp bổ trợ và ống luồn cáp sau CT | 445 | bộ | |
| 19 | Biển tên cột | 183 | bộ | |
| 20 | Băng dính cách điện | 80 | bộ | |
| 21 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 22 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 800 | bộ | |
| 23 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 201 | bộ | |
| 24 | Tấm treo: MT-D20 | 456 | bộ | |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 369 | bộ | |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 113 | bộ | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 25-150 (A cấp B thi công) | 432 | cái | |
| 28 | Gen co nhiệt | 86,4 | m | |
| 29 | Nắp co nhiệt ngón tay | 140 | m | |
| 30 | Nắp co nhiệt ngón tay | 28 | m | |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (A cấp B thi công) | 8 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (A cấp B thi công) | 84 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 34 | Làm giàn giaó Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m | 6 | Vị trí | |
| AR | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ: H2. | 37 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ: H4. | 30 | cái | |
| 3 | Hòm tháo đấu công tơ: H3f. | 7 | cái | |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 162 | cái | |
| AS | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển: H2 | 51 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển: H4 | 21 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển: H6 | 2 | cái | |
| 4 | Hòm công tơ di chuyển: H3f | 21 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 232 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 380 | bộ | |
| 7 | Gen co nhiệt | 78,8 | m | |
| AT | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 1.335 | chiếc | |
| 2 | Ống xoắn luồn cáp sau CT | 36,4 | m | |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC7,5(3) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC7,5(3) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(4,3) | 22 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(5) | 5 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(4,3) | 6 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(5) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC10(4,3) | 2 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC10(4,3) | 2 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC12(4,3) | 1 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(4,3) | 5 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC8,5(4,3) | 2 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC7,5(3) | 16 | móng | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC7,5(3) | 8 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC8,5(4,3) | 9 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(4,3) | 8 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-PC8,5(5) | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 20 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC8,5(4,3) | 5 | móng | |
| 21 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC8,5(4,3) | 1 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC8,5(5) | 1 | móng | |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-PC10(4,3) | 1 | móng | |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC12(4,3) | 1 | móng | |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 33 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 22 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 461 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 690 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 65 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 268 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV16 | 292 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột LT10 | 1 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột LT7,5 | 3 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H7,5 | 31 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H6,5 | 5 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột H5,5 | 25 | cột | |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế XK-4 (XKL-4) | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ sứ các loại | 38 | quả | |
| AV | Phần thu hồi trả dân | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35. | 152 | m | |
| 2 | Tháo hạ cột BTTĐ. | 4 | cột | |
| AW | Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công | |||
| 1 | Cây ăn quả cây nhãn( | 50 | cây | |
| 2 | Bạch Đàn, Thông, Keo, Mỡ, Xà Cừ, ...( Cây từ 5 đến 10 năm tuổi) | 380 | cây | |
| 3 | Cây công nghiệp( Đường kính gốc từ 20cm) | 150 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 230 | cây | |
| AX | Công trình: Chống quá tải, nâng cao chất lượng điện áp, giảm tổn thất điện năng cho lưới điện TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| AY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| AZ | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 9 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 14 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-20-190-13 | 1 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 3 | bộ | |
| 6 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 (HL) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 2 | bộ | |
| 9 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22(HL) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 3 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D | 1 | bộ | |
| 14 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 6 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 3 | bộ | |
| 16 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22(HL) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 3 | bộ | |
| 18 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | bộ | |
| 19 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 2 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 3 | bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | bộ | |
| 25 | Giằng cột: GC-16(190) | 7 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa: RC-1 | 21 | Bộ | |
| 27 | Dây dẫn: ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 4,518 | km | |
| 28 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp B thi công) | 39 | quả | |
| 29 | Cách điện đứng đấu nối hotline PPI-24(HL) (A cấp B thi công) | 8 | quả | |
| 30 | Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công) | 4 | quả | |
| 31 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 75 | chuỗi | |
| 32 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer đấu nối hotline : CN-24(HL) (A cấp B thi công) | 6 | chuỗi | |
| 33 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 23 | quả | |
| 34 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 33 | chuỗi | |
| 35 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 36 | Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m | 2 | Vị trí | |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 38 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL-120 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 39 | Kẹp hotline nhôm: Al-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 12 | cái | |
| 40 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp B thi công) | 18 | cái | |
| 41 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 2 | cái | |
| 42 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 (A cấp B thi công) | 6 | cái | |
| 43 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | Cái | |
| 44 | Biển báo an toàn đường dây | 21 | Biển | |
| 45 | Biển báo tên cột đường dây | 21 | Biển | |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 4 | Móng | |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 5 | Móng | |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 4 | Móng | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) | 1 | Móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 5 | Móng | |
| BA | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 8 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 sứ) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 9 | vị trí (1 cò) | |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 2 | máy | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 2 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 11 | Chống sét van: ZnO-12kV (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 12 | Chống sét van: ZnO-24kV (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 13 | Chống sét van 38,5kV (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| BC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | 14 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà néo bằng XNB-22 | 2 | bộ | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP1 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch XĐDL-22D | 6 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 4 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 6 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A | 2 | bộ | |
| 10 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 3 | bộ | |
| 11 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4SN | 3 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 7 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6SN | 3 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 3 | bộ | |
| 16 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 5 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 3 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 8 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 8 | bộ | |
| 20 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 8 | bộ | |
| 21 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 22 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 23 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 8 | bộ | |
| 24 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 8 | bộ | |
| 25 | Thang sắt | 8 | bộ | |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm | 8 | bộ | |
| 27 | Cách điện đứng PPI-24 (A cấp B thi công) | 92 | quả | |
| 28 | Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công) | 30 | quả | |
| 29 | Cách điện đứng PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 54 | quả | |
| 30 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 18 | quả | |
| 31 | Chuỗi néo CN-24 (A cấp B thi công) | 3 | chuỗi | |
| 32 | Chuỗi néo kép CNk-24 (A cấp B thi công) | 6 | chuỗi | |
| 33 | Sứ hạ thế A30 | 32 | quá | |
| 34 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (A cấp B thi công) | 147 | Cái | |
| 35 | Kẹp quai đồng nhôm (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 36 | Kẹp hotline đồng (A cấp B thi công) | 15 | Bộ | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) (A cấp B thi công) | 120 | m | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) (A cấp B thi công) | 72 | m | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 (A cấp B thi công) | 42 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 (A cấp B thi công) | 21 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 (A cấp B thi công) | 27 | m | |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 (A cấp B thi công) | 9 | m | |
| 44 | Cáp lực Cu/PVC-120mm2 (A cấp B thi công) | 6 | m | |
| 45 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 (A cấp B thi công) | 18 | m | |
| 46 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 96 | m | |
| 47 | Đầu cốt M240 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M185 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt M150 (A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt M120 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt M95 (A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt M50 (A cấp B thi công) | 184 | Bộ | |
| 53 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 54 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 55 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 56 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=5A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 57 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 58 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 48,76 | M | |
| 59 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 24 | bộ | |
| 60 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 24 | bộ | |
| 61 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 24 | bộ | |
| 62 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 32 | bộ | |
| 63 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 24 | bộ | |
| 64 | Băng dính cách điện | 21 | Cuộn | |
| 65 | Biển báo an toàn trạm | 8 | Bộ | |
| 66 | Biển tên trạm | 8 | Bộ | |
| 67 | Khoá Việt Tiệp | 8 | Bộ | |
| 68 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 80 | bộ | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 80 | m | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 16 | m | |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 12 | m | |
| 72 | Dây thít nhựa 40cm | 4 | kg | |
| 73 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 8 | tờ | |
| 74 | Logo 5S | 8 | cái | |
| 75 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 56 | cái | |
| 76 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 56 | bộ | |
| 77 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 3 | Móng | |
| 78 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 3 | Móng | |
| 79 | Móng cột trạm MT-TBA-1T | 2 | Móng | |
| 80 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 3 | kè | |
| BD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/ADSTA/PVC-0.6/1kV-4x95mm2 (A cấp B thi công) | 145 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/70 | 125 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV-4x95 | 2 | bộ | |
| 4 | Hào cáp ngầm 0,4kV đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: RC-1BT | 120 | bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 4,182 | km | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 0,371 | km | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 1,443 | km | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 0,301 | km | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (A cấp B thi công) | 0,107 | km | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50 (A cấp B thi công) | 0,89 | km | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7,5-190-4,3 | 18 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 48 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 26 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 4 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5kN: PC.I-10-190-5 | 4 | cột | |
| 16 | Tiếp địa RLL | 15 | bộ | |
| 17 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-H-N | 1 | bộ | |
| 18 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc XLVX-T-D | 4 | bộ | |
| 19 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang XLVX-T-N | 5 | bộ | |
| 20 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T | 27 | bộ | |
| 21 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H | 5 | bộ | |
| 22 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 834 | bộ | |
| 23 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 189 | bộ | |
| 24 | Tấm treo f20 | 480 | bộ | |
| 25 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 292 | bộ | |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 118 | bộ | |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 84 | bộ | |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulông (A cấp B thi công) | 388 | cái | |
| 29 | Đầu cốt AM70 (A cấp B thi công) | 20 | cái | |
| 30 | Đầu cốt AM95 (A cấp B thi công) | 4 | cái | |
| 31 | Đầu cốt AM120 (A cấp B thi công) | 68 | cái | |
| 32 | Biển tên cột | 212 | chiếc | |
| 33 | Băng dính cách điện | 290 | bộ | |
| 34 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-190-4,3 | 3 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm MT-LT7,5-190-4,3 | 11 | móng | |
| 36 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 37 | Móng cột ly tâm MT-LT8,5-190-4,3 | 16 | móng | |
| 38 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-5 | 4 | móng | |
| 39 | Móng cột ly tâm MT-LT8,5-190-5 | 10 | móng | |
| 40 | Móng cột ly tâm MT-LT10-190-4,3 | 1 | móng | |
| 41 | Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-4,3 | 1 | móng | |
| 42 | Móng cột ly tâm MĐT-LT7,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 43 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 1 | móng | |
| 44 | Móng cột ly tâm MĐT-PC.I-8,5-190-5,0 | 5 | móng | |
| 45 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 46 | Móng cột ly tâm MĐT-PC.I-8,5-190-4.3 | 13 | móng | |
| 47 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-5 | 1 | móng | |
| 48 | Móng cột ly tâm MĐT-PC.I-10-190-4.3 | 1 | móng | |
| 49 | Móng cột ly tâm MĐT-PC.I-10-190-5 | 1 | móng | |
| BE | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H4 | 29 | cái | |
| 2 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H4 | 106 | cái | |
| 3 | Tháo đấu hòm công tơ H3pha, Tụ bù | 24 | cái | |
| 4 | Tháo đấu hòm công tơ H3pha, Tụ bù | 1 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 386 | chiếc | |
| BF | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 1 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 15 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2, H4 | 56 | cái | |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 11 | cái | |
| 5 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp | 4 | cái | |
| 6 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 204 | chiếc | |
| 7 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 166 | bộ | |
| 8 | Gen co nhiệt | 118 | chiếc | |
| 9 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 207 | chiếc | |
| 10 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 35 | chiếc | |
| BG | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm treo f16 | 262 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ | 439 | cái | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 1.965 | chiếc | |
| 4 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 655 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 53,2 | m | |
| BH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 599 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 509 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 920 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 252 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 266 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 24 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 372 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 349 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 293 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dẫn AV25 | 204 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x25 | 68 | m | |
| 12 | Tháo hạ cột LT8,5 | 6 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột LT7,5 | 3 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột H7,5 | 22 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột H6,5 | 15 | cột | |
| 16 | Tháo hạ cột TC | 7 | cột | |
| 17 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ2 | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ sứ các loại | 10 | quả | |
| BI | Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công | |||
| 1 | Lúa | 3.587,3639 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 250 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 253 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 464 | cây | |
| BJ | Công trình: Chống quá tải, nâng cao chất lượng điện áp, giảm tổn thất điện năng cho lưới điện huyện Lý Nhân - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| BK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| BL | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | 15 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 14 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 9 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 21 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-13 | 8 | Cột | |
| 8 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 4 | bộ | |
| 9 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 5 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35N | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 18 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 5 | bộ | |
| 13 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 17 | bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 6 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 2 | bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22A | 4 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35A-N | 1 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 4 | bộ | |
| 20 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | bộ | |
| 21 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 2 | bộ | |
| 22 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 1 | bộ | |
| 25 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,5 | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 3 | bộ | |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 2 | bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | bộ | |
| 31 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 3 | bộ | |
| 32 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | bộ | |
| 33 | Giằng cột: GC-16(190) | 6 | bộ | |
| 34 | Giằng cột: GC-18(190) | 7 | bộ | |
| 35 | Tiếp địa: RC-1 | 61 | Bộ | |
| 36 | Dây dẫn: ACSR-70/11 (A cấp B thi công) | 7,899 | km | |
| 37 | Dây dẫn: ACSR-95/16 (A cấp B thi công) | 0,105 | km | |
| 38 | Dây dẫn bọc trung thế: AC 70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp B thi công) | 2,892 | km | |
| 39 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp B thi công) | 62 | quả | |
| 40 | Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công) | 12 | quả | |
| 41 | Chuỗi sứ néo đơn polymer: CN-24 (A cấp B thi công) | 174 | chuỗi | |
| 42 | Chuỗi sứ néo đơn polymer dùng cho dây bọc : CN-24(db) (A cấp B thi công) | 117 | chuỗi | |
| 43 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer đấu nối hotline : CN-24(HL) (A cấp B thi công) | 3 | chuỗi | |
| 44 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 (A cấp B thi công) | 12 | chuỗi | |
| 45 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 8 | quả | |
| 46 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 4 | quả | |
| 47 | Chuỗi sứ néo đơn polymer: CN-38,5 (A cấp B thi công) | 90 | chuỗi | |
| 48 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer: CĐ-38,5 (A cấp B thi công) | 3 | chuỗi | |
| 49 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 (A cấp B thi công) | 6 | chuỗi | |
| 50 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 5 | Vị trí | |
| 51 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp B thi công) | 36 | cái | |
| 52 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL-120 (A cấp B thi công) | 24 | cái | |
| 53 | Kẹp hotline nhôm: Al-HLC-4/0 (A cấp B thi công) | 24 | cái | |
| 54 | Cóc khóa cáp bắt vào giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: KC-GN70 | 228 | cái | |
| 55 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp B thi công) | 63 | cái | |
| 56 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 (A cấp B thi công) | 6 | cái | |
| 57 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-12 | 2 | cái | |
| 58 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 3 | cái | |
| 59 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 1 | cái | |
| 60 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (A cấp B thi công) | 6 | cái | |
| 61 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 4 | Cái | |
| 62 | Biển báo an toàn đường dây | 61 | Biển | |
| 63 | Biển báo tên cột đường dây | 61 | Biển | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) | 13 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 2 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 8 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 6 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 11 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 1 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 3 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 5 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 2 | Móng | |
| BM | Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng: X1-10. | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà thép cột néo đơn: X2-10 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà thép cột néo đơn: X3-10 | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 0,189 | km | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | 0,105 | km | |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-22 | 12 | quả | |
| BN | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| 2 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp B thi công) | 5 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp B thi công) | 2 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 2 | Máy | |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 7 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 3 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra (A cấp B thi công) | 1 | Tủ | |
| 11 | Chống sét van: ZnO-24kV (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 12 | Chống sét van 38,5kV (A cấp B thi công) | 3 | Bộ | |
| BP | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | 19 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 6 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐD-35D-L | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 6 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 9 | bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 3 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4SN | 8 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4SD | 1 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 9 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6SD | 1 | bộ | |
| 14 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6SN | 2 | bộ | |
| 15 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 3 | bộ | |
| 16 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 9 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 3 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 12 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 12 | bộ | |
| 20 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 12 | bộ | |
| 21 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 9 | bộ | |
| 22 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 23 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 12 | bộ | |
| 24 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 12 | bộ | |
| 25 | Thang sắt 3M | 10 | bộ | |
| 26 | Thang sắt 5M | 2 | bộ | |
| 27 | Hệ thống tiếp địa trạm | 12 | bộ | |
| 28 | Cách điện đứng PPI-24 (A cấp B thi công) | 90 | quả | |
| 29 | Cách điện đứng: VHD-24 (A cấp B thi công) | 54 | quả | |
| 30 | Cách điện đứng PPI-38,5 (A cấp B thi công) | 42 | quả | |
| 31 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp B thi công) | 18 | quả | |
| 32 | Chuỗi néo CN-24 (A cấp B thi công) | 9 | chuỗi | |
| 33 | Chuỗi néo CN-24(db) (A cấp B thi công) | 3 | chuỗi | |
| 34 | Chuỗi néo CN-38,5 (A cấp B thi công) | 3 | chuỗi | |
| 35 | Chuỗi néo kép CNk-24 (A cấp B thi công) | 9 | chuỗi | |
| 36 | Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-35(db) (A cấp B thi công) | 3 | chuỗi | |
| 37 | Sứ hạ thế A30 | 48 | quá | |
| 38 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc (A cấp B thi công) | 6 | bộ | |
| 39 | Khóa Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc (A cấp B thi công) | 12 | bộ | |
| 40 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (A cấp B thi công) | 144 | Cái | |
| 41 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp B thi công) | 24 | cái | |
| 42 | Kẹp quai đồng nhôm (A cấp B thi công) | 27 | Bộ | |
| 43 | Kẹp hotline đồng (A cấp B thi công) | 27 | Bộ | |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) (A cấp B thi công) | 216 | m | |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) (A cấp B thi công) | 72 | m | |
| 46 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 (A cấp B thi công) | 10,5 | m | |
| 47 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 (A cấp B thi công) | 31,5 | m | |
| 48 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 (A cấp B thi công) | 73,5 | m | |
| 49 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 (A cấp B thi công) | 10,5 | m | |
| 50 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 (A cấp B thi công) | 18 | m | |
| 51 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 (A cấp B thi công) | 36 | m | |
| 52 | Cáp lực Cu/PVC-120mm2 (A cấp B thi công) | 3 | m | |
| 53 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 (A cấp B thi công) | 33 | m | |
| 54 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 (A cấp B thi công) | 148 | m | |
| 55 | Đầu cốt M240 (A cấp B thi công) | 6 | Bộ | |
| 56 | Đầu cốt M185 (A cấp B thi công) | 18 | Bộ | |
| 57 | Đầu cốt M150 (A cấp B thi công) | 42 | Bộ | |
| 58 | Đầu cốt M120 (A cấp B thi công) | 22 | Bộ | |
| 59 | Đầu cốt M95 (A cấp B thi công) | 44 | Bộ | |
| 60 | Đầu cốt M50 (A cấp B thi công) | 276 | Bộ | |
| 61 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 62 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| 63 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 64 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 65 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A (A cấp B thi công) | 2 | Bộ | |
| 66 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A (A cấp B thi công) | 1 | Bộ | |
| 67 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 73 | M | |
| 68 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 36 | bộ | |
| 69 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 36 | bộ | |
| 70 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 36 | bộ | |
| 71 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 48 | bộ | |
| 72 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 36 | bộ | |
| 73 | Băng dính cách điện | 36 | Cuộn | |
| 74 | Biển báo an toàn trạm | 12 | Bộ | |
| 75 | Biển tên trạm | 12 | Bộ | |
| 76 | Khoá Việt Tiệp | 12 | Bộ | |
| 77 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 120 | bộ | |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 120 | m | |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 24 | m | |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 18 | m | |
| 81 | Dây thít nhựa 40cm | 6 | kg | |
| 82 | Ống cống ø2000 | 4 | m | |
| 83 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 12 | tờ | |
| 84 | Logo 5S | 12 | cái | |
| 85 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 84 | cái | |
| 86 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 84 | bộ | |
| 87 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 4 | Móng | |
| 88 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 3 | Móng | |
| 89 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B) | 2 | Móng | |
| 90 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-2B) | 1 | Móng | |
| 91 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 92 | Móng cột trạm MT-TBA-1T (có kè KM_TBA-2B) | 1 | Móng | |
| 93 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 2 | kè | |
| 94 | Kè móng trạm:KM-TBA-2B | 4 | kè | |
| BQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (A cấp B thi công) | 3,603 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (A cấp B thi công) | 1,461 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (A cấp B thi công) | 0,687 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (A cấp B thi công) | 0,945 | km | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 | 20 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7,5-160-4,3 | 12 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 3kN: PC.I-8,5-190-3 | 21 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 49 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 10 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 8 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5kN: PC.I-10-190-5 | 2 | cột | |
| 12 | Tiếp địa RLL | 13 | bộ | |
| 13 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-H-D | 2 | bộ | |
| 14 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-H-N | 1 | bộ | |
| 15 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc XLVX-T-D | 1 | bộ | |
| 16 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang XLVX-T-N | 2 | bộ | |
| 17 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T | 29 | bộ | |
| 18 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H | 8 | bộ | |
| 19 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 704 | bộ | |
| 20 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 210 | bộ | |
| 21 | Tấm treo f20 | 421 | bộ | |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 275 | bộ | |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 114 | bộ | |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 54 | bộ | |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông (A cấp B thi công) | 384 | cái | |
| 26 | Đầu cốt AM95 (A cấp B thi công) | 4 | cái | |
| 27 | Đầu cốt AM120 (A cấp B thi công) | 92 | cái | |
| 28 | Biển tên cột | 176 | chiếc | |
| 29 | Gen co nhiệt D10 | 99,6 | m | |
| 30 | Băng dính | 202 | Cuộn | |
| 31 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 5 | móng | |
| 32 | Móng cột ly tâm MT-LT7,5-160-3 | 15 | móng | |
| 33 | Móng cột ly tâm MT-LT7,5-190-4,3 | 8 | móng | |
| 34 | Móng cột ly tâm MT-LT8,5-190-3 | 17 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm MT-LT8,5-190-4,3 | 33 | móng | |
| 36 | Móng cột ly tâm MTĐ-PC.I-7,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 37 | Móng cột ly tâm MTĐ-PC.I-8,5-190-5,0 | 5 | móng | |
| 38 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | móng | |
| 39 | Móng cột ly tâm MTĐ-PC.I-8,5-190-3 | 2 | móng | |
| 40 | Móng cột ly tâm MTĐ-PC.I-8,5-190-4.3 | 7 | móng | |
| 41 | Móng cột ly tâm MTĐ-PC.I-10-190-4.3 | 4 | móng | |
| 42 | Móng cột ly tâm MTĐ-PC.I-10-190-5 | 1 | móng | |
| BR | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 5 | cái | |
| 2 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 45 | cái | |
| 3 | Tháo đấu hòm công tơ H2, H4 | 48 | cái | |
| 4 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 26 | cái | |
| 5 | Tháo đấu tủ tụ bù hạ áp | 3 | cái | |
| 6 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 312 | chiếc | |
| BS | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 3 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 29 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2, H4 | 37 | cái | |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 9 | cái | |
| 5 | Di chuyển tủ tụ bù hạ áp | 3 | cái | |
| 6 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong (A cấp B thi công) | 186 | chiếc | |
| 7 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 156 | bộ | |
| 8 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 167 | chiếc | |
| 9 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 35 | chiếc | |
| BT | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm treo f16 | 208 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ | 322 | cái | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 1.560 | chiếc | |
| 4 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 520 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 42,4 | m | |
| BU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 10 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 179 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 1.989 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x25 | 739 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 214 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 270 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 1.470 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 460 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x25 | 1.436 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột LT7,5 | 4 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H7,5 | 8 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột H6,5 | 42 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột TC | 13 | cột | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ2 | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ4 | 5 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà hạ thế XK4 | 20 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ sứ các loại | 196 | quả | |
| BV | Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công | |||
| 1 | Lúa | 6.952 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 103 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 148 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 273 | cây | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi