Gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035713-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210922392
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 08:09:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 683,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.136.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Lập báo cáo tư vấn; Xây dựng các công trình liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn; Trạm trung chuyển rác (đính kèm theo bản scan bản gốc của hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý, khi nào cần bản gốc để đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu sau)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.544.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tư vấn trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng
Xây dựng cơ sở dữ liệu về chất thải rắn sinh hoạt thành phố Đà Nẵng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Quang Trung, TP Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3537 929 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Miền Trung


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 31 Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Quang Trung, TP Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3537 929 Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Tất cả các văn bản pháp lý liên quan đến việc chứng minh tư cách hợp lệ và chứng minh năng lực của nhà thầu (nếu có).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ dự thầu gồm 01 bản gốc và 01 bản sao.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Quang Trung, TP Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3537 929 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Tài nguyên và môi trường thành phố Đà Nẵng; + Địa chỉ: Tầng 15 Trung tâm Hành chính thành phố, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng + Điện thoại: 236. 3822410 / Fax: 236. 3863021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ môi trường thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: 57 Quang Trung, TP Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3537 929 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành Phố Đà Nẵng. + Địa chỉ: Tầng 5 - 6 Trung tâm Hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3822217/ Fax: 0236.3829184
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng khung cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Chuyên đề 1: Xác định đối tượng được xây dựng cơ sở dữ liệu; định nghĩa và diễn giải về đối tượng Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
2 Xây dựng khung cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Chuyên đề 2: Xác định thuộc tính của các đối tượng; định nghĩa và diễn giải về các thông tin thuộc tính đối tượng Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
3 Xây dựng khung cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Chuyên đề 3: Định dạng hiển thị đối tượng và thông tin thuộc tính của đối tượng Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
4 Xây dựng khung cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: Báo cáo tổng kết Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 1
5 Xây dựng khung cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng: In ấn tài liệu Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 3
6 Khảo sát, thu thập một số thông tin cơ bản về các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt (>300 kg/ngày): Xây dựng phiếu khảo sát Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Phiếu 1
7 Khảo sát, thu thập một số thông tin cơ bản về các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt (>300 kg/ngày): Chi cho điều tra viên (200 đối tượng, 8 đối tượng/ngày) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 25
8 Khảo sát, thu thập một số thông tin cơ bản về các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt (>300 kg/ngày): Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (200 cơ sở) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Đối tượng 200
9 Khảo sát, thu thập một số thông tin cơ bản về các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt (>300 kg/ngày): Nhập và xử lý số liệu để viết báo cáo chuyên đề (200 đối tượng, 8 trường, 300 đồng/trường) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Đối tượng 200
10 Khảo sát, thu thập một số thông tin cơ bản về các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt (>300 kg/ngày): In ấn tài liệu Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
11 Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố: Khảo sát đường giao thông, mạng lưới thu gom rác dân (2.760 tổ dân phố, 3 tổ/ngày) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 920
12 Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố: Khảo sát các điểm tập kết, trung chuyển (562 điểm tập kết, 8 điểm tập kết/ngày) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 70
13 Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố: Khảo sát tuyến đường từ điểm tập kết về điểm tiếp nhận bãi rác Khánh Sơn (25 xe, 125 chuyến, 4 chuyến/ngày) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 31
14 Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố: Nhập và xử lý số liệu để viết báo cáo chuyên đề (562 điểm, 8 trường, 300 đồng/trường) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Đối tượng 562
15 Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố: In ấn tài liệu Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
16 Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu: Nhập liệu đối tượng phát sinh (200 đối tượng, 8 trường thông tin/đối tượng) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Đối tượng 200
17 Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu: Nhập liệu đối tượng là các quận, phường (63 đối tượng, 6 trường thông tin/đối tượng) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Đối tượng 63
18 Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu: Nhập liệu đối tượng điểm đặt thùng, điểm trung chuyển, điểm tập kết, điểm san rác (562 đối tượng, 8 trường thông tin/đối tượng) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Đối tượng 562
19 Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu: Nhập liệu và vẽ đường thu gom rác trong tổ dân phố (2.760 tổ, 2 tổ/ngày) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 1.380
20 Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu: Vẽ đường giao thông (2.760 tổ, 2 tổ/ngày) Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Ngày công 1.380
21 Báo cáo dự án: Chuyên đề 1: Mô tả nhiệm vụ dự án; Xác định phạm vi, khối lượng thực hiện; Khảo sát thu thập thông tin Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
22 Báo cáo dự án: Chuyên đề 2: Khảo sát, thu thập thông tin của các quận, huyện, phường, xã; xác định khối lượng và thành phần rác thải Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
23 Báo cáo dự án: Chuyên đề 3: Khảo sát, thu thập thông tin của cơ sở, công trình công cộng có khối lượng phát sinh trên 300 kg/ngày; xác định khối lượng và thành phần rác thải phát sinh thực tế, phương án thu gom. Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
24 Báo cáo dự án: Chuyên đề 4: Tổ chức thu thập báo cáo, kết quả nghiên cứu có liên quan đã thực hiện trong quá khứ; sàng lọc thông tin để xác định khối lượng, thành phần chất thải rắn sinh hoạt cơ bản phát sinh của hộ gia đình; xác định thành chất thải rắn tham gia vào chu trình thu gom, vận chuyển và xử lý Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
25 Báo cáo dự án: Chuyên đề 5: Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố; đánh giá phạm vi đáp ứng của mạng lưới thu gom và nhu cầu thu gom của các đối tượng phát sinh chất thải rắn sinh hoạt Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
26 Báo cáo dự án: Chuyên đề 6: Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố; Đánh giá khả năng đáp ứng về phạm vi của mạng lưới vận chuyển chất thải rắn; Xác định khó khăn tồn tại trong công tác vận chuyển chất thải rắn Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
27 Báo cáo dự án: Chuyên đề 7: Khảo sát, thu thập thông tin về hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố; Xác định các khó khăn, tồn tại trong hoạt động xử lý Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
28 Báo cáo dự án: Chuyên đề 8: Tổng hợp, tạo lập Bộ cơ sở dữ liệu dưới dạng bản đồ số hoá về quản lý chất thải rắn sinh hoạt theo Khung cơ sở dữ liệu. Xây dựng các lớp cơ sở dữ liệu nền (giao thông, sông suối) phục vụ cho việc hiển thị các lớp dữ liệu liên quan đến chất thải rắn sinh hoạt Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
29 Báo cáo dự án: Chuyên đề 9: Đề xuất được giải pháp (lộ trình và phương pháp) thực hiện cập nhật, hoàn thiện Bộ cơ sở dữ liệu quản lý chất thải rắn; định hướng các giải pháp sử dụng có hiệu quả bộ dữ liệu Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Chuyên đề 1
30 Báo cáo dự án: Báo cáo tổng kết Xem chi tiết tại Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật Báo cáo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.136.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là685.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.136.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Lập báo cáo tư vấn; Xây dựng các công trình liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn; Trạm trung chuyển rác (đính kèm theo bản scan bản gốc của hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu/biên bản thanh lý, khi nào cần bản gốc để đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu sau)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.544.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tư vấn trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp105
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường; Đính kèm:+ Bản scan bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->