Gói thầu: Mua sắm, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:24:00 đến ngày 2021-10-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,145,725,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng mua sắm lắp đặt trang thiết bị phải bao gồm các loại thiết bị về thang máy, thiết bị PCCC và thiết bị dân dụng.Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo.Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.140.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị phần thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/cử nhân trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành tự động hóa+Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động về lắp đặt và bảo trì thang máy.+ Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị phần thang máy (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị phần điện- điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông.+Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+Đã làm Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/cử nhân trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC.+Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+Đã làm Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị cho 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên+Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.-Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động về lắp đặt bảo trì tháng máy(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy. Các Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Xác nhận số thuế đã nộp - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy xác nhận của hãng sản xuất cam kết hỗ trợ quá trình lắp đặt và dịch vụ sau bán hàng của model sản phẩm (hoặc có giấy chứng nhận thuộc mạng lưới nhà phân phối của hãng) đối với thiết bị thang máy |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | + Các hồ sơ chứng minh về nhân sự + Các hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu/ thanh lý và hóa đơn tài chính + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm gần đây (2018,2019, 2020) + Các tài liệu khác liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định, 210 Diên Hồng - Quy Nhơn - Bình Định. Điện thoại: 0256. 3822.651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định, 210 Diên Hồng - Quy Nhơn - Bình Định. Điện thoại: 0256. 3822.651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định, 210 Diên Hồng - Quy Nhơn - Bình Định. Điện thoại: 0256. 3822.651 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định, 210 Diên Hồng - Quy Nhơn - Bình Định. Điện thoại: 0256. 3822.651 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ sô pha bọc da | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn Quầy lễ tân | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế quầy lễ tân | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ăn hình chữ nhật (1 bàn + 6 ghế) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ăn hình chữ nhật (1 bàn + 8 ghế) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn soạn | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn gia vị 2 tầng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kệ Inox làm xong 4 tầng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bồn rửa đôi Inox có kệ dưới | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng, gấp cạnh bằng máy chắn thuỷ lực | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xe đẩy hàng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bếp á đôi có quạt thổi và 01 vòi nước (Họng gang) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bếp âu 4 kiềng Gas có lò nướng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bếp hầm thấp 2 lò | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lò nướng điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đông | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ Lạnh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ cơm Gas và Điện 12 khay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thớt Inox chân cao | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nồi áp xuất Đại 10 lít | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tum hút mùi công nghiệp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống hút mùi | 35 | md | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bình đựng nước Inox | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xửng inox nhỏ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nồi kho cá công nghiệp | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chảo chiên chống dính có cán | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Micro để bàn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Microphone điện động switch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tai nghe chuyên dụng dùng trong cân chỉnh âm thanh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu đọc đĩa DVD | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn trộn 16 đường | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Crossover | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ điều chỉnh tần số âm thanh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Amply công suất | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ kín chứa thiết bị điều khiển 12U | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ máy chiếu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghế gỗ hội trường | 210 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Băng ghế nhựa chờ | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn hội trường | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phông sân khấu | 53 | m | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giường gỗ nhóm VI, kích thước: 1,2m x 2m (lọt lòng nệm 120*200 cm) | 47 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Nệm giường đơn (bông ép) | 47 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ga trải giường | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ đầu giường | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ bàn ghế uống trà | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tivi màn hình phẳng 42 inch | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Rèm cửa, rèm 2 lớp | 684,64 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ lạnh 50L | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tranh treo tường | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ quần áo | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy sấy tóc gắn tường nhà vệ sinh | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Thùng rác | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dàn phơi đồ inox 2 tầng | 52 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy lạnh 2 cụm treo tường 1,5HP (loại INVERTER) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy lạnh 2 cụm treo tường 2,0HP (loại INVERTER) | 49 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy lạnh 2 cụm cassette 5HP (3 pha loại INVERTER) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Loa âm trần 6W | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Loa gắn tường 6W | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ Mixer tiền khuếch đại | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tăng âm công suất 240W | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Micro chọn 10 vùng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ chọn 10 vùng loa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thanh phân phối nguồn PDU 12 đầu ra | 1 | Thanh | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ RACK 19''-20U - 2 quạt gió 1 ổ điện 6 lỗ cắm; kích thước 1050x600x640mm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ cấp nguồn 24V-DC | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Camera IP DOME cố định 2M chuẩn nén Ultra Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đầu ghi 16 kênh IP Chuẩn nén video Ultra 265, H.265, H.264: | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ổ cứng 8T | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Màn hình quan sát 32inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Swich 24 PORT UPT - POE | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Swich 8 PORT UPT - POE | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phiến đấu dây loại 10 đôi | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phiến chống quá áp 5 điểm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ đấu dây điện thoại IDF 20x2 (20P) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tủ đấu dây điện thoại IDF 100x2 (100P) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tổng đài nội bộ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Swich 8 port 10/100/1000 Mbsps | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Swich 16 port 10/100/1000 Mbsps | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Swich 24 port 10/100/1000 Mbsps | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tủ RACK 19''-6U | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ Wifi POE | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Patch Panel 24 Port | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ chia 8 đường | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ chia 2 đường | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ trích 1 cổng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ khuếch đại (Amplifier 35dB) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ khuếch đại (Amplifier 50dB) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời 320 lít | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thang máy tải khách | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Trung tâm báo cháy 24 kênh (Card, đèn led, nguồn dự phòng 12v7Ah) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Máy bơm duy trì áp lực | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ điều khiển bơm PCCC | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Trụ cứu hoả | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Quạt ly tâm | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Quạt ly tâm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Quạt ly tâm | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Quạt ly tâm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bình điều áp 500L-16pa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Kim thu sét | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng mua sắm lắp đặt trang thiết bị phải bao gồm các loại thiết bị về thang máy, thiết bị PCCC và thiết bị dân dụng.Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo.Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.140.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị phần thang máy | 1 | -Kỹ sư/cử nhân trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành tự động hóa+Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động về lắp đặt và bảo trì thang máy.+ Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị phần thang máy (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị phần điện- điện tử | 2 | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông.+Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+Đã làm Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị phần PCCC | 1 | -Kỹ sư/cử nhân trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC.+Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+Đã làm Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị cho 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên+Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp lắp đặt | 6 | - Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân trực tiếp lắp đặt thang máy | 2 | -Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.-Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động về lắp đặt bảo trì tháng máy(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân ( CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi