Gói thầu: Mua sắm test nhanh xét nghiệm kháng nguyên SARS - CoV - 2 quý 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| Tên gói thầu | Mua sắm test nhanh xét nghiệm kháng nguyên SARS - CoV - 2 quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 08:08:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8506E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 614.313.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm test nhanh xét nghiệm kháng nguyên SARS - CoV - 2 quý 4 năm 2021 Mua sắm test nhanh xét nghiệm kháng nguyên SARS - CoV -2 quý 4 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Kỹ thuật: + Bảng danh mục hàng hóa dự thầu đáp ứng với tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa dự thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel của tài liệu này. + Hình ảnh hàng hóa dự thầu, hình ảnh mẫu mã, nhãn mác hàng hóa dự thầu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (đính kèm bản scan). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ. 2. Năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: + Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tính hợp lệ của sản phẩm: - Nêu rõ ký mã hiệu (Phù hợp với các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa), nhãn mác sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất và phải thể hiện đầy đủ các nội dung, tên nhà sản xuất, xuất xứ (tên nước hay vùng lãnh thổ) theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các mặt hàng nêu tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt của đơn vị có chức năng dịch thuật - công chứng. 2. Điều kiện lưu hành của hàng hóa: 2.1 Bản phân loại trang thiết bị y tế/ hóa chất thuộc loại A, B, C, D của hàng hóa dự thầu (có dấu sao y của nhà thầu). Văn bản phân loại phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế. 2.2 Tài liệu chứng minh đủ điều kiện lưu hành trang thiết bị y tế/ hóa chất: 2.2.1. Theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ còn hiệu lực (tối thiểu là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, theo thời gian hiệu lực của E-HSDT) như sau: - Đã có số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ (trừ khí y tế). Số lưu hành của trang thiết bị y tế được định nghĩa là: + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế/ hóa chất thuộc loại B, C, D theo mẫu số 09 quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP Trường hợp trang thiết bị y tế/ hóa chất thuộc loại B, C, D đã được sản xuất tại Việt Nam mà chưa có số lưu hành thì nhà thầu nộp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm trang thiết bị y tế/ hóa chất sản xuất tại Việt Nam do Bộ Y tế cấp. Nếu là hàng hóa nhập khẩu, phải có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y Tế cấp theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT và thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018. Hiệu lực sử dụng đáp ứng yêu cầu đến 31/12/2021 (Theo NĐ số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020). 2.2.2. Cung cấp Văn bản chứng minh mặt hàng dự thầu được phép sử dụng trong xét nghiệm liên quan đến COVID 19 đã được Bộ Y tế phê duyệt. 3. Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 /5/2016 và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 (có dấu sao y của nhà thầu) và được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử. 4. Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm: Nhà thầu phải nộp Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485 cùng các Giấy chứng nhận sau còn hiệu lực:Giấy chứng nhận chất lượng CE, Tiêu chuẩn GMP, Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) 5. Các tài liệu chứng minh về nhóm của thiết bị tham dự thầu. 6. Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến nơi sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm hàng hóa cung ứng đảm bảo tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên, tối thiểu 09 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm, tối thiểu một phần hai (1/2) hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu không phải nhà sản xuất: • Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế • Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng theo quy định tại Mục 6, CDNT 10.2 (c), Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu tự thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các mặt hàng tham dự thầu. - Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trong việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng để bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn, Địa chỉ: số 01đường Tôn Thất Tùng, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3835296 - 0256.3735617. Số fax: 0256.3735162. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định và Sở Y tế Bình Định - Địa chỉ: số 756 đường Trần Hưng Đạo, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Số điện thoại: 0256.3791222 - 0256.3792853 - Số fax: 0256.3792276 - Địa chỉ e-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 0256 3811757; Fax 0256 3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Bình Định - Địa chỉ: số 756 đường Trần Hưng Đạo, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Số điện thoại: 0256.3791222 - 0256.3792853 - Số fax: 0256.3792276 - Địa chỉ e-mail: [email protected]. Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại 0256 3811757; Fax 0256 3824509 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 | SP1 | 2.500 | Test | - Định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 - Quy cách kỹ thuật + Độ nhạy tương đối (tỉ lệ tương quan dương tính): 94.67% (CT≤25)+ Độ đặc hiệu tương đối (tỉ lệ tương quan âm tính): 97.71% + Độ lặp lại 100% + Giới hạn phát hiện: 5.90×102 TCID50/mL (chủng USA-WA1/2020), 7.46×103 TCID50/mL (chủng Italy-INMI1), 1.23×103 TCID50/mL (chủng Hong Kong/VM20001061/2020)+ Phiếu kiểm nghiệm+ Giấy: GPNK Bộ Y Tế+ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CFS, GMP, CE - Quy cách đóng gói : Hộp 25 xét nghiệm (Khay thử 25 cái, Đệm chiết 25 ống (0,35ml); Đầu lọc nhỏ giọt 25 cái; Tăm bông lấy mẫu vô trùng 25 cái)- Khác:+ Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 30 ° C+ Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ. + Phân loại TTBYT C | TTBYT thuộc Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38795E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8506E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 204.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 614.313.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi