Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt các tuyến ống của huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022337-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt các tuyến ống của huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
Số hiệu KHLCNT 20211021922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn 5% cổ tức giữ lại năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 08:51:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,667,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.100.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất vàđộ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT,cấp Iv) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải>= 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải>= 5T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh >= 9T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cần cẩu >= 3T
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt các tuyến ống của huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
Các tuyến ống của huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn 5% cổ tức giữ lại năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại số : 0296.3953828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-KQLCNT: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại số : 0296.3953828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại số : 0296.3953828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số : 0296.3953828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số : 0296.3953828
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại số : 0296.3953828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- TUYẾN ỐNG TỪ CHÙA SẬP GIA ĐẾN ĐẠI LỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt37,6m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt433,85m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt416,682m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt27,7088100m
5Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
6Lắp đặt mặt bích nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt mặt bích nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
13Bass đỡ ống thép V40x4mmTheo HSTK được duyệt4,74kg
14Đai thép lá 40x4mmTheo HSTK được duyệt3,21kg
15Đai thép lá 30x3mmTheo HSTK được duyệt0,69kg
16Bulong D12mm, L=80mmTheo HSTK được duyệt12bộ
17Lắp đặt bass đỡ ống, đai thépTheo HSTK được duyệt0,0087tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt0,5191m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,8m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,2m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1128100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,004100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,54m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0544tấn
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1614100kg
27Khung nắp hố van thép V50x5cmTheo HSTK được duyệt30,16kg
28Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0302tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,036m3
30Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt2cái
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0148tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,061tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1372100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,6125m3
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,721m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,2005m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,9943m3
38Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt27100m
39Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt34,336m3
40Khử trùng ống nước, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt27100m
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt37,6m3
B II- TUYẾN ỐNG TỪ TRỤ ĐIỆN 471/292 ĐẾN XÃ LƯƠNG PHI, KHÓM AN BÌNH, TT. BA CHÚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo HSTK được duyệt0,16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt25,28m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt297,42m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt285,6949m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt18,9856100m
6Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,22100m
7Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
9Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x90mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
12Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt mặt bích nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
17Bass đỡ ống thép V40x4mmTheo HSTK được duyệt4,74kg
18Đai thép lá 40x4mmTheo HSTK được duyệt3,21kg
19Đai thép lá 30x3mmTheo HSTK được duyệt0,69kg
20Bulong D12mm, L=80mmTheo HSTK được duyệt12bộ
21Lắp đặt bass đỡ ống, đai thépTheo HSTK được duyệt0,0087tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt0,5191m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,7m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,3m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1692100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,006100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,15m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,81m3
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0816tấn
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,2421100kg
31Khung nắp hố van thép V50x5cmTheo HSTK được duyệt45,24kg
32Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0452tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,054m3
34Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt3cái
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0101tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0414tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0931100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,4157m3
39Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,561m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,8146m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,5699m3
42Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt18,5100m
43Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt28,9312m3
44Khử trùng ống nước, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt18,5100m
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt24m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,0192100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK được duyệt0,032100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt0,032100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,032100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được duyệt0,032100m2
C III- TUYẾN ỐNG KHU DÂN CƯ TÀ PÒ, ẤP TÔ AN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt140m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt137,5074m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 63mm, dày 3mmTheo HSTK được duyệt8100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt16cái
5Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt6cái
6Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 60mmmTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 2,5mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
10Lắp đặt mối nối mềm, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,92m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,2m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1128100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,004100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,519m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0544tấn
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1614100kg
20Khung nắp hố van thép V50x5cmTheo HSTK được duyệt30,16kg
21Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0302tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,036m3
23Lắp đặt nắp chụp gang ĐK 150mmTheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0048tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0196tấn
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0441100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1969m3
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2,161m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3859m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,27m3
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt8100m
32Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt10,9048m3
33Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt8100m
D IV- TUYẾN ỐNG ĐƯỜNG LÊN CHÙA HANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt18m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt176,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt172,7916m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, dày 3,0mmTheo HSTK được duyệt11,1100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt22cái
6Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,44100m
7Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x60mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,01100m
12Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt2cái
13Lắp đặt mặt bích HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt mặt bích HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt3cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,8m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,2m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1128100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,004100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,54m3
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0544tấn
28Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1614100kg
29Khung nắp hố van thép V50x5cmTheo HSTK được duyệt30,16kg
30Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0302tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,036m3
32Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt2cái
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0069tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0283tấn
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0637100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2844m3
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3,121m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,5574m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,39m3
40Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt11,1100m
41Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt11,8707m3
42Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt11,1100m
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt18m3
E V- TUYẾN ỐNG KHU DÂN CƯ CHÙA MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt0,48m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt72,145m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt70,852m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, dày 3,0mmTheo HSTK được duyệt4,15100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt8cái
6Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
7Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt3cái
8Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
12Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt3cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,1m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,0564100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,002100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,05m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,27m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0272tấn
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,0807100kg
23Khung nắp hố vanTheo HSTK được duyệt15,08kg
24Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0151tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,018m3
26Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt1cái
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0027tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0109tấn
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0245100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1094m3
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,21m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2144m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,15m3
34Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt4,15100m
35Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt9,7053m3
36Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt4,15100m
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,48m3
F VI- TUYẾN ỐNG ĐƯỜNG LÊN CÔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt4,16m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt55,34m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt55,5607m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, dày 3,0mmTheo HSTK được duyệt3,4100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt7cái
6Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt0,36100m
7Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt3cái
8Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
10Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,8m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,2m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1128100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,004100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,54m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0544tấn
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1614100kg
22Khung nắp hố vanTheo HSTK được duyệt30,16kg
23Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0302tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,036m3
25Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt2cái
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0212tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0087tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0196100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,0875m3
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,21m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1715m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,12m3
33Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt3,4100m
34Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt9,4716m3
35Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt3,4100m
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,16m3
G VII- TUYẾN ỐNG KHU DÂN CƯ ẤP TÔ LỢI (CHÀY ĐÂY)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt1,4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt72,45m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt71,1352m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, dày 3,0mmTheo HSTK được duyệt4,5100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt8cái
6Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mmmTheo HSTK được duyệt6cái
7Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt van mặt bích, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
11Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK DN50mmTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt2cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,8m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,2m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK được duyệt0,1128100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,004100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,54m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0544tấn
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,1614100kg
21Khung nắp hố vanTheo HSTK được duyệt30,16kg
22Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanTheo HSTK được duyệt0,0302tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,036m3
24Lắp đặt nắp chụp gang DN150Theo HSTK được duyệt2cái
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HSTK được duyệt0,0032tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HSTK được duyệt0,0131tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0294100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1313m3
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1,441m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2572m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt0,1799m3
32Trụ bê tông DƯL 120x120x2000mmTheo HSTK được duyệt24m
33Bass đỡ ống thép V40x4mmTheo HSTK được duyệt11,64kg
34Đai thép lá 30x3mmTheo HSTK được duyệt2,16kg
35Đai thép lá 40x4mmTheo HSTK được duyệt6,84kg
36Bulong D12mm, L=80mmTheo HSTK được duyệt48bộ
37Đóng cọc bê tông DƯL TD 120x120x2000mm bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,24100m
38Lắp đặt bass đỡ ống, đai thépTheo HSTK được duyệt0,0206tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt1,48321m2
40Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt4,5100m
41Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo HSTK được duyệt9,8143m3
42Khử trùng ống nước, ĐK 63mmTheo HSTK được duyệt4,5100m
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ: 1.100.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.100.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất vàđộ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT,cấp Iv) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 ốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.33
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước còn hiệu lực.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
5 Công nhân 10 Công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 01 người.+ Công nhân vận hành máy: 02 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, nước, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải>= 5T Xe ô tô tải>= 5T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Xe lu tĩnh >= 9T Xe lu tĩnh >= 9T (Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Xe ủi Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
7 Máy kinh vĩ Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
12 Xe cần cẩu >= 3T Xe cần cẩu >= 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->