Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 08:19:00 đến ngày 2021-11-03 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,119,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa (trường hợp có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa, với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 15.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự).* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung 10T - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 6T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn đầu cầu Vĩnh Phú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,1 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.393,5 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.200,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.812,2 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,5 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường làm mới (KC1) | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.040,04 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.040,04 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.040,04 | m2 |
| 4 | Lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa đường MC70 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.040,04 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.812,01 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.114,01 | m3 |
| D | Mặt đường tăng cường (KC2) | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.054,43 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.054,43 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.054,43 | m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,75 | m3 |
| 5 | Lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.054,43 | m2 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,74 | m3 |
| E | Mặt đường vuốt với đường hiện trạng (KC5) | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,72 | m2 |
| 2 | Lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa đường MC70 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,72 | m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,22 | m3 |
| F | VỈA HÈ | |||
| G | Hè đường | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo (30x30x3)cm, vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.321,05 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,11 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.321 | m2 |
| H | Khóa vỉa hè (Nhánh N1) | |||
| 1 | Bê tông khóa vỉa hè, mác C10, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| I | Bó vỉa, dải phân cách, đan rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, mác C20 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mác C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.417,67 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,74 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.836 | cái |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,3 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, mác C10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,27 | m3 |
| J | Dải phân cách giữa (đường Âu Cơ) | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,6 | m2 |
| 2 | Đắp đất dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m3 |
| 4 | Đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m3 |
| K | Ô trồng cây | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| L | Phá dỡ vỉa hè, bó vỉa, cột đèn chiếu sáng, biển báo | |||
| 1 | Đào vỉa hè, bó vỉa, tấm đan, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,8 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển dải phân cách đường Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện đã tháo dỡ về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 7 | Phá dỡ móng cột đèn, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m3 |
| 4 | Ống cống BTCT, D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng cống D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,81 | m2 |
| 6 | Nối ống cống D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | mối nối |
| 7 | Đế cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | cái |
| 8 | Lớp đá đệm móng, đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, mác C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,63 | m3 |
| 10 | Bê tông cửa xả, mác C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hố ga, cửa xả, mác C10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.285 | kg |
| 13 | Cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 957 | kg |
| 14 | Cốt thép hố ga, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | kg |
| 15 | Thép hình hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | kg |
| 16 | Nắp ga composite D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Song chắn rác gang đúc (43x86)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Tấm nắp ga bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.385 | kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, mác C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, mác C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | kg |
| 23 | Cốt thép bó vỉa, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| N | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,8 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, mác C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.199 | kg |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.418 | kg |
| 6 | Thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.894 | kg |
| 7 | Cọc dẫn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967 | kg |
| 8 | Ép cọc dẫn bê tông cốt thép, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép (40x40)cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,2 | m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,69 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chắn, gờ lan can, mác C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,16 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ móng, mác C30 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,84 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, mác C10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.783 | kg |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.405 | kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.915 | kg |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,67 | m2 |
| 18 | Tấm ngăn nước O200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,83 | m |
| 19 | Khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,83 | m |
| 20 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,95 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8 | m3 |
| 22 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,75 | m3 |
| 23 | Ống nhựa, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m2 |
| 25 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m3 |
| 26 | Ống thép, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 27 | Côn, cút thép, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Kết cấu thép phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413 | kg |
| 29 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 30 | Lan can tường chắn bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.595 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 32 | Bu lông neo M18x580 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 33 | Cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.350 | kg |
| 34 | Kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.385 | kg |
| 35 | Đinh, bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | kg |
| 36 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| O | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| P | Biển báo | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 0,9m, cột Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật (1,5x2,4)m, cột đôi Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển vuông (0,9x0,9)m, cột Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật (0,4x0,9)m, cột Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Vạch sơn 1.3, màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,4 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.1 loại 1, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1a, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,03 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 3.1b, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 7.1, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 7.3, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 7.6, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 9.3, màu trắng, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m2 |
| 9 | Vạch gờ giảm tốc loại 1, màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 10 | Vạch gờ giảm tốc loại 2, màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 11 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| R | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cột tín hiệu giao thông mạ kẽm 6.2m, vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Khung móng cột tín hiệu giao thông cao 6,2m, vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | kg |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thông nháy vàng 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển cảnh báo Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu cáp |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 13 | Dây pin năng lượng mặt trời Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 14 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 17 | Tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m2 |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chóa đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Cột đèn, cột thép rời cần cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cột |
| 3 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cần đèn |
| 4 | Khung móng dưới đường M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803 | kg |
| 6 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa an toàn cho cột và tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.855 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.855 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 17 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m2 |
| 19 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cuộn |
| 20 | Đào đất rãnh cáp trên hè và qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,72 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh cáp trên hè và qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,52 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,08 | m3 |
| 25 | Đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | đầu cáp |
| 26 | Cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | đầu cáp |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586 | m |
| T | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Nhà thầu phải chào đơn giá cho hạng mục này ≥1 | 30.597.000 | đồng |
| U | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa (trường hợp có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa, với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 15.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự).* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung 10T - 25T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥70CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy san ≥108CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 5 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy rải BTN ≥130CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥150T | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi