Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038113-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211038075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 08:19:00 đến ngày 2021-11-03 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,119,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa (trường hợp có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa, với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 15.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự).* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 6T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Đường dẫn đầu cầu Vĩnh Phú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CTCP (Địa chỉ: 278 phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng II trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.853.574, Fax: 02103.853.574; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846.816).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103 846 581, Fax: 02103 840 955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2.125,6m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V244,1m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.393,5m3
4Đánh cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V315m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.200,5m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.812,2m3
7Trồng cỏ lá gừng, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V383,5m2
B MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường làm mới (KC1)
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.040,04m2
2Lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.040,04m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.040,04m2
4Lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa đường MC70 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.040,04m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.812,01m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.114,01m3
D Mặt đường tăng cường (KC2)
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10.054,43m2
2Lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.054,43m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10.054,43m2
4Bù vênh bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,75m3
5Lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.054,43m2
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V242,74m3
E Mặt đường vuốt với đường hiện trạng (KC5)
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V170,72m2
2Lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa đường MC70 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,72m2
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V51,22m3
F VỈA HÈ
G Hè đường
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo (30x30x3)cm, vữa XM mác 75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.321,05m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V532,11m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5.321m2
H Khóa vỉa hè (Nhánh N1)
1Bê tông khóa vỉa hè, mác C10, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,66m3
I Bó vỉa, dải phân cách, đan rãnh đúc sẵn
1Bê tông bó vỉa, mác C20 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,5m3
2Bê tông tấm đan, mác C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,27m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.417,67m
4Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,74m
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.836cái
6Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,3m2
7Bê tông móng, mác C10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,27m3
J Dải phân cách giữa (đường Âu Cơ)
1Trồng cỏ lá tre, dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V137,6m2
2Đắp đất dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m3
3Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,52m3
4Đất sét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m3
K Ô trồng cây
1Xây móng bằng gạch đặc đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
2Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m2
3Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
L Phá dỡ vỉa hè, bó vỉa, cột đèn chiếu sáng, biển báo
1Đào vỉa hè, bó vỉa, tấm đan, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V866,8m3
2Tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển dải phân cách đường Trần PhúMô tả kỹ thuật theo Chương V155cấu kiện
3Tháo dỡ cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
5Tháo dỡ cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Vận chuyển cấu kiện đã tháo dỡ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5ca
7Phá dỡ móng cột đèn, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.016,6m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V671,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m3
4Ống cống BTCT, D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68ống
5Quét nhựa bitum nóng cống D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,81m2
6Nối ống cống D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66mối nối
7Đế cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V340cái
8Lớp đá đệm móng, đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m3
9Bê tông hố ga, mác C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,63m3
10Bê tông cửa xả, mác C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m3
11Bê tông móng hố ga, cửa xả, mác C10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,55m3
12Cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.285kg
13Cốt thép hố ga, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V957kg
14Cốt thép hố ga, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22kg
15Thép hình hố tụMô tả kỹ thuật theo Chương V128kg
16Nắp ga composite D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
17Song chắn rác gang đúc (43x86)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Tấm nắp ga bằng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.385kg
19Lắp đặt cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
20Bê tông tấm đan, mác C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
21Bê tông bó vỉa, mác C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V640kg
23Cốt thép bó vỉa, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128kg
24Lắp đặt tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
N TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V637m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,8m3
3Bê tông cọc, mác C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,82m3
4Cốt thép cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.199kg
5Cốt thép cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21.418kg
6Thép đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.894kg
7Cọc dẫn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V967kg
8Ép cọc dẫn bê tông cốt thép, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
9Ép cọc bê tông cốt thép (40x40)cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V787,2m
10Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,69m3
11Bê tông tường chắn, gờ lan can, mác C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,16m3
12Bê tông bệ móng, mác C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,84m3
13Bê tông móng, mác C10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,85m3
14Cốt thép tường, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.783kg
15Cốt thép tường, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.405kg
16Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.915kg
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V420,67m2
18Tấm ngăn nước O200Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,83m
19Khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,83m
20Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V66,95m2
21Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,8m3
22Đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V164,75m3
23Ống nhựa, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8m
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V189m2
25Tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2m3
26Ống thép, D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
27Côn, cút thép, D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Kết cấu thép phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V413kg
29Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
30Lan can tường chắn bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.595kg
31Lắp dựng lan can tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V59m2
32Bu lông neo M18x580Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
33Cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.350kg
34Kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V36.385kg
35Đinh, bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V500kg
36Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
P Biển báo
1Biển tam giác cạnh 0,9m, cột Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Biển chữ nhật (1,5x2,4)m, cột đôi Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Biển vuông (0,9x0,9)m, cột Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
4Biển chữ nhật (0,4x0,9)m, cột Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q Sơn kẻ đường
1Vạch sơn 1.3, màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V202,4m2
2Vạch sơn 2.1 loại 1, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
3Vạch sơn 3.1a, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,03m2
4Vạch sơn 3.1b, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
5Vạch sơn 7.1, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
6Vạch sơn 7.3, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m2
7Vạch sơn 7.6, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
8Vạch sơn 9.3, màu trắng, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,32m2
9Vạch gờ giảm tốc loại 1, màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
10Vạch gờ giảm tốc loại 2, màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
11Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V134cái
R Đèn tín hiệu giao thông
1Cột tín hiệu giao thông mạ kẽm 6.2m, vươn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Khung móng cột tín hiệu giao thông cao 6,2m, vươn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V218,4kg
5Đèn tín hiệu giao thông nháy vàng 1xD300 LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Biển cảnh báo LedMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Tấm pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Choá đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
9Giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V20đầu cáp
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
13Dây pin năng lượng mặt trời Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
14Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
15Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
17Tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,37m3
19Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,37m3
20Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m2
S HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Chóa đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
2Cột đèn, cột thép rời cần cao 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V55cột
3Cần đèn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V55cần đèn
4Khung móng dưới đường M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
5Lắp đặt khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V803kg
6Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
7Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Tiếp địa an toàn cho cột và tủMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
10Tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.855m
14Dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V1.855m
15Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.660m
16Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
17Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
18Trát vữa xi măng cát vàng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,85m2
19Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V28cuộn
20Đào đất rãnh cáp trên hè và qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,72m3
21Đào đất rãnh cáp trên hè và qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V438,52m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
23Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,16m3
24Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,08m3
25Đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V282đầu cáp
26Cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V113đầu cáp
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
28Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.586m
T THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngNhà thầu phải chào đơn giá cho hạng mục này ≥130.597.000đồng
U ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.500.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa (trường hợp có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa, với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 15.500.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự).* Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 6T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
6 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
7 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn5
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
9 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
10 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
11 Máy ép cọc ≥150T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
12 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
16 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
17 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
19 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->