Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 08:15:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,807,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường ra đồng thôn Tiên Cầu đoạn từ cánh cửa ao sông Đồng Dạ đến vườn nhà Trọng Quê 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hiệp Cường; Địa chỉ: Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Hiệp Cường, Địa chỉ: Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền - mặt đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I (80%KL) bằng tổ hợp 2 máy đào | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công 20%, đất C1 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,608 | m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (20% KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 110,52 | m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (80%KL) máy đào | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,421 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 106 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 57 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | gốc |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (tính 20%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 164,21 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp II bằng máy máy đào | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,568 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,83 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (20%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,957 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả mương đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (100%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 13 | Đất mua ngoài | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 368,78 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,656 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,656 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,642 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,642 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,177 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,056 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,634 | 100m3 |
| 23 | Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,56 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 430,73 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,67 | 100m2 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,396 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: Thoát Nước | |||
| 1 | Đào đất C2 móng rãnh, cống thủ công (30%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,944 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 móng rãnh, cống máy đào | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K=0,90 thủ công móng rãnh, hố ga, cống (tính 30% KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,055 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K=0,90, đầm cóc móng rãnh, hố ga, cống (tính 70% KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,818 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 52,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,12 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,77 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ hèm phai, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,01 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn hèm phai, xà mũ, tường đầu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đúc sẵn (tấm đan ga, rãnh) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,733 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D=>10 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,465 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,49 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 202,66 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,45 | m2 |
| 26 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,57 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 231 | 1cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,983 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 231 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 231 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy Lu bánh thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy ủi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi