Gói thầu: Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức -10-:- -175 khu Vàng Danh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036183-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức -10-:- -175 khu Vàng Danh
Số hiệu KHLCNT 20211035952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 08:08:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,189,595,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0784392938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.156878587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 19.032.716.704 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.032.716.704 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa khoan khí nén các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 4
2-Khoan neo
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa chèn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đá hầm lò các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cào đá hầm lò các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tàu điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
9-Quạt gió cục bộ các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời trục tải
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức -10-:- -175 khu Vàng Danh
Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức -10-:- -175 khu Vàng Danh
240 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.123.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.123.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lò xuyên vỉa 6-:-8 mức -70 khu II
1Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM10mét
2Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM20mét
3Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM20mét
4Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì neo chất dẻo kết hợp lưới thép và bê tông phun, bước chống 0,8m/vòng (9 cọc neo/vòng), bắt lưới thép Φ6 (1,8x1m) 4 tấm/m lò, phun bê tông khô dày 50mm; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM10mét
5Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì neo chất dẻo kết hợp lưới thép và bê tông phun, bước chống 0,8m/vòng (9 cọc neo/vòng), bắt lưới thép Φ6 (1,8x1m) 4 tấm/m lò, phun bê tông khô dày 50mm; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM20mét
6Lắp đặt, nối ống gió vải F600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM350mét
7Vận chuyển than, đất đá, vật liệu bằng đẩy bộ goòng thủ công cự ly 240mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM2.066,3tấn
8Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng tời cự ly 208mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM2.066,3tấn
9Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 20mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM126,1tấn
10Chống áp má bằng vì VC3 SVP22, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông CĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM1
11Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ly bằng ray P24 , tà vẹt gỗ L=1,6m (1,43thanh/m.đường), đinh vấu (5,6cái/m.đường), lắc líp (0,4 cái/m.đường), bu lông M20x80( 0,8bộ/m.đường)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM80mét
12Gia cường lò bằng thanh SVP-17 (L=9m/m lò); bắtgông đặc biệt liên kết ray với vì chống (9,9bộ/m lò); đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14cm (L=1,2m/thanh), khoảng cách 1m/vòng khuônĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM10mét lò
13Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM80mét
14Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 842-21/BVTC-KCM1CT
B Lò DVTG mức -10 V4 Cánh Tây khu III-IV GVD
1Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM129mét
2Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì neo chất dẻo kết hợp lưới thép và bê tông phun, bước chống 0,8m/vòng (11 cọc neo/vòng), bắt lưới thép Φ6 (1,8x1m) 4 tấm/m lò, phun bê tông khô dày 50mm; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM30mét
3Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM71mét
4Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,635m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM10mét
5Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì neo chất dẻo kết hợp lưới thép và bê tông phun, bước chống 0,8m/vòng (11 cọc neo/vòng), bắt lưới thép Φ6 (1,8x1m) 4 tấm/m lò, phun bê tông khô dày 50mm; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM30mét
6Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =15,6m2; chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM3mét
7Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM19mét
8Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =17,8m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM23mét
9Lắp đặt, nối ống gió vải F800Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM330mét
10Lắp đặt, nối ống gió vải F600Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM315mét
11Vận chuyển than, đá, vật liệu bằng tàu điện ắc quy 3T cự ly 478mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM10.232,6tấn
12Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM524,3tấn
13Chống áp má bằng vì VC8 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông CĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM3
14Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ly bằng ray P24 , tà vẹt gỗ L=1,6m (1,43thanh/m.đường), đinh vấu (5,6cái/m.đường), lắc líp (0,4 cái/m.đường), bu lông M20x80( 0,8bộ/m.đường)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM333mét
15Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, mỗi bộ ghi lắp 18 thanh tà vẹt gỗ (KT 1,7-:-3,1m/thanh) đóng 136 đinh vấu, 12 lắp líp nối ray, 24 bộ bu lông M18x80Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM2Bộ
16Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (01 thanh L=3,3m/thanh; 01 thanh L=3,5m và 01 thanh L= 3,8m/thanh) mỗi cược bắt 03 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCTĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM1cái
17Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM315mét
18Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 841-21/BVTC-KCM1CT
C Ngã ba và lò đặt băng tải XVVT mức -175 khu III-IV
1Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sctb =24,05m2, Sxtb =5,2m2) chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,487m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM6,8mét
2Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sctb =26,75m2, Sxtb =15,7m2) chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,487m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM7,3mét
3Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sctb =36,7m2, Sxtb =26m2) chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,487m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM12,7mét
4Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sctb =45,25m2, Sxtb =34,8m2) chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1,1mét
5Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sctb =23m2, Sxtb =11,3m2) chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM0,7mét
6Đào xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng (Sctb =10,4m2, Sxtb =1m2) chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; vì sắt thu hồi sử dụng lại)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1,4mét
7Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =25,2m2; chống bằng vì thép mở rộng SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM3,5mét
8Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM4,5mét
9Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM21,5mét
10Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, vì sắt thu hồi sử dụng lại)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM3,5mét
11Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,6m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, vì sắt thu hồi sử dụng lại)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM0,6mét
12Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép VC8 SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn, vì sắt thu hồi sử dụng lại)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1,4mét
13Lắp đặt, nối ống gió vải F500Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM42mét
14Chống dặm bằng vì VC21 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột (Vì sắt tthu hồi sử dụng lại)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM3
15Chống dặm bằng vì VC8 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C (Vì sắt thu hồi sử dụng lại)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM3
16Chống dặm bằng vì VC20 SVP27, mỗi vì bắt 06 gông đầu cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM6
17Treo thanh SVP-17 (L=5m/thanh) gia cường lò, mỗi thanh bắt 5,63 bộ gông đặc biệtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM36thanh
18Treo thanh SVP-17 (L=10m/thanh) gia cường lò, mỗi thanh bắt 14 bộ gông đặc biệtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM5thanh
19Đánh bích gia ccường lò bằng thép SVP-22 kép, L=5,5-:-5,6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM5thanh
20Vận chuyển đá bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T, cự ly vận chuyển 65mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1.384,6tấn
21Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 48mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM120,6tấn
22Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (01 thanh L=1m; 05 thanh L=1,4m/thanh; 01 thanh L= 4,3m; 01 thanh L=4,7m; 01 thanh L=5m) mỗi cược bắt 06 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCTĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1cái
23Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (01 thanh L=1m; 02 thanh L=4,7m; 01 thanh L=5,7m; 01 thanh L=6,8m) mỗi cược bắt 06 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng tấm chèn BTCTĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1cái
24Chèn bê tông (L=0,5m) làm mặt cượcĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM27tấm
25Căn đặt cống nước KT 200x200x1000mm+ nắp cốngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM30mét
26Thu hồi vì chống VC21Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM27thanh
27Thu hồi vì chống gia công SVP-27Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM9thanh
28Thu hồi vì chống VC8Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM81thanh
29Thu hồi gông đầu cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM94bộ
30Thu hồi thanh giằngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM70thanh
31Thu hồi gông CĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM70bộ
32Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 844-21/BVTC-KCM1CT
D Lắp đặt đường trục cố định thượng TGVC -10-:- -70 khu II
1Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 bằng ray P24 , tà vẹt gỗ (sử dụng lại toàn bộ ray; 79 thanh lập là; 158 bộ bu lông M22x105; 1186 đinh vấu)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM208mét
2Lắp đặt giằng chống xô bằng thép lập là (KT: 60x4mm)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM416thanh
3Lắp đặt dầm phòng xô bằng thép ray P24 (3,5m/thanh)Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM21thanh
4Lắp đặt ru lô đỡ cáp bằng ru lô Φ245Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM21con
5Lắp đặt bích phân luồng lối đi lại bằng thép SVP-22 (L=3,4m/thanh) mỗi bích bắt 01 bộ gông đặc biệtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM105cái
6Lắp đặt cáp thép Φ22 (TH) dọc tuyến bích phân luồngĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM416mét
7Xúc thủ công hạ nền đất đáĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM42,3m3
8Tháo thu hồi đường sắt cỡ đường 900 ly, ray P24Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM208mét
9Vận chuyển than, đất đá, vật liệu bằng tời trục độ dốc 18 độ cự ly 104mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM197,3tấn
10Thu hồi ray P24Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM416mét
11Thu hồi lắc líp bắt ray P24Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM79thanh
12Thu hồi bu lông M22x105Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM158bộ
13Thu hồi đinh vấuĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM1.186cái
14Thu hồi tà vẹt gỗ, L=1,6mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM175thanh
15Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100mĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công số 843-21/BVTC-KCM1CT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0784392938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.156878587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 19.032.716.704 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.032.716.704 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa khoan khí nén các loại Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch4
2 Khoan neo Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
3 Búa chèn Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch4
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
5 Máy phun bê tông Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
6 Máy xúc đá hầm lò các loại Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
7 Máy cào đá hầm lò các loại Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
8 Tàu điện Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
9 Quạt gió cục bộ các loại Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
10 Tời trục tải Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->