Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036164-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng)
Số hiệu KHLCNT 20211036091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 15:53:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,671,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây: 01 người.- Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Năng lực: trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và thợ nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...)- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô > = 10T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải cần cẩu > = 3T
- Đặc điểm thiết bị đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng)
Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 8, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông(Giai đoạn mở rộng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tam Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn, đất hưu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V71,702100m3
2Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V71,702100m3/1km
3Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V71,702100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V205,282100m3
5Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V225,81100m3
6Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V225,81100m3/1km
7Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2Km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,81100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,176100m3
2Vận chuyển bùn đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,176100m3
3Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,176100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,616100m3
5Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,769100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,145100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,151100m3
9Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,536100m3
10Đào xúc đất để đắp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V69,922100m3
11Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V69,922100m3
12Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,922100m3/1km
13Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,179100m3
14Lót vải bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V41,996100m2
15Bê tông mặt đường dày 20cm, mác 250, đá 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V823,91m3
16Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,145100m2
17Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V574,75m
18Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Đào đất C3 để xây bó hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V215,531m3
20Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m3
21Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo KT: 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,03m2
22Vữa đệm lát vỉa hè dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,03m2
23Bê tông lót vỉa hè mác 150 đá 2x4, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,902m3
24Bê tông móng bó vỉa, bó hè, đan rãnh đổ tại chỗ M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V125,03m3
25Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, bó hè đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,057100m2
26Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,06m3
27Ván khuôn viên bó vỉa ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,625100m2
28Bê tông viên đan rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
29Ván khuôn viên đan rãnh ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,102100m2
30Lắp đặt viện đan rãnh TLMô tả kỹ thuật theo chương V2.803cái
31Vữa xi măng M100 dày 2cm lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V350,375m2
32Bó vỉa đường thẳng viên KT: 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.261m
33Bó vỉa đường cong viên KT: 26x23x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,25m
34Xây gạch không nung bó hè VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,45m3
35Trát bó hè VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V417,6m2
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,241100m3
2Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,295m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,524100m2
6Lắp đặt đế cống TL>0kgMô tả kỹ thuật theo chương V495cái
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,789m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,388tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,936100m2
10Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V331,584m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61,395m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V840,892m2
14Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,377100m3
16Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639100m3
17Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
18Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,558m3
19Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
20Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m2
21Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V177cái
22Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,954m3
23Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
24Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,649100m2
25Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
26Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V138,945m
27Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,732m2
28Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V341,569m2
29Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
30Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369100m3
31Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078100m3
32Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
33Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
34Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
35Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m2
36Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
37Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,367m3
38Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
39Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,161100m2
40Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
41Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V107,702m
42Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,793m2
43Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V262,253m2
44Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
45Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3
46Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
47Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
48Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,453m3
49Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
50Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m2
51Lắp đặt đế cống TLMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
52Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,756m3
53Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
54Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,697100m2
55Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
56Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V72,848m
57Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,894m2
58Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V171,921m2
59Chèn cát xung quang ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m3
60Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
61Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,733m3
62Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,974m3
63Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
64Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,332m3
65Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,829m2
66Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
67Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,415m3
68Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
69Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
70Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,481m3
71Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
72Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
73Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V38tấm
74Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
75Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
76Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
77Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
78Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
79Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,614m3
80Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,123m2
81Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
82Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
83Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
84Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
85Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
86Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
87Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
88Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
89Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
90Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
91Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,273m3
92Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,004m3
93Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
94Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,574m3
95Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,928m2
96Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
97Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
98Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
99Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
100Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
101Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
102Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
103Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
104Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
105Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
106Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
107Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
108Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
109Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
110Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,179m2
111Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
112Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
113Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
114Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
115Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857m3
116Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
117Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
118Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
119Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
120Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
121Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753m3
122Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
123Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
124Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,081m3
125Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,031m2
126Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
127Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
128Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
129Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
130Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
131Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
132Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
133Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
134Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
135Đào móng đất cấp III băng máy đaiò Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
136Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,942m3
137Bê tông cửa thu mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,103m3
138Cốt thép cửa thu ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,082tấn
139Ván khuôn cửa thu, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,682100m2
140Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
141Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
142Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
143Bê tông đáy cống mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
144Bê tông thành cống mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
145Bê tông mũ tường cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015m3
146Cốt thép mũ tường cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
147Ván khuôn gỗ đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
148Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231m3
149Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
150Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
151Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
152Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
153Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,685100m3
154Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
155Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m3
156Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m2
157Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,365m3
158Trát láng lòng rãnh dày 2cm; VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V925,134m2
159Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35m3
160Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,815tấn
161Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,84100m2
162Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
163Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m2
164Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V6,639tấn
165Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V550tấm
166Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,287100m3
167Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,101100m3
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,101100m3/1km
169Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
170Bê tông lót mác 100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
171Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
172Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,61m3
173Ván khuôn thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
174Cốt thép thân rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,818tấn
175Lắp đặt thân rãnh bằng máy TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61CK
176Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,026m3
177Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,753tấn
178Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
179Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61tấm
180Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
181Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
182Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
183Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
184Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
185Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489m3
186Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
187Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
188Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
189Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
190Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
191Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
192Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
193Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
194Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
195Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m3
196Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,179m3
197Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,845m3
198Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
199Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,476tấn
200Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
201Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,91m3
202Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,227m3
203Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
204Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
205Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
206Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,521m3
207Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
208Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
209Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V45tấm
210Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
211Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
212Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
213Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
214Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,98m2
215Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V184,578m2
216Quét nước chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V78,98m2
217Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
218Lắp đặt tê D110-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào mương đất D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
220Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
222Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
224Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
225Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m3
227Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,743m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
2Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Cắt ống HDPE - Đường kính 110mm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33310 mối
5Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
6Lót vải bát phân cách đắp đất và đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
8Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
9Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100 m
11Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
12Lót vải bạt phân cách đắp đất và đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,761100m2
13Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m3
14Đào mương chôn ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m3
15Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,71100 m
17Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3
18Lót vải bạt phân cách đắp đất và đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,885100m2
19Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819100m3
20Đào mương chôn ống, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
21Đắp cát đáy cống, chiều dày 10cm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
22Lắp đặt ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm (Trong ống thép lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm (Trong ống thép lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
25Lắp đặt ống D110-HDPEx10mm bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
27Chèn cát xung quanh ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
28Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt chếch 135 độ D110-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt chếch 135 độ D63-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt chếch 135 độ D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt tê D63-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt ba chạc D653-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Y thu D63/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt côn thu D63/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt chữ Y D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tê D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cút 50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt nút bịt nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
41Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
42Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
44Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
45Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
47Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
48Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
49Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
50Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
51Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
52Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gốMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
53Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
54Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
55Lắp đặt thang lê xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,249kg
56Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
57Lắp đặt côn nhựa D110/63-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt BB - D100; L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt BU - D100-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV TỪ CỘT 81 ĐẾN CỘT 83 LỘ 371E4.11 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III; 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,931m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1871m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,214m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
18Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
19Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III, bằng thủ công 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
F ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III; 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V10,081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,032m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III; 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0241m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
11Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m3
12Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III, bằng thủ công 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3681m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 35KV TỪ CỘT 81 ĐẾN CỘT 83 LỘ 371E4.11 (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cột VLT NPC L18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Dây dẫn nhôm bọc cách điện lõi thép AC/XLPE/HDPE-120-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V483,48m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8021km/1 dây
7Sứ chuỗi Silicon 35 kV Lực kéo đứt >120kN, Chiều dài đường rò >962mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
8Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột vuông, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Biển tên các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
13Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V770,45kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V307,32kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100kg
19Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
20Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
21Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ cách điện
22Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691km/1 dây
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1Mua sắm cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V80cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
3Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
4Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.183m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183km/dây
6Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V644,94kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100kg
9Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
11Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
12Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
I THÍ NGHIỆM 35KV
1Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bát
J THÍ NGHIỆM 0.4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây 1 Cán bộ Kỹ thuật thi công phụ trách thi công đường dây: 01 người.- Chuyên ngành: 01 kỹ thuật chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản gốc scan, bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: 01 người.- Năng lực: trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.32
5 Công nhân kỹ thuật và thợ nghề 10 (bố trí cho các công tác: cầu đường, xây lát, lắp đặt và hoàn thiện, xây lắp điện...)- Trình độ tay nghề: Công nhân, thợ bậc 3/7 trở lên hoặc thợ nghề qua đào tạo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Máy đào 0,8m3 đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy lu 10T - 16T đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
4 Máy lu rung 25T đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
5 Máy ủi đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
6 Ô tô đăng ký, đăng kiểm còn hạn4
7 Ô tô > = 10T đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
8 Ô tô tải cần cẩu > = 3T đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
9 Máy trộn BT 250L Hóa đơn mua thiết bị2
10 Máy trộn vữa 150L Hóa đơn mua thiết bị2
11 Đầm cóc Hóa đơn mua thiết bị1
12 Đầm bàn Hóa đơn mua thiết bị3
13 Đầm dùi Hóa đơn mua thiết bị3
14 Đầm đất cầm tay Hóa đơn mua thiết bị3
15 Máy cắt uốn sắt thép Hóa đơn mua thiết bị2
16 Máy hàn điện Hóa đơn mua thiết bị2
17 Máy nén khí Diezel Hóa đơn mua thiết bị1
18 Máy thủy bình Hóa đơn mua thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->