Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031674-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 08:06:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,087,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hoá thôn Bản Lễ, xã Vũ Xá, huyện Kim Động
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Xá; Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Xá; Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Xá; Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Vũ Xá, Địa chỉ: Xã Vũ Xá, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,95451m3
2Đóng cọc tre, dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42,4375100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,2025m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,8504m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,446100m2
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6575tấn
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9796tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4725m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,7063m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9989m3
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1589100m2
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0518tấn
13Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3236tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2617m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2251100m2
16Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0768tấn
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,417tấn
18Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,6515m3
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt88,5367m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,2626m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,356m3
22Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6943100m2
23Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0873tấn
24Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6042tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,338m3
26Xây tường, bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,2114m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,8241m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7969100m2
29Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2524tấn
30Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5226tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,4393m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4956100m2
33Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6302tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,3684m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,1348m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1214100m2
37Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1188tấn
38Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0677tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6678m3
40Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6564tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6564tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4962100m2
43Tôn úp lóc, bưng hồiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45,252m
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,7152m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,246100m
46Cút D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
48Mua gạch gốm KT300x300 màu da lươnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt337,4111m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt139,195m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,986m2
52Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt181,2716m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt406,31m
54Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt107,84m
55Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,9242m2
56Dán gạch vỉ chân tường KT 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,195m2
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1312m2
58Chữ INOX màu đồng cao 150mm, rộng 80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17chữ
59Đắp huỳnh chân cột, chân cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30cái
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt115,5316m2
61Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,6912m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt68,7m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt320,4666m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt242,6088m2
65SX, lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smarwindow hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,692m2
66Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3bộ
67SX, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smarwindow hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,86m2
68Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
69SX, lắp dựng cửa sổ 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng, mở hất ra ngoài, Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,24bộ
70Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh GQ (bản lề 3D)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
71SX Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,24m2
72Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,48m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,24m2
74Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,792m2
75Con sơn gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14bộ
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây120x120mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6hộp
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
82Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
83Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt120m
88Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, HDPE D20/16Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt90m
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng(2x40W) (trọn bộ) Máng InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
90Lắp đặt loại đèn lốp sát trần 60W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3bộ
91Gia công lắp dựng móc treo quạt trần sắt tròn D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ dày TB 10cm, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt37,101m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,371100m3
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,371100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,742100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,6515m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy phát điện Vẫn hoạt động bình thường1
10 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->