Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:34:00 đến ngày 2021-10-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,705,497,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và côngF nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự (bao gồm đấy đủ các công việc thi công xây lắp kiến trúc, kết cấu, ME và lắp đặt thiết bị bể bơi) .(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường nghành xử lý nước thải hoặc tương đương.+ Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 02 gói thầu tương tự (lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy).(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 3/7 trở lên.Toàn bộ công nhân trong danh sách phải đáp ứng các yêu cầu: Bằng cấp nghề/chứng chỉ nghề; (Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng/chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ điện- Bơm hút nước phục vị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy cắt điện cầm tay hoặc bàn cắt- Cắt gạch, đá ốp lát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cắt bê tông- Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dung- Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm mặt vữa bê tông- Động cơ xăng hoặc dầu hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Động cơ điện- Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn kim loại- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Động cơ diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vận chuyển vật liệu lên cao- Động cơ điện- Tải trọng > 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thi công ép cọc- Tải trọng ≥ 150 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy Bể bơi Trung tâm hướng dẫn hoạt động thanh thiếu nhi Trung ương tại Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hành nghề chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến quý II năm 2021. - Đối với các loại hàng hoá thuộc gói thầu: Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như “Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)”. - Nhà thầu phải sẵn sàng xuất trình bản gốc các văn bản, tài liệu trong HSDT để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá trọn gói hoặc theo yêu cầu sau: + Thiết bị cung cấp mới 100%. + Đối với các loại hàng hoá giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án trung ương đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Số 60, Bà Triệu, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02462.631.686 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU BỂ BƠI | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14,06 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 3 | Cọc nối phục vụ ép âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 92 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (vận chuyển 15km) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m³/km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (85%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,55 | 100m³ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (15%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 133,28 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70,59 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 256,66 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, bê tông chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,28 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông máng tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, bê tông chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,53 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | 100m² |
| 16 | Xây tường móng làm ván khuôn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,08 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ vách bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,71 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn máng tràn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24,37 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,09 | tấn |
| 23 | Gia cố, lắp dựng cốt thép máng tràn, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | tấn |
| 24 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 107,85 | m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m³/km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m³/km |
| B | ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể,,, | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 824,5 | m² |
| 2 | Trát tạo nhám, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 151,9 | m² |
| 3 | Láng đáy bể bơi, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 596,28 | m² |
| 4 | Lát gạch Mosaic gốm cho thành bể và đáy bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 748,18 | m² |
| 5 | Láng nền máng tràn có đánh màu, dốc 0,5% về điểm thu nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,18 | m² |
| 6 | Trát thành máng tràn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 43,14 | m² |
| 7 | V30x2 inox 304 bắt vào tường đỡ ghi nhựa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 203,49 | kg |
| 8 | Lát mặt thành bể đá Granite, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,39 | m² |
| 9 | Gia công lan can Inox ngăn bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox ngăn bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m² |
| 11 | Cấp nước sạch ban đầu cho bể bơi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 756,18 | m³ |
| 12 | Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| C | LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,49 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót lối đi dạo, đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 52,96 | m³ |
| 3 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 719,55 | m² |
| D | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 3 | Cọc nối phục vụ ép âm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (vận chuyển 15km) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m³/km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (85%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m³ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (15%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,76 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,95 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,87 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông chống thấm W8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,91 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m² |
| 16 | Xây tường làm ván khuôn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn vách bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nắp bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách bể, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể, đường kính >18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | tấn |
| 25 | Gia cố, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | tấn |
| 26 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,28 | m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m³/km |
| 31 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng cho bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78,27 | m² |
| 32 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,77 | m² |
| 33 | Trát nắp bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,69 | m² |
| 34 | Trát thành trong bể lớp1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,49 | m² |
| 35 | Trát thành trong bể lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,49 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 41,16 | m² |
| 37 | Đánh bóng bề mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78,27 | m² |
| 38 | Nắp bể inox 850x850 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 39 | Thang inox 30x30x1,5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,99 | kg |
| E | HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,06 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23,95 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,81 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m² |
| 5 | Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,83 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,35 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hào kỹ thuật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | tấn |
| 9 | Trát tường hào kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 145,13 | m² |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,43 | 100m³/km |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hào kỹ thuật đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,23 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hào kỹ thuật đúc sẵn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, hào kỹ thuật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| F | VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | Ống PVC C3 D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | 100m |
| 2 | Ống PVC C3 D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m |
| 3 | Ống PVC C3 D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 4 | Ống PVC C3 D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 5 | Đào rãnh đường ống cấp nước, bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,5 | m³ |
| 6 | Đắp đất rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | 100m³ |
| 7 | Ống HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, đường kính d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, đường kính d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính d=42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 18 | Van khóa PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Van phao PVC DN50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Cút PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 27 | Cút PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 28 | Cút PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 29 | Cút HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 30 | Chếch PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Chếch PVC D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 32 | Chếch PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Chếch PVC - D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Chếch HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Tê PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Tê HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Tê thu PVC D110/90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Tê thu PVC - D110/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 39 | Tê thu PVC - D90/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D110x90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 41 | Côn thu PVC - D110x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Côn thu PVC - D90/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Côn thu PVC - D60/42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 47 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 48 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 49 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 50 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 55 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Rắc co PVC D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 57 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 58 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 59 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 60 | Đai ôm ống D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 138 | cái |
| 61 | Đai ôm ống D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 62 | Đai ôm ống D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 63 | Đai ôm ống D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 64 | Đai treo ống D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 140 | cái |
| 65 | Đai treo ống D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 134 | cái |
| 66 | Vít Nở sắt D8\8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 600 | bộ |
| 67 | Vít Nở đạn D8\8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | bộ |
| 68 | Ê Cu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | Bộ |
| 69 | Long đen | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | Bộ |
| 70 | Ty ren treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 140 | cái |
| 71 | Giá đỡ ống bằng INOX | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Hệ |
| 72 | Đầu bịt PVC - D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Đầu bịt PVC - D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 74 | Bịt HDPE D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Bịt D42 PVC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 78 | Thanh trương nở | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 79 | Rọ đồng hút nước D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 80 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 300x25mm (chỉ có NC lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 110,609 | m |
| 81 | Bắt góc máng tràn 300x300mm (Chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCCB 3P 30A 10KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 3P 16A 6KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 87 | Nút dừng khẩn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Còi báo sự cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 89 | Đồng hồ Vôn Kế 0-500A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Đồng hồ AMPE Kế 0-500A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Chuyển mạch vôn kế | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Biến dòng 32\5A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 93 | Cầu chì 5A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 94 | Khởi động từ 6A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Relay nhiệt 3,4 - 5,4A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Bộ bảo vệ lệch pha | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Cầu đấu dây 4 cực 30A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 99 | Cầu đấu dây 12 cực 20A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 100 | Cầu đấu dây 10 cực 15A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 101 | Cầu đấu tiếp địa 10P | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 103 | Dây dẫn CU\PVC 1x2.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 104 | Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 105 | Máng gen 45x45mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 106 | Thanh cài Atomat | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 107 | Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo ) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 108 | Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa đồng D16 L=2.4m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 110 | Dây tiếp địa đồng bện D16 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 111 | Kẹp giữ cáp đồng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 113 | Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 114 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x2.5+1x1.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 115 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 116 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 119 | Ống HDPE D50/40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 120 | Ống HDPE D40/30 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 121 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 122 | Kẹp ống D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 123 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 124 | Co ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Co lên máng cáp KT 100x50x1mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Vít + nở nhựa D6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 128 | Vít + nở nhựa D8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 129 | Phích cắm điện 3 chấu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Phụ kiện nở INOX D8 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| G | PHẦN MÓNG, NỀN NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (85%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (15%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 63,55 | m³ |
| 3 | Đầm đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,99 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,93 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,03 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | tấn |
| 19 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32,82 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | 100m³/km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | 100m³/km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,23 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,89 | m³ |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m² |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | m² |
| 34 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,87 | m² |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| H | PHẦN THÂN NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,51 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,01 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,83 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,87 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58,47 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,45 | m³ |
| 18 | Xây trụ tròn sảnh vào, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 166,17 | m² |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 430,55 | m² |
| 21 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,15 | m² |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 239,78 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 248,16 | m |
| 24 | Khoét rãnh rộng 20x5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 227,71 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 166,17 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 925,19 | m² |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 51,07 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,68 | m² |
| 30 | Lát đá tự nhiên len chân cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,92 | md |
| 31 | Ốp gạch Ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 158,64 | m² |
| 32 | Ốp chân tường, cao 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,62 | m² |
| 33 | Ốp đá rối vào tường, sử dụng keo dán | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 49,61 | m² |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,48 | m² |
| 35 | Ốp đá Granite bàn đỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | m² |
| 36 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 37 | Tấm Compact chịu nước dày 12mm, màu ghi sáng, vách ngăn khu tắm tráng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,12 | m² |
| 38 | Vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,59 | m² |
| 39 | Suốt inox D20x1,5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,25 | m |
| 40 | Rèm nhựa PVC trắng mờ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 42,28 | m² |
| 41 | Chân vách inox cao 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | Cái |
| 42 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa 2 cánh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 43 | Cửa đi cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6.38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, khung thép hộp bịt tôn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dán 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 47 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,35 | m² |
| 48 | Gia công hoa inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa Inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,95 | m² |
| 50 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 51 | Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ và nhà vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 52 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | m³ |
| 54 | Trát tường mái, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55,29 | m² |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 55,29 | m² |
| 56 | Chống thấm mái, quét 2 lớp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 291,81 | m² |
| 57 | Láng vữa XM, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, đánh dốc 2% về rãnh thu nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 291,81 | m² |
| 58 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 222,01 | m² |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,31 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | 100m² |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót tam cấp đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m³ |
| 62 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,28 | m³ |
| 63 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,66 | m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rãnh đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m³ |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m³ |
| 66 | Láng vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,32 | m² |
| 67 | V30x2 inox đỡ tấm ghi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,88 | Kg |
| I | ĐIỆN TRONG NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đèn bóng Led ốp trần chống ẩm 9W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 2 | Đèn bóng LED ốp trần 12W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 4 | Đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 chiều 1 phím 16A/250V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 2 phím 16A/250V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 3 phím 16A/250V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC-1x2,5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.400 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC-1x6mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường chứa 6 Modul | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện âm tường chứa 18 Modul | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat MCB 3P-40A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 3P-32A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 3P-16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Aptomat chống rò RCBO 2P-16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 22 | Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 23 | Ống luồn dây chống cháy PVC D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 25 | Điều hòa không khí treo tường 12.000 BTU | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 26 | Ống đồng D6.4 dày 0.71mm, kèm bảo ôn dày 13mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 27 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 13mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 30 | Giá đỡ giàn nóng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Ống + phụ kiện PVC D21 kèm bảo ôn dày 10 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 32 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mục | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 34 | Ống luồn dây xoắn HDPE D32/25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 35 | Aptomat MCB 3P-40A-6kA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Công tơ 3 pha + Vỏ tủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Xí bệt kèm vòi xịt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 38 | Lavabo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 39 | Gương treo KT 2.17x0.8m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 41 | Vòi rửa chân | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 42 | Bồn nước INOX loại 2m3 kèm giá lắp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bể |
| 43 | Máy bơm nước sinh hoạt loại 1 KW | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 44 | Van phao tự động bể nước ngầm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Van phao bể nước mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Đồng hồ lưu lượng nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Ghi Inox đục lỗ thoát nước 150x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,22 | m2 |
| 48 | Phễu thu nước ngăn mùi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 49 | Bơm tăng áp điện tử loại 0.5 kW | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Vòi rửa lavabo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 52 | Ống PPR D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 53 | Ống PPR D40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 54 | Ống PPR D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 57 | Côn thu PPR D50/40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D40/32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Tê đều PPR D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 61 | Tê đều PPR D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Tê đều PPR D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 63 | Tê thu PPR D50x50x40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Tê thu PPR D50x50x32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Tê thu PPR D50x50x25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 66 | Tê thu PPR D32x32x20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 67 | Cút PPR D50x50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 68 | Cút PPR D40x40 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Cút PPR D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 70 | Cút PPR D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Cút PPR D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 72 | Zacco PPR ren KL ngoài D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 73 | Zacco PPR ren KL ngoài D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Cút PPR ren KL trong D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 75 | Măng xông ren KL ngoài D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 76 | Phao cơ đồng D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Van cửa lõi đồng PPR D50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 78 | Van cửa lõi đồng PPR D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 79 | Ống uPVC D140 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 81 | Ống uPVC D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 82 | Cút vuông uPVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 83 | Cút vuông uPVC D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 84 | Chếch uPVC D140 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Chếch uPVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 86 | Chếch uPVC D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Y đều uPVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 88 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống uPVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 90 | Quả cầu chắn rác đường kính D >110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Keo dán ống loại hộp 1kg | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| J | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (90%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,717 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I (10%KL) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,078 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,828 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,348 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,849 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,471 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,617 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,203 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng hàng rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,473 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,867 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hàng rào, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,429 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng hàng rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,327 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,592 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,142 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột hàng rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,117 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,606 | tấn |
| 20 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 208,12 | m² |
| 21 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 62,04 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270,16 | m² |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 299,42 | m |
| 24 | Gia công hàng rào thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,495 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 164,878 | m² |
| 26 | Sơn hàng rào | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 184,546 | 1m² |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,608 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,908 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,908 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,908 | 100m³/km |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa bồn cây, đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,393 | m³ |
| 32 | Xây bó vỉa bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,251 | m³ |
| 33 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,954 | m² |
| 34 | Đầm đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,793 | 100m³ |
| 35 | Đắp cát tạo phẳng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,474 | 100m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40,94 | m³ |
| 37 | Lát gạch Tezzarro nghệ thuật 400x400x30 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 409,4 | m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,82 | m³ |
| 39 | Cắt khe co giãn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,728 | 100m |
| 40 | Đào móng cột đèn, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,226 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m² |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m³/km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m³/km |
| 48 | Bu lông neo M24x875 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | Bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bảng |
| 50 | Timer - auto đóng ngắt cho hệ thống chiếu sáng + MCB 1P-10A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng cột đèn cao áp đơn bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 52 | Lắp dựng cột đèn cao áp đôi bằng máy có chiều cao ≤8m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| 53 | Lắp đặt đèn cao áp đơn 70 W - Sundi - 220V (loại đèn led) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn cao áp đôi 2x70 W - Sundi - 220V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 394 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 59 | Dây thép tròn d12 mạ kẽm nối các cọc với nhau và nối vào hệ thống tiếp đất chung của dự án | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 60 | Mối hàn nhiệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi nhôm kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,359 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,514 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48,374 | m² |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn, phá nền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,837 | m³ |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 39,13 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,391 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,391 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,391 | 100m³/km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 73,56 | m³ |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | gốc |
| 12 | Vận chuyển cây xanh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cây |
| 13 | Phát quang mặt bằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.139,6 | m2 |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,885 | 100m³ |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 73,56 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,621 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,621 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,621 | 100m³/km |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi(chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.100 | kg |
| 4 | Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển thiết bị | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn gói |
| M | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát S1050 mm. | Bình được sản xuất riêng theo công nghệ khử mùi ,diệt khuẩn... - Cấu tạo: Compsite dạng dẻo độ bền nén cao,quấn sợi thuỷ tinh cao cấp riêng biệt, chống va đập,chịu hoá chất ăn mòn. - TSKT: 1077 x 1490 mm. nPmax: 250kPa. Nhiệt TB: 1°C ÷50°C. Q: 41,8 m3/h.(Trong bình chứa thanh hệ lọc nano, khử trùng diệt khuẩn.) | 3 | cái |
| 2 | Van cho bình lọc: | Van- Thiết kế, sản xuất chuyên dùng cho bình cao cấp,Sáu chức năng: Lọc - rửa ngược - rửa đường ống - xả thải - tuần hoàn nước- đóng mở toàn ống. - TSKT: MPV TM: 65mm.WB/U.Chất liệu: Hợp kim, tay gạt chống ăn mòn, chế độ vận hành bánh răng. | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm lọc tuần hoàn. | Máy bơm: - TSKT:4,0HP/380V/50Hz.IPX55.Q=48m3/h. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24. | 3 | cái |
| 4 | Cát ,sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn. | Đá thạch anh nghiền KT: 0,2- 0,4mm. Tẩy sạch bùn, khử khuẩn nấm mốc bằng nhiệt, | 3.100 | kg |
| 5 | Đầu trả nước bể bơi ABS. | Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; D 60mm. | 22 | cái |
| 6 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước và hút vệ sinh). | Nhựa ABS , rãnh xoắn, đầu kết nối ren an toàn. Qmax: 5m3/h.Kết nối ren trong 50mm; dài: 300mm. Đảm bảo lưu lượng thông qua tránh áp lên đường ống. | 26 | cái |
| 7 | Nắp thu đáy bể bơi | Inox chống ăn mòn, có thanh ngăn rác, các vật liệu cứng gây tổn hại cánh bơm. | 4 | cái |
| 8 | Hộp thu nước máng tràn | D200mm | 18 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển | Đặt thiết kế riêng cho công suất điện, an toàn cháy nổ,Thép tiêu chuẩn sơn chống rỉ 02 lớp . Tạo rãnh gắn TB điều khiển | 1 | tủ |
| 10 | Hệ giảm chấn,Vật tư phụ | Các khớp nối chống rung chân máy bơm, đệm cao su bình, chất liệu dai, bền giảm tải động cộng hưởng trên các máy công suất cao | 6 | Cái |
| 11 | Khớp nối mềm BB DN80 | Các khớp nối chống rung chân máy bơm, đệm cao su bình, chất liệu dai, bền giảm tải động cộng hưởng trên các máy công suất cao | 6 | cái |
| 12 | Van bướm 1 chiều D60 | Không tụt nước trong hệ thống máy bơm | 4 | cái |
| 13 | Van bướm 1 chiều D61 | Không tụt nước trong hệ thống máy bơm | 2 | cái |
| 14 | Van bướm 2 chiều D60 | Cấp nước, đóng mở khi vận hành, vệ sinh. | 8 | cái |
| 15 | Van bướm 2 chiều D110 | Cấp nước, đóng mở khi vận hành, vệ sinh. | 4 | cái |
| 16 | Van phao DN40 | Cấp nước, đóng mở khi vận hành, vệ sinh. | 1 | cái |
| 17 | Ống mềm hút vệ sinh 30m | Thành ông thiết kê rãnh xoắn, đảm bảo cứng khi có áp lực hút từ trong, nhựa dẻo dai cao cấp không rách khi di chuyển trong môi trường hoá chất , chống tia cực tím.Ổn định khi hút nước có cặn bẩn đáy bể dẫn lên bình lọc phụ. | 30 | m |
| 18 | Khớp hút vệ sinh. | Vật liệu nhựa ABS, Thiết kế xoay 360 độ. Đầu ống kết nối ren với ống xuyên thành, vận hành thuận lợi, di chuyển đường nước sạch quay lại bể, tiết kiệm nước | 4 | cái |
| 19 | Sào nhôm | Ống cứng có rãnh chống trơn, sơn tĩnh điện chống ăn mòn và tia cực tím, nhẹ khi phải di chuyển đầu hút ống đến nơi cần vệ sinh. | 2 | Cái |
| 20 | Vợt mặt nước chuyên dùng. | Lmin: 4,5m; TK: kết nối ren cán nhôm và khung. Lưới chuyên dùng, chống tia cực tím, thoát nước nhanh , hiệu quả khi dùng với rêu tảo - rác mịn, nhỏ | 1 | cái |
| 21 | Chổi cọ đáy. | L: 60cm. Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước đan chéo, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch | 1 | cái |
| 22 | Bàn đẩy rêu, cọ vệ sinh | Bề mặt nhựa ABS chống tia cực tím, hoá chất,Cán hợp kim chống trơn, Lưới cước nhỏ, cứng, độ bền cao, tẩy rêu mốc bám chắc ,dưới kẽ gạch, đáy bể xa. | 1 | cái |
| 23 | Bơm lọc hút vệ sinh. | TSKT:N= 1hp; 220V/ 50hz. Thân vỏ thiết kế bằng chất liệu đặc biệt tản nhiệt nhanh. Cánh bơm thiết kế riêng, chuyên dùng cho nước mặn, môi trường có hoá chất, tuổi thọ vận hành liên tục cao, chịu môi trường khai thác dịch vụ 24/24 | 1 | cái |
| 24 | Thanh chắn máng tràn. | TSKT.200mm - 300mm, tuỳ chỉnh thiết kế, a= 1,5cm.Composite ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím | 111 | m |
| 25 | Góc máng tràn bể bơi | KT: 200 x 300 mm. Sản xuất riêng cho từng góc bể, cất liệu nhựa ABS cao cấp, chống trơn trượt,Kết nối chấu, có thể uốn theo hình bể bơi. Chịu nhiệt cao và tia cực tím | 4 | cái |
| 26 | Kính quan sát độ trong | Thuỷ tinh cao cấp cường lực, kết nối ống D 90. Gioăng chống rung, chống thấm, kết nối bulon inox chống ăn mòn hoá chất , môi trường oxi hoá | 3 | cái |
| 27 | Thang Inox lên xuống bể bơi. | TSKT: 1570 x 380 x 788. Số bậc: 03, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn.. | 2 | cái |
| 28 | Thang Inox lên xuống bể bơi. | TSKT: 1820 x 380 x 788. Số bậc: 04, Khoảng cách bậc 25.chống trơn trám,Inox cao cấp chống ăn mòn,mài góc, tay bám chống trơn hệ an toàn | 2 | cái |
| 29 | Dây phao phân làn bơi. | Nhựa nổi, đa màu. Thiết kế hình trụ , xoắn ốc, kết nối dây chống co dãn. SX chiều dài 33m | 7 | cái |
| 30 | Tăng đơ phao. | Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, chiều dài đạt chuẩn căng dây phân làn, móc kín an toàn bơi. | 7 | cái |
| 31 | Cốc neo phao. | Thiết kế đặc thù cho từng bể, Inox chống ăn mòn, chiều dài đạt chuẩn căng dây phân làn, móc kín an toàn bơi | 14 | cái |
| 32 | Đèn dưới nước. | TSKT: 12 V-8,1 W. N/A 108. D: 228. Độ lồi: 50mm. Trắng LED, chụp pha lê hiệu ứng tán sắc rộng | 22 | cái |
| 33 | Biến áp đèn 12v-100w | 12v-100w | 4 | Bộ |
| 34 | Bục xuất phát | TSKT. 500 x500 x420.Khung Inox, mặt bục bằng composite chống trơn trượt. | 6 | Cái |
| N | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFTZL35 ABC (Nhà tắm tráng và phòng máy) | Sức chứa (kg) 35±0.09 Hiệu quả phun (s) ≥20 Phạm vi phun ≥8m Nhiệt độ hoạt động 10~55 Phân loại 45B, 27A Áp suất vận hành (Mpa) 1.2 Thử nghiệm qua nước(Mpa) 2.5 Quy cách đóng gói 1 bình / thùng Kích thước 60x50x100 (cm) | 4 | Bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Chất liệu Mica, Kích thước 32x44cm | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và côngF nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu tương tự (bao gồm đấy đủ các công việc thi công xây lắp kiến trúc, kết cấu, ME và lắp đặt thiết bị bể bơi) .(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị công nghệ | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc công nghệ môi trường nghành xử lý nước thải hoặc tương đương.+ Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 02 gói thầu tương tự (lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy).(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc giấy xác nhận đã tham gia thi công của Chủ đầu tư/bên giao thầu.) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng).+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc sư+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc kỹ thuật điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Trắc địa.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về An toàn lao động, Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bậc thợ 3/7 trở lên.Toàn bộ công nhân trong danh sách phải đáp ứng các yêu cầu: Bằng cấp nghề/chứng chỉ nghề; (Các tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng/chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | - Động cơ điện- Bơm hút nước phục vị thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Loại máy cắt điện cầm tay hoặc bàn cắt- Cắt gạch, đá ốp lát | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - Cắt bê tông- Động cơ điện | 1 |
| 4 | Máy cắt hoặc uốn thép | - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dung- Động cơ điện | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đầm mặt vữa bê tông- Động cơ xăng hoặc dầu hoặc điện | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Động cơ điện- Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đào đất | - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Hàn kim loại- Loại cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | - Hàn ống nhựa PPR- Loại máy điện | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Loại động cơ điện- Khoan đục bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | - Loại động cơ: Động cơ diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 5,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Trắc đạc công trình- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | - Vận chuyển vật liệu lên cao- Động cơ điện- Tải trọng > 200kg | 2 |
| 18 | Máy ép thủy lực | - Thi công ép cọc- Tải trọng ≥ 150 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi