Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036288-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 08:23:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,130,993,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình HTKT trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng phần xây lắp Đầu tư kết cấu hạ tầng QHDC thôn Bình An (Nối tiếp khu QHDC năm 2019) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật cua nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa, Địa chỉ: KV An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ Đầu tư: UBND xã Nhơn Hạnh; Địa chỉ: xã Nhơn Hậu - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Hạnh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Thành, chức vụ: Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 838364 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3835316; fax: 0256. 3835316 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,421 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.697,056 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.697,056 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.697,056 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,565 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,445 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,451 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,451 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,41 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,727 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường đầm chặt K98, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,545 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất công ty Xuân Chiến, Nhơn Mỹ cách chân công trình 17,5km) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,731 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.460,772 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (5km đường loại 3; 4km đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.460,772 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7,5km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.460,772 | 10m³/1km |
| 11 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.114,83 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,455 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 740,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,182 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,2 | m3 |
| 16 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 716,53 | m |
| 17 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278,38 | m |
| 18 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 596,28 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,896 | 100m3 |
| 2 | Cắt BTXM mặt đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 4 | Đào phá bỏ vữa xi măng nhà dân bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,281 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,281 | 10m³/1km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 157 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 298 | cái |
| 13 | Đắp đất phạm vi an toàn trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,328 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,885 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,24 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,29 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác và thang công tác hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 20 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.308,82 | kg |
| 21 | Thép râu ĐK6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,489 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 27 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.402,44 | kg |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,698 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 4.3mm hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE-D90mm, 45 độ bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nối ống nhựa HDPE-D90mm bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,25 | 100 m |
| 9 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,25 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH DỌC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | 1cấu kiện |
| 6 | Đất phù sa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,847 | m3 |
| 7 | Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m, đường kính 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | 1 cây/tháng |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 11 | Trồng cây bàn, chiều cao cây 2m, đường kính gốc 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cây |
| 12 | Đất phù sa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,869 | m3 |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | 1 cây/tháng |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,36 | 1m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4G | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL-1E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh XRN-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch XNL-2-1N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | móng |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa R-4C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1E | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 13 | Lắp đặt Xà néo lệch XNL-2-1N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | quả |
| 16 | Thí nghiệm sứ treo 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa trạm R-30C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 19 | Hệ xà trạm HXT-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 20 | Tủ điện TĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Phụ kiện trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 22 | Tiếp địa trạm R-30C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 23 | Hệ xà trạm HXT-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 24 | Tủ điện TĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Phụ kiện trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 27 | Chống sét van 21kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Áptomat 400A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Áptomat 200A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 32 | Móng cột MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | móng |
| 33 | Móng cột MT-3G | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | móng |
| 34 | Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | hệ |
| 35 | Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hệ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cột |
| 37 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 38 | Cùm PA-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Cùm PA-1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Cùm PA-2N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 41 | Cùm PA-2NC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Phụ kiện đường dây 0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 43 | Lắp đặt Tiếp địa Rll-3C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | hệ |
| 44 | Lắp đặt Nối đất xà + nối không | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hệ |
| 45 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cột |
| 46 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Cùm PA-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Cùm PA-1C | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Cùm PA-2N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Cùm PA-2NC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 52 | Tiếp địa đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | hệ |
| 53 | Dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 54 | Cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 55 | Cùm cần đèn cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Cùm cần đèn cột đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 57 | Đèn cao áp 220V - 100W, 2 Led. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 58 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 59 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình HTKT trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 5 |
| 10 | Xe cẩu tự hành 10T | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi