Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036848-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20211035935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tập đoàn dầu khí Việt Nam hỗ trợ tại Công văn số 2083/DKVN-VP ngày 22/4/2021; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:16:00 đến ngày 2021-10-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,879,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà học 2 tầng 6 phòng có quy mô: kiến trúc, kết cấu, điện nước, phòng cháy chữa cháy tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp chỉ huy công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động, đã trực tiếp thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tập đoàn dầu khí Việt Nam hỗ trợ tại Công văn số 2083/DKVN-VP ngày 22/4/2021; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0984 768 469; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0913 054 186. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng 482; Địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; - Tư vấnthẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bản Việt; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0984 768 469; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ dự thầu in từ file scan hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã up lên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0984 768 469; + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại chủ tịch xã: 0984 768 469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại xây dựng 482; Địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0989 792 746
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0976.368.175.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >
1m, sâu > 1m, đất cấp II
Phần 2, Chương V32,6765m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2, Chương V11,6941m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V4,0146100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,90Phần 2, Chương V1,4869100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạmvi Phần 2, Chương V2,9738100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theotrong phạm vi Phần 2, Chương V2,9738100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng côngtrìnhPhần 2, Chương V125,629m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V29,072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Phần 2, Chương V36,278m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhậtPhần 2, Chương V1,4489100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,0871tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépmóng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V1,6746tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép > 18mmPhần 2, Chương V1,6641tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V55,7563m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB40 mác 75Phần 2, Chương V77,808m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2, Chương V54,26m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiềudày Phần 2, Chương V20,93m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,2963tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V2,3848tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V18,2648m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiềudày Phần 2, Chương V6,804m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V37,44m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75Phần 2, Chương V49,42m2
24Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, Chương V49,42m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V2,4249100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,4823tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,7842tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V3,2139tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2, Chương V7,2389m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2, Chương V7,2389m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2, Chương V3,5551100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V1,1121tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V3,3005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V6,2965tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V38,6125m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2, Chương V9,2264100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V13,9417tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái,đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V79,7746m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V1,0632100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đanPhần 2, Chương V0,2504100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,4476tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2, Chương V0,7284tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V8,1638m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V95,3747m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V6,3657m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiềucao Phần 2, Chương V3,0132m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V95,4627m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V35,5256m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V6,3657m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V5,4417m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiềucao Phần 2, Chương V2,7119m3
52Gia công xà gồ thépPhần 2, Chương V2,3016tấn
53Lắp dựng xà gồ thépPhần 2, Chương V2,3016tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2, Chương V4,7262100m2
55Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6mPhần 2, Chương V35,48md
56Ke chống bão (1m2 6 cái)Phần 2, Chương V2.836cái
57Thi công trần bằng tấm nhựaPhần 2, Chương V34,0032m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2, Chương V0,4832100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,6075tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2, Chương V0,2614tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V4,4044m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2, Chương V1,2802m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75Phần 2, Chương V351,603m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75Phần 2, Chương V1.626,5625m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V107,67m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V337,152m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V145,4044m2
68Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V922,64m2
69Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2, Chương V975,32m
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2, Chương V539,2m
71Chi tiết trang trí đầu cộtPhần 2, Chương V18cái
72Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2, Chương V1.419,4355m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2, Chương V1.800,1824m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V2.755,7639m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, Chương V463,854m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XMPCB40 mác 100Phần 2, Chương V121,25m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Phần 2, Chương V121,25m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2, Chương V675,6304m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2, Chương V68,0064m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2, Chương V666,4m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V40,8744m2
82Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V19,0764m2
83Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thangPhần 2, Chương V23,36md
84Trụ cầu thangPhần 2, Chương V2cái
85Lắp dựng lan can thép 14x14Phần 2, Chương V20,68md
86Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lưới bảo vệPhần 2, Chương V200,355m2
87Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m.Phần 2, Chương V62,64m2
88Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m.Phần 2, Chương V15,66m2
89Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m.Phần 2, Chương V15,12m2
90Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m.Phần 2, Chương V45,36m2
91Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m.Phần 2, Chương V2,88m2
92Vách khung Inox kính cường lực 12mm ( cả khungInox bao quanh)Phần 2, Chương V16,8m2
93Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m.Phần 2, Chương V6,72m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2, Chương V6,048100m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V0,1237100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhần 2, Chương V1,3748m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,90Phần 2, Chương V0,1374100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V0,626m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhậtPhần 2, Chương V0,0139100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,0932tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V0,7939m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữaXM PCB40 mác 75Phần 2, Chương V3,065m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75Phần 2, Chương V13,92m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 100Phần 2, Chương V11,511m2
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Vánkhuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V0,0091100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2, Chương V0,0269tấn
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V0,436m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgbằng cần cẩuPhần 2, Chương V3cấu kiện
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40mác 100Phần 2, Chương V14,6078m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần 2, Chương V0,2100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 100mmPhần 2, Chương V10cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2, Chương V30bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2, Chương V22bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2, Chương V30cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2, Chương V30cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2, Chương V12cái
117Lắp đặt ổ cắm đơnPhần 2, Chương V30cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2, Chương V36cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầuchì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2, Chương V2hộp
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầuchì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2, Chương V76hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2, Chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2, Chương V2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2, Chương V6cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2, Chương V320m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2, Chương V250m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2, Chương V180m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kínhPhần 2, Chương V350m
128Gia công kim thu sét dài 1mPhần 2, Chương V3cái
129Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2, Chương V5cọc
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD10mmPhần 2, Chương V30m
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD12mmPhần 2, Chương V95m
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2, Chương V17,92m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2, Chương V5,9733m3
134Máng rửa tay học sinh bằng iNox 304Phần 2, Chương V6bộ
135Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2, Chương V36bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, Chương V36cái
137Lắp đặt hộp đựngPhần 2, Chương V36cái
138Lắp đặt kệ kínhPhần 2, Chương V12cái
139Lắp đặt giá treoPhần 2, Chương V36cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmPhần 2, Chương V6cái
141Lắp đặt khóa nướcPhần 2, Chương V12cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhần 2, Chương V6cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Phần 2, Chương V1bể
144Giếng + Máy bơm hàn quốc + phụ kiệnPhần 2, Chương V1cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmPhần 2, Chương V0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhần 2, Chương V1,2100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmPhần 2, Chương V0,12100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măngsông, đường kính côn, cút 25mmPhần 2, Chương V87cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măngsông, đường kính côn, cút 32mmPhần 2, Chương V24cái
150Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính côn 40mmPhần 2, Chương V2cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính cút 40mmPhần 2, Chương V2cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 40mmPhần 2, Chương V2cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van Phần 2, Chương V6cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhần 2, Chương V6cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2, Chương V1,2100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần 2, Chương V0,6100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmPhần 2, Chương V3,2100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 89mmPhần 2, Chương V50cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 89mmPhần 2, Chương V47cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 65mmPhần 2, Chương V10cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 65mmPhần 2, Chương V10cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 50mmPhần 2, Chương V20cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 50mmPhần 2, Chương V30cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 100mmPhần 2, Chương V20cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 100mmPhần 2, Chương V20cái
166Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2, Chương V12cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần 2, Chương V0,65100m
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 100mmPhần 2, Chương V9cái
169Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2, Chương V9cái
170Đai + vít giữ ống thoátPhần 2, Chương V54bộ
B BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V1,8917100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhần 2, Chương V21,0188m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kínhDmaxPhần 2, Chương V16,0265m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhậtPhần 2, Chương V0,0374100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V8,0133m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhậtPhần 2, Chương V0,09100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phần 2, Chương V2,3567100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2, Chương V0,0998100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,1252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép Phần 2, Chương V1,7692tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V1,8764tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,0657tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V0,3847tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V0,04tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2, Chương V0,1798tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Phần 2, Chương V47,9926m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữaXM PCB40 mác 125Phần 2, Chương V297,02m2
18SXLD nắp cửa bểPhần 2, Chương V0,64m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,90Phần 2, Chương V0,4204100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2, Chương V1,6816100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm viPhần 2, Chương V1,6816100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theotrong phạm vi Phần 2, Chương V1,6816100m3/1km
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Phần 2, Chương V11 trung tâm
2Tủ bảo vệ trung tâm báo cháyPhần 2, Chương V1cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầuchì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2, Chương V2hộp
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Phần 2, Chương V0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Phần 2, Chương V0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy .Phần 2, Chương V0,85 chuông
7Đầu báo cháy khói quang điệnPhần 2, Chương V12cái
8Đầu báo cháy nhiệt gia tăngPhần 2, Chương V6cái
9Lắp đặt đèn báo cháy .Phần 2, Chương V1,25 đèn
10Điện trở cuối kênhPhần 2, Chương V2cái
11Hệ thống tiếp địa trung tâmPhần 2, Chương V1bộ
12Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Phần 2, Chương V250m
13Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu tổ hợp chuôn, đèn,nút nhấn 2x2x0,5mm2Phần 2, Chương V150m
14Thi công kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Phần 2, Chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đường kính Phần 2, Chương V400m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đường kính Phần 2, Chương V50m
17Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháyPhần 2, Chương V1TB
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V0,273100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng côngtrìnhPhần 2, Chương V27,3m3
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmPhần 2, Chương V0,6100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmPhần 2, Chương V0,18100m
22Trụ chữa cháy ngoài nhàPhần 2, Chương V2trụ
23Họng chờ và tiếp nước chữa cháy ngoài nhànPhần 2, Chương V1cái
24Khớp nối ren trong D65Phần 2, Chương V4cái
25Khớp đầu nối vòi D65Phần 2, Chương V12cái
26Tủ chữa cháy ngoài nhàPhần 2, Chương V2cái
27Hộp đựng 3 bình chữa cháyPhần 2, Chương V4hộp
28Lăng phun chữa cháy D19xD65Phần 2, Chương V2cái
29Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mPhần 2, Chương V6cuộn
30Tiêu lệnh + Nội quy CCPhần 2, Chương V5bộ
31Bình chữa cháy khí CO2 MT3Phần 2, Chương V4bình
32Bình chữa cháy MFZL4Phần 2, Chương V10bình
33Máy bơm PCCCPhần 2, Chương V1máy
34Máy bơm PCCCPhần 2, Chương V1máy
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Phần 2, Chương V1bể
36Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyPhần 2, Chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Phần 2, Chương V30m
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhần 2, Chương V3cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhần 2, Chương V1cái
40Y lọc D100Phần 2, Chương V2cái
41Crephin D100Phần 2, Chương V2Cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmPhần 2, Chương V4cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmPhần 2, Chương V2cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcPhần 2, Chương V1cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmPhần 2, Chương V2cái
46Vật liệu phụ để lắp đặt máy bơm cấp nước vào bểPCCC (bu lông, ê cu, ...)Phần 2, Chương V1TB
47Lắp đặt đèn báo cháy .Phần 2, Chương V15 đèn
48Lắp đặt đèn thoát hiểm .Phần 2, Chương V15 đèn
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2, Chương V2cái
50Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Phần 2, Chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đường kính Phần 2, Chương V100m
52Vật liệu phụ lắp đặtPhần 2, Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà học 2 tầng 6 phòng có quy mô: kiến trúc, kết cấu, điện nước, phòng cháy chữa cháy tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp chỉ huy công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động, đã trực tiếp thi công công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.3
3 Máy trộn bê tông 250 – 500L Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
7 Máy phát điện Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.1
10 Máy hàn Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->