Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tập đoàn dầu khí Việt Nam hỗ trợ tại Công văn số 2083/DKVN-VP ngày 22/4/2021; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:16:00 đến ngày 2021-10-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,879,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà học 2 tầng 6 phòng có quy mô: kiến trúc, kết cấu, điện nước, phòng cháy chữa cháy tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp chỉ huy công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động, đã trực tiếp thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng trường mầm non xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tập đoàn dầu khí Việt Nam hỗ trợ tại Công văn số 2083/DKVN-VP ngày 22/4/2021; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ dự thầu in từ file scan hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã up lên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0984 768 469;
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 , địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại chủ tịch xã: 0984 768 469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại xây dựng 482; Địa chỉ: Khối 9, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0989 792 746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0976.368.175. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phần 2, Chương V | 32,6765 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2, Chương V | 11,6941 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V | 4,0146 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,90 | Phần 2, Chương V | 1,4869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạmvi | Phần 2, Chương V | 2,9738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theotrong phạm vi | Phần 2, Chương V | 2,9738 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng côngtrình | Phần 2, Chương V | 125,629 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V | 29,072 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Phần 2, Chương V | 36,278 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhật | Phần 2, Chương V | 1,4489 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,0871 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépmóng, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 1,6746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2, Chương V | 1,6641 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V | 55,7563 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 77,808 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 54,26 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiềudày | Phần 2, Chương V | 20,93 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,2963 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 2,3848 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 18,2648 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiềudày | Phần 2, Chương V | 6,804 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 37,44 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 49,42 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, Chương V | 49,42 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V | 2,4249 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,4823 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,7842 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 3,2139 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2, Chương V | 7,2389 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2, Chương V | 7,2389 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2, Chương V | 3,5551 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 1,1121 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 3,3005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 6,2965 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 38,6125 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2, Chương V | 9,2264 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 13,9417 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái,đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 79,7746 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan | Phần 2, Chương V | 0,2504 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,4476 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 0,7284 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 8,1638 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 95,3747 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 6,3657 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiềucao | Phần 2, Chương V | 3,0132 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 95,4627 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 35,5256 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 6,3657 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 5,4417 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiềucao | Phần 2, Chương V | 2,7119 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V | 2,3016 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V | 2,3016 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2, Chương V | 4,7262 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6m | Phần 2, Chương V | 35,48 | md |
| 56 | Ke chống bão (1m2 6 cái) | Phần 2, Chương V | 2.836 | cái |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Phần 2, Chương V | 34,0032 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2, Chương V | 0,4832 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,6075 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 0,2614 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 4,4044 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2, Chương V | 1,2802 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 351,603 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 1.626,5625 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 107,67 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 337,152 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 145,4044 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 922,64 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2, Chương V | 975,32 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2, Chương V | 539,2 | m |
| 71 | Chi tiết trang trí đầu cột | Phần 2, Chương V | 18 | cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2, Chương V | 1.419,4355 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V | 1.800,1824 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V | 2.755,7639 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơncác loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, Chương V | 463,854 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XMPCB40 mác 100 | Phần 2, Chương V | 121,25 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Phần 2, Chương V | 121,25 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2, Chương V | 675,6304 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2, Chương V | 68,0064 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2, Chương V | 666,4 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 40,8744 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 19,0764 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang | Phần 2, Chương V | 23,36 | md |
| 84 | Trụ cầu thang | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can thép 14x14 | Phần 2, Chương V | 20,68 | md |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ, lưới bảo vệ | Phần 2, Chương V | 200,355 | m2 |
| 87 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m. | Phần 2, Chương V | 62,64 | m2 |
| 88 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m. | Phần 2, Chương V | 15,66 | m2 |
| 89 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m. | Phần 2, Chương V | 15,12 | m2 |
| 90 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m. | Phần 2, Chương V | 45,36 | m2 |
| 91 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m. | Phần 2, Chương V | 2,88 | m2 |
| 92 | Vách khung Inox kính cường lực 12mm ( cả khungInox bao quanh) | Phần 2, Chương V | 16,8 | m2 |
| 93 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-:-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38m. | Phần 2, Chương V | 6,72 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2, Chương V | 6,048 | 100m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phần 2, Chương V | 1,3748 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,90 | Phần 2, Chương V | 0,1374 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V | 0,626 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhật | Phần 2, Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,0932 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V | 0,7939 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữaXM PCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 3,065 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Phần 2, Chương V | 13,92 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 100 | Phần 2, Chương V | 11,511 | m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Vánkhuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2, Chương V | 0,0269 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 0,436 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgbằng cần cẩu | Phần 2, Chương V | 3 | cấu kiện |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40mác 100 | Phần 2, Chương V | 14,6078 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 100mm | Phần 2, Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V | 30 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2, Chương V | 22 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2, Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2, Chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phần 2, Chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2, Chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầuchì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2, Chương V | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầuchì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2, Chương V | 76 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2, Chương V | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2, Chương V | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2, Chương V | 180 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2, Chương V | 350 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét dài 1m | Phần 2, Chương V | 3 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2, Chương V | 5 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD10mm | Phần 2, Chương V | 30 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD12mm | Phần 2, Chương V | 95 | m |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2, Chương V | 17,92 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, Chương V | 5,9733 | m3 |
| 134 | Máng rửa tay học sinh bằng iNox 304 | Phần 2, Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2, Chương V | 36 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2, Chương V | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt giá treo | Phần 2, Chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt khóa nước | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phần 2, Chương V | 1 | bể |
| 144 | Giếng + Máy bơm hàn quốc + phụ kiện | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Phần 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Phần 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măngsông, đường kính côn, cút 25mm | Phần 2, Chương V | 87 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măngsông, đường kính côn, cút 32mm | Phần 2, Chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính côn 40mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông,đường kính cút 40mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 40mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Phần 2, Chương V | 3,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 89mm | Phần 2, Chương V | 50 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 89mm | Phần 2, Chương V | 47 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 65mm | Phần 2, Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 65mm | Phần 2, Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 50mm | Phần 2, Chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 50mm | Phần 2, Chương V | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính côn 100mm | Phần 2, Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 100mm | Phần 2, Chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần 2, Chương V | 0,65 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dánkeo, đường kính cút 100mm | Phần 2, Chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2, Chương V | 9 | cái |
| 170 | Đai + vít giữ ống thoát | Phần 2, Chương V | 54 | bộ |
| B | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V | 1,8917 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phần 2, Chương V | 21,0188 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kínhDmax | Phần 2, Chương V | 16,0265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhật | Phần 2, Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 8,0133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữnhật | Phần 2, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phần 2, Chương V | 2,3567 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2, Chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,1252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 1,7692 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 1,8764 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,0657 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 0,3847 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2, Chương V | 0,1798 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Phần 2, Chương V | 47,9926 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữaXM PCB40 mác 125 | Phần 2, Chương V | 297,02 | m2 |
| 18 | SXLD nắp cửa bể | Phần 2, Chương V | 0,64 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặtyêu cầu K=0,90 | Phần 2, Chương V | 0,4204 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2, Chương V | 1,6816 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V | 1,6816 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theotrong phạm vi | Phần 2, Chương V | 1,6816 | 100m3/1km |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Phần 2, Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầuchì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2, Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Phần 2, Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Phần 2, Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Phần 2, Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Đầu báo cháy khói quang điện | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Phần 2, Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Phần 2, Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Phần 2, Chương V | 250 | m |
| 13 | Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu tổ hợp chuôn, đèn,nút nhấn 2x2x0,5mm2 | Phần 2, Chương V | 150 | m |
| 14 | Thi công kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Phần 2, Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đường kính | Phần 2, Chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đường kính | Phần 2, Chương V | 50 | m |
| 17 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháy | Phần 2, Chương V | 1 | TB |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng côngtrình | Phần 2, Chương V | 27,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Phần 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Phần 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Phần 2, Chương V | 2 | trụ |
| 23 | Họng chờ và tiếp nước chữa cháy ngoài nhàn | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Khớp nối ren trong D65 | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Khớp đầu nối vòi D65 | Phần 2, Chương V | 12 | cái |
| 26 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Phần 2, Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Phần 2, Chương V | 6 | cuộn |
| 30 | Tiêu lệnh + Nội quy CC | Phần 2, Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Phần 2, Chương V | 4 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy MFZL4 | Phần 2, Chương V | 10 | bình |
| 33 | Máy bơm PCCC | Phần 2, Chương V | 1 | máy |
| 34 | Máy bơm PCCC | Phần 2, Chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Phần 2, Chương V | 1 | bể |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phần 2, Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần 2, Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Y lọc D100 | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Crephin D100 | Phần 2, Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phần 2, Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần 2, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Vật liệu phụ để lắp đặt máy bơm cấp nước vào bểPCCC (bu lông, ê cu, ...) | Phần 2, Chương V | 1 | TB |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Phần 2, Chương V | 1 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Phần 2, Chương V | 1 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đường kính | Phần 2, Chương V | 100 | m |
| 52 | Vật liệu phụ lắp đặt | Phần 2, Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà học 2 tầng 6 phòng có quy mô: kiến trúc, kết cấu, điện nước, phòng cháy chữa cháy tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp chỉ huy công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động, đã trực tiếp thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 – 500L | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định,các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định,trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi