Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026231-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210963876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-10 16:41:00 đến ngày 2021-10-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,722,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.324584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64916E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.169.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị /
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng văn phòng khu phố Bình Chánh, nhà ở dân quân khu phố Bình Khánh, phường Khánh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Bình – Địa chỉ: Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phúc Đại Lộc - Địa chỉ: Số 300/5A, Đường Phú Lợi, Khu phố 5, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tư vấn Xây dựng Thủy Hưng Phát; + Đơn vị Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3641050; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát - Địa chỉ: 453/40/39/13 Lê Hồng Phong, Khu 3, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Bình – Địa chỉ: Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Bình – Địa chỉ: Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số Điện thoại: 0274.3656241;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VĂN PHÒNG KHU PHỐ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤ 6m – đất cấp IIIĐáp ứng Chương V0,043100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp IIIĐáp ứng Chương V57,984m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp IIIĐáp ứng Chương V12,9888m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 4x6Đáp ứng Chương V3,624m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmĐáp ứng Chương V0,2539tấn
6Ván khuôn móng cột – Móng vuông chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,1936100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V7,573m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Đáp ứng Chương V0,5779100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,1449tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V1,0003tấn
11Ván khuôn cột – Cột vuông chữ nhậtĐáp ứng Chương V1,0594100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V5,6133m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V1,2177tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 200mĐáp ứng Chương V0,245tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V1,302100m2
16Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V11,22m3
17Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mmĐáp ứng Chương V0,1018tấn
18Ván khuôn nềnĐáp ứng Chương V0,0297100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V1,524m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,2039tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,2191tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,736100m2
23Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V4,2016m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V29,5048m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V1,628m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V179,92m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V214,307m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V123,72m2
29Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V517,947m2
30Quyét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văngĐáp ứng Chương V10,2m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V179,92m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V338,027m2
33Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột – tiết diện gạch ≤ 0,036m2Đáp ứng Chương V8,856m2
34Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng Chương V17,6318m2
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Đáp ứng Chương V0,62100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng Chương V15,908m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic – tiết diện gạch ≤ 0,36m2Đáp ứng Chương V157,6m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng Chương V160,44m2
39Sản xuất cửa đi khung sắt kính, có khung bảo vệĐáp ứng Chương V20,02m2
40Sản xuất cửa sổ khung sắt kính, có khung bảo vệĐáp ứng Chương V10,2m2
41Cung cấp khóa cửaĐáp ứng Chương V4bộ
42Lắp dựng khung cửa sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V30,22m2
43Gia công xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,8059tấn
44Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,8059tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mĐáp ứng Chương V0,5597tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mĐáp ứng Chương V0,5597tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V160,4511m2
48Lắp dựng cửa vào khuônĐáp ứng Chương V30,221m2 cấu kiện
49Lợp mái che tường thẳng bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳĐáp ứng Chương V2,079100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Chương V1,2564100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤ 16mĐáp ứng Chương V1,8296100m2
52Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng Chương V2cái
53Gia công lan can InoxĐáp ứng Chương V0,0157tấn
54Lắp dựng lan can InoxĐáp ứng Chương V3,24m2
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dân dẫn, ĐK ≤ 15mmĐáp ứng Chương V150m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dân dẫn, ĐK ≤ 27mmĐáp ứng Chương V100m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng Chương V90m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng Chương V40m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng Chương V200m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Đáp ứng Chương V200m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V16bộ
62Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng Chương V1cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng Chương V5cái
64Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng Chương V12cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 50AĐáp ứng Chương V1cái
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatm KT ≤ 500cm2Đáp ứng Chương V1hộp
67Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng Chương V6cái
68Lắp đặt puli sứ kẹp tườngĐáp ứng Chương V1cái
69Phụ kiện điện (đế âm, băng keo …)Đáp ứng Chương V3hệ
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đáp ứng Chương V62,84m3
71Lát gạch xi măng TerrazzoĐáp ứng Chương V628,4m2
B NHÀ Ở LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN – NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m – đất cấp IIIĐáp ứng Chương V20,592m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m – đất cấp III, tính bằng 30% KL đàoĐáp ứng Chương V6,1776m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250m, M100, đá 1x2Đáp ứng Chương V1,584m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmĐáp ứng Chương V0,0773tấn
5Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,066100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250m, M100, đá 1x2Đáp ứng Chương V2,4145m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,3055tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,0592tấn
9Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,4176100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V2,088m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,7318tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,159tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V0,7293100m2
14Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V7,17m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng Chương V0,0706tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng Chương V0,7605100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,0761m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,0759tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,0805tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,277100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V1,2668m3
22Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mmĐáp ứng Chương V0,0662tấn
23Ván khuôn nềnĐáp ứng Chương V0,0128100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,366m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V4,2326m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V12,5915m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V0,414m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V177,883m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V116,273m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V25,2m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V72,93m2
32Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng Chương V6,825
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Đáp ứng Chương V27,7m2
34Bả bằng bột cả vào tườngĐáp ứng Chương V426,811m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V184,708m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V242,103m2
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Đáp ứng Chương V0,1651100m3
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng Chương V23,9151m3
39Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cmĐáp ứng Chương V5,504m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic – tiết diện gạch ≤ 0,36m2Đáp ứng Chương V56,83m2
41Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột – tiết diện gạch ≤ 0,036m2Đáp ứng Chương V5,688m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤0,09m2Đáp ứng Chương V6,825m2
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Đáp ứng Chương V25,92m2
44Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng Chương V10,16m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng Chương V11,105m2
46Quyét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V11,105m2
47Gia công xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,2427tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V22,081m2
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,2427tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳĐáp ứng Chương V0,667100m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng Chương V56,83m2
52Sản xuất cửa đi khung sắt kính, có khung bảo vệĐáp ứng Chương V7,8m2
53Sản xuất cửa đi khung nhôm kínhĐáp ứng Chương V4,2m2
54Sản xuất cửa sổ khung sắt kính, có khung bảo vệĐáp ứng Chương V3,536m2
55Cung cấp khóa cửaĐáp ứng Chương V2bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng Chương V15,536m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài cao ≤ 16mĐáp ứng Chương V1,795100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Chương V1,368100m2
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmĐáp ứng Chương V80m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng Chương V60m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng Chương V80m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Đáp ứng Chương V150m
63Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng Chương V3cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng Chương V3cái
65Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng Chương V8cái
66Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng Chương V2cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V6bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V3bộ
69Lắp đặt puli sứ kẹp tườngĐáp ứng Chương V1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng Chương V1cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Đáp ứng Chương V1hộp
72Phụ kiện điện (đế âm, băng keo...)Đáp ứng Chương V1hệ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmĐáp ứng Chương V0,35100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmĐáp ứng Chương V0,25100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmĐáp ứng Chương V0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmĐáp ứng Chương V0,7100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmĐáp ứng Chương V0,3100m
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V3bộ
79Lắp đặt xí bệtĐáp ứng Chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Chương V2cái
81Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng Chương V1bộ
82Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V3cái
83Lắp đặt phẫu thu, ĐK 100mmĐáp ứng Chương V3cái
84Lắp đặt bể nước Inox 1m3Đáp ứng Chương V1bể
85Phụ kiện nước (co, tê, nối, keo dán ...)Đáp ứng Chương V1hệ
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IIIĐáp ứng Chương V8,0685m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đáp ứng Chương V0,489m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,7335m3
89Ván khuôn gỗ lanh tố, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,92100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng Chương V0,325m3
91Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V2,5645m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 .Đáp ứng Chương V12,972m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng Chương V17,085m2
94Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng Chương V0,3563100kg
95Cung cấp than lọcĐáp ứng Chương V20kg
C HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - đất cấp IIIĐáp ứng Chương V4,906m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100, đá 4x6Đáp ứng Chương V0,446m3
3Ván khuôn móng cột – Móng vuông chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,0276100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmĐáp ứng Chương V0,0247tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,1512m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,7461m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,112tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,0287tấn
9Ván khuôn cột – Cột vuông chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,1952100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,976m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,0801tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng Chương V0,0164tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V0,0645100m2
14Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,6447m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6cmĐáp ứng Chương V0,0243tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V0,0344100m2
17Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng Chương V0,3524m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V1,1774m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 – chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Đáp ứng Chương V1,4935m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V12,4m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V6,4472m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng Chương V33,6452m2
23Bả bằng bột cả vào tườngĐáp ứng Chương V52,4924m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V52,4924m2
25Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng Chương V22,5536m2
26Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng Chương V22,5536m2
27Gia công cổng sắtĐáp ứng Chương V0,2079tấn
28Lắp dựng cổng sắtĐáp ứng Chương V16,08m2
29Gia công hệ khung dànĐáp ứng Chương V0,0429tấn
30Chữ tên trên biển báoĐáp ứng Chương V1bộ
31Lắp dựng khung dànĐáp ứng Chương V5,28m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng Chương V87,82721m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.324584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64916E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.169.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
5 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Cần trục tháp ≥ 10T /1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW /1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW /1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW /1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW /2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg /1
8 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW /1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW /1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít /2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít /1
12 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T /1
13 Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T /1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->