Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366251 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 09:26:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Board vi máy tính | 2 | Cái | Kích thước board vi máy tính PC; | ||
| 2 | Máy chiếu cỡ nhỏ | 2 | Cái | Công nghệ hiển thị: LCD/DLP; Độ tương phản 1000:1; Độ phân giải 800 x 480. | ||
| 3 | Màn hình cảm ứng HMI. | 2 | Cái | Màn LCD 7 inch; Phân giải 800×480; Kết nối RS232/RS485/USB. | ||
| 4 | Hệ gương Galvos | 2 | Bộ | Φ 25mm; Góc điều chỉnh 30o. | ||
| 5 | Laser 532nm chiếu ảnh tĩnh mạch | 2 | Cái | Bước sóng phát: 532nm; Công suất quang: 100mW; Dòng hoạt động: 1A. | ||
| 6 | Laser 630nm chiếu ảnh tĩnh mạch. | 2 | Cái | Bước sóng phát: 630nm; Công suất quang: 200mW; Dòng hoạt động: 1A. | ||
| 7 | LED 530nm | 50 | Cái | Bước sóng phát: 530nm; Công suất: 1W; Dòng hoạt động: 700mA. | ||
| 8 | LED 650nm | 50 | Cái | Bước sóng phát: 650 nm; Công suất: 1W; Dòng hoạt động: 700mA. | ||
| 9 | LED 780nm | 50 | Cái | Bước sóng phát: 780nm; Công suất: 1W; Dòng hoạt động: 700mA. | ||
| 10 | Bộ lọc quang vùng 530nm | 2 | Cái | Lọc vùng bước sóng 530nm; Đường kính: Φ25mm; Dải lọc: ≤ 30nm. | ||
| 11 | Bộ lọc quang vùng 650 nm | 2 | Cái | Lọc vùng bước sóng 650nm; Đường kính: Φ25mm; Dải lọc: ≤ 30nm. | ||
| 12 | Bộ lọc quang vùng 780nm | 2 | Cái | Lọc vùng bước sóng 780nm; Đường kính Φ25mm; Dải lọc: ≤ 30nm. | ||
| 13 | Bộ tách chùm quang | 2 | Cái | Tỉ lệ 50/50, kích thước 25x25mm. | ||
| 14 | Tấm phân cực nửa bước sóng 530nm | 2 | Cái | Phân cực tại bước sóng: 530nm; Đường kính: Φ25mm. | ||
| 15 | Tấm phân cực nửa bước sóng 650nm. | 2 | Cái | Phân cực tại bước sóng: 650nm; Đường kính: Φ25mm. | ||
| 16 | Tấm phân cực nửa bước sóng 780nm. | 2 | Cái | Phân cực tại bước sóng: 780nm; Đường kính: Φ 25mm. | ||
| 17 | Thép C45 | 10 | kg | Độ bên đứt σb: 610Mpa; Độ bền đứt σc: 360Mpa; Độ giãn dài tương đối δ: 16%; Độ cứng HRC 23. | ||
| 18 | Inox 304 | 10 | kg | Chịu nhiệt độ cao: > 800ºC; Giới hạn bền kéo: 515Mpa; Độ giãn dài: 40 mm | ||
| 19 | Nhôm định hình | 10 | kg | Dạng thanh; Kích thước:20x20mm; 50x50mm; 20x50mm; Mác vật liệu: nhôm 6063 hoặc 6061; Độ cứng t5. | ||
| 20 | Thủy tinh K8 | 3 | kg | Chiết suất: n = 1,51637 tại bước sóng 587nm; Tán sắc: dn/dλ = -0,0422µm-1; Hệ số Abbe: Vd = 64,07; Ve = 63,86. | ||
| 21 | Thủy tinh TF2 | 3 | kg | Chiết suất: n = 1,672677 tại bước sóng 587nm; Hệ số Abbe: Vd = 32,1924. | ||
| 22 | Thủy tinh TK8 | 3 | kg | Chiết suất: n = 1,61410 tại bước sóng 587nm; Hệ số Abbe: Vd = 53,3145; Ve = 63,86. | ||
| 23 | Thủy tinh đặc biệt STK12 | 3 | kg | Chiết suất: n = 1,568875 tại bước sóng 587nm; Tán sắc: dn/dλ = -0,0838µm-1; Hệ số Abbe: Vd = 62,675. | ||
| 24 | Thủy tinh đặc biệt TF1 | 3 | kg | Chiết suất: n = 1,8062 tại bước sóng 587nm; Tán sắc: dn/dλ = -0,0887µm-1; Hệ số Abbe: Vd = 25,35. | ||
| 25 | Vật liệu phủ thấu kính SiO2 | 250 | g | Thành phần: SiO2 dạng hạt; Độ tinh khiết: : > 99,99%. | ||
| 26 | Vật liệu phủ thấu kính MgF2 | 250 | g | Thành phần: MgF2 dạng hạt; Độ tinh khiết: > 99,99%. | ||
| 27 | Vật liệu phủ thấu kính TiO2 | 250 | g | Thành phần: TiO2 dạng hạt; Độ tinh khiết: > 99,99%. | ||
| 28 | Vật liệu phủ thấu kính Al2O3 | 250 | g | Thành phần: Al2O3 dạng bột; Độ tinh khiết: >99,99%. | ||
| 29 | Đuyra D16T làm vỏ ống kính | 3 | kg | Thành phần: là hợp kim chủ yếu của 3 nguyên tố Al-Cu-Mg với Cu | ||
| 30 | Hợp kim đồng làm vỏ ống kính | 3 | kg | Thành phần: Cu 80%, Zn 20%; Phôi hợp kim đồng hình trụ Ф100mm. | ||
| 31 | Bột mài thô | 3 | kg | Vật liệu: Cerium oxide; Kích thước hạt mài: 5-10μm. | ||
| 32 | Bột mài mịn. | 3 | kg | Vật liệu: Cerium oxide; Kích thước hạt mài: 2-3μm. | ||
| 33 | Bột đánh bóng. | 3 | kg | Vật liệu: Cerium oxide; Kích thước hạt: 0.6-0.8 μm. | ||
| 34 | Nhựa gắn kính | 3 | kg | Nhiệt độ mềm: 78°C; Nhiệt độ nóng chảy :84° - 87°C. | ||
| 35 | Nhựa mài đánh bóng thấu kính. | 3 | kg | Thành phần: Nhựa đường, hạt mài Cr2O3; Kích thước hạt mài Cr2O3: 0.5-0.8μm. | ||
| 36 | Keo dán kính | 1.000 | ml | Chiết suất: 1,518 – 1,521. | ||
| 37 | Dụng cụ mài thô | 3 | Cái | Nấm mài thô; bát mài thô; Vật liệu: Thép. | ||
| 38 | Dụng cụ mài mịn | 3 | Cái | Bát mài mịn, nấm mài mịn; Vật liệu: Nhôm. | ||
| 39 | Đế gắn kính | 5 | Cái | Vật liệu: Thép C45; Đường kính lồi: 30 mm; Chiều dày: 10 mm. | ||
| 40 | Đế đánh bóng | 5 | Cái | Vật liệu: Thép C45; Đường kính lõm: 30 mm; Chiều dày: 10 mm. | ||
| 41 | Dưỡng quang học | 5 | Cái | Vật liệu: thuỷ tinh K8; Đường kính: 10mm; Chiều dày: 10mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi