Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038171-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20211034616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:05:00 đến ngày 2021-10-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,416,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4124513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.591.439.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.774.317.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường THCS Thống Kênh, huyện Gia Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc , địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Bình Minh. + Thẩm định TKBVTC và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Gia Lộc. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng DBC. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Bình Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc , địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Pháp lý của nhà thầu (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Kênh; Địa chỉ: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Thống Kênh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0972.364.541.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,7219100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6511tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8729tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3402tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,7458tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2296tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V340,0937m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,28100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4861 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1125m3
12Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1569m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9766m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,172100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2894100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3585m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3751100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7587100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8097tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1291tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8033tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,265m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4094100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5859m3
29Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1882m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2995tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4992m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2607100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1448100m3
37Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,995m3
40Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0756100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0075tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3067tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,762m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2432100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2528tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,9124tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0476m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3006100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,3532tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,2576m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,1587m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9199m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4554m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4279100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6391tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4906m3
58Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1297tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1297tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,0446100m2
61Tôn úp nóc bản rộng 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
62Chống thấm màng HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,0946100m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0218m2
64Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1355tấn
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V127,303m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,3931m2
67Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V863,4018m2
68Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.484,436m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,8718m2
70Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V927,4564m2
71Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,01m2
72Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,288m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,36m
74Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,98m
75Kẽ chỉ lõm (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
76Đắp đấu trang trí đầu cột (NC 4,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
77Conson bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Lắp dựng trần nhựa trong WC (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6036m2
79Sản xuất, lắp dựng vách HPL - COMPACT dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4538100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3737tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0024tấn
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0677m3
84Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,38m2
86Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,94m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m
88Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
89Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,4243m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,3841m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8324m3
92Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7493m3
93Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8976m2
94Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,8976m2
95Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,35m
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4208m3
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3491m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
99Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,5721m2
102Lát gạch COTTO KT 400X400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0871m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,615m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
106Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V844,47m2
107Rải màng HDPE chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0116100m2
108Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V105,7704m2
109Ốp tường trụ, cột, gạch Granit kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V231,336m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8993tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,18881m2
113Sản xuất cửa đi cửa nhụa lõi thép (tương đương cửa TP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
114Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
115Vách kính nhựa lõi thép (tương đương vách TP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KovaMô tả kỹ thuật theo chương V1.304,2736m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KovaMô tả kỹ thuật theo chương V2.782,5704m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8681100m2
119Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9296m3
120Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
122Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m2
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5451tấn
124Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2142tấn
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3019m3
126Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0589m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6272m3
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3314m2
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
136Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3179100m3
137Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,7081100m
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5933m3
139Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9567tấn
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6795m3
142Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
144Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1887tấn
145Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6838m3
146Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
150Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738100m2
151Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1767tấn
152Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
153Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5932m3
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,495m2
155Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,38m2
156Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,08m2
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1284100m3
158Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1895100m3
159Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8644100m3
160Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9941m3
161Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,0589m3
162Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211100m3
163Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211100m3
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
7Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
20Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Đào rãnh đặt dây thu sét, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
26Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
28Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Đai thép giữ ống+vítMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Vòi xịt INAX CFV 102VAMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Vòi chậu rửa Inax LFV- 12AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Vòi phụ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Bồn nước Inox 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
59Van xả tiểu nam Inax UF-5VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
60Van xả tiểu nữ Viglacera VG101Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Vòi cấp nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,3157m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178100m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6286m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6648m3
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2572m2
86Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,694m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
88Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1488m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6319m3
92Đắp cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
3Lắp dặt chuông báo cháy 24vMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550Mét
7Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo vệ dây dẫn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V550Mét
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V125Mét
9Lắp đặ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì Automát, KT 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Lắp đặt Automát 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cai
11Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=72m3/h, H=45mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=72m3/h, H=45mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Lắp đặt téc nước mồi Tân Á 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cai
17Lắp đặt rỏ hút ĐK125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Lắp đặt ống giảm rung ĐK125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Lắp đặt van chặn đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Lắp đặt van một chiều đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Lắp đặt Y thép lọc rác nối bằng phương pháp hàn- ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x2+1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Mét
23Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
24Lắp đặt ống nhựa nổi bảo về dây dẫn, ĐK,Mô tả kỹ thuật theo chương V55Mét
25Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
26Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V165Mét
27Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50Mét
28Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V250Mét
29Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
31Lắp đặt cút thép bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn - Đường kình tê 125/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
33Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT1200x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
34Lắp đặt hộp cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cuộn
36Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
37Lắp đặt tê ren D40/15Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
38Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Lắp đặt bích thép, Đk125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cặp Bích
40Thử áp lực đường ống thép ĐK>40mmMô tả kỹ thuật theo chương V120100m
41Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, dất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V50M3
42Đắp đất đặt nền móng, thủ công, độ chặt Y/C k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
43Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
44Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 - ABC Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
45Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
46Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
47Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
50Lắp đặt dây dẫn hai ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360Mét
51Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫ,ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V360Mét
52Lắp đặt các Automát 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4124513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.824902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.591.439.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.774.317.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Kèm theo tài liệu chứng minh tình trạng hoạt động của máy1
17 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->