Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026484-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211026373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển 2021 và UBND xã Lưu Vĩnh Sơn bố trí nguồn vốn còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:03:00 đến ngày 2021-10-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,425,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm. Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết của người cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≤ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn
Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển 2021 và UBND xã Lưu Vĩnh Sơn bố trí nguồn vốn còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần GLOBAL; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thạch Hà; + Đơn vị tư vấn Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Đại Đoàn Kết; + Đơn vị tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ AC&E.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh hợp lệ; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. *Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu và nộp các tài liệu chứng minh tư cách hơp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Hà. Địa chỉ: TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
1DẦM I:Mô tả KT theo chương V00.0
2Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M450, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,864m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hMô tả KT theo chương V0,2186100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả KT theo chương V0,2186100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IMô tả KT theo chương V88,4672m2
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả KT theo chương V3,5761tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,193tấn
8Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả KT theo chương V0,7528tấn
9Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả KT theo chương V24đầu neo
10Lắp đặt ống ghen thép luồn cáp DƯLMô tả KT theo chương V109,22m
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả KT theo chương V0,1737m3
12Lắp đặt gối cầu cao suMô tả KT theo chương V8cái
13Cốt thép móc cẩu dầm cầuMô tả KT theo chương V0,0107tấn
14II. THI CÔNG NHỊP:Mô tả KT theo chương V00.0
15Nâng hạ dầm cầu bằng máyMô tả KT theo chương V41 dầm
16Di chuyển dầm cầu bằng máyMô tả KT theo chương V41 dầm/100m
17Lắp dựng dầm I cầu bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41 dầm
18III. BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN VÀ DẦM NGANG, THẢM MẶT CẦU:Mô tả KT theo chương V00.0
19Bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2Mô tả KT theo chương V34,4631m3
20Lắp dựng cốt thép, ĐK Mô tả KT theo chương V3,3945tấn
21Lắp dựng cốt thép, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0716tấn
22Ván khuôn thépMô tả KT theo chương V0,9191100m2
23IV. KHE CO GIÃN, ỐNG THOÁT NƯỚC:Mô tả KT theo chương V00.0
24Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả KT theo chương V10m
25BT không co ngótMô tả KT theo chương V0,606m3
26Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ống thoát nướcMô tả KT theo chương V0,2947tấn
27Thay thế ống thoát nước mặt cầuMô tả KT theo chương V9,156m
28Bu lông M12x40Mô tả KT theo chương V12cái
29Bu lông M16x40Mô tả KT theo chương V24cái
30V. LAN CAN TAY VỊN:Mô tả KT theo chương V00.0
31Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả KT theo chương V1,5142tấn
32Mã KẽmMô tả KT theo chương V1.514,21Kg
33Bu lông khe co giãnMô tả KT theo chương V64cái
34VI. VÁN KHUÔN BẢN MẶT CẦU:Mô tả KT theo chương V00.0
35Bê tông tấm bản, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3437m3
36Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,7553tấn
37Ván khuônMô tả KT theo chương V0,1338100m2
38Lắp đặt cấu kiệnMô tả KT theo chương V601cấu kiện
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1I. MỐ CẦU M1, M2:Mô tả KT theo chương V00.0
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V90,9444m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hMô tả KT theo chương V0,9094100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmMô tả KT theo chương V0,9094100m3
5Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1283tấn
6Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK Mô tả KT theo chương V6,2716tấn
7Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,0721tấn
8Bê tông lót 12Mpa, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,968m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả KT theo chương V1,9095100m2
10Vữa SIKAMô tả KT theo chương V1.214,4876Kg
11II. Ụ CHỐNG VA XÔ:Mô tả KT theo chương V00.0
12Bê tông , 30Mpa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,576m3
13Lắp dựng cốt thép ĐK Mô tả KT theo chương V0,0031tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1278tấn
15Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,0568tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả KT theo chương V0,0216100m2
17Tấm đệm cao suMô tả KT theo chương V2,4m2
18Nhựa đườngMô tả KT theo chương V3,4254lít
19III. BẢN GIẢM TẢI:Mô tả KT theo chương V00.0
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,195tấn
21Bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,2096m3
22Bê tông móng 12Mpa, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6383m3
23Bi tum chènMô tả KT theo chương V0,1484kg
24Ván khuônMô tả KT theo chương V0,0526100m2
25IV. CỌC KHOAN NHỒI D1000:Mô tả KT theo chương V00.0
26Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả KT theo chương V63,94m
27Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả KT theo chương V7,86m
28Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK Mô tả KT theo chương V1,1507tấn
29Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V6,1555tấn
30Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,652100m
31Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V1,956100m
32Lắp nút bịt nhựa Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V24cái
33Lắp nút bịt nhựa Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
34Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả KT theo chương V0,9903m3
35Bê tông cọc nhồi trên 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V49,298m3
36Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất Mô tả KT theo chương V0,493100m3
37Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả KT theo chương V48,984m3
38Sản xuất khấu hao ống vách (1,175*1 tháng +3,5%*4 lần đóng nhổ)Mô tả KT theo chương V0,6875tấn
39Đóng ống vách trên cạnMô tả KT theo chương V0,108100m
40Nhổ ống vách trên cạnMô tả KT theo chương V0,108100m
41Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmMô tả KT theo chương V121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
42Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmMô tả KT theo chương V2cọc
43Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT)Mô tả KT theo chương V4lần TN/1 cọc
44Đập đầu cọc bê tôngMô tả KT theo chương V3,297m3
45Cóc nối cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V192Cai
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, NÓN MỐ:
1I. MẶT ĐƯỜNG, NỀN ĐƯỜNG:Mô tả KT theo chương V00.0
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V59,2242m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,5639100m3
4Trãi BạtMô tả KT theo chương V274,68m2
5Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,4225100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg 5%, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1275100m3
7Mua đất K95Mô tả KT theo chương V103,5148m3
8Đào san đất, máy đào Mô tả KT theo chương V1,0248100m3
9Đào nền đường, máy đào Mô tả KT theo chương V0,6126100m3
10Trồng vầng cỏ nền đườngMô tả KT theo chương V1,8509100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả KT theo chương V1,8509100m2
12II. NÓN MỐ, GIA CỐ NÓN MỐ, GIA CỐ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:Mô tả KT theo chương V00.0
13Đắp đất nón mố, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,7519100m3
14Mua đấtMô tả KT theo chương V225,6749m3
15Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,9579100m3
16Đắp cát dạng hạt, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V4,086100m3
17Đào san đất, máy đào Mô tả KT theo chương V0,9579100m3
18Bê tông mái ta luy, chân khay, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V31,6596m3
19Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả KT theo chương V34,0453m3
20Ván khuôn chân khay, mái ta luyMô tả KT theo chương V1,277100m2
21Lắp đặt ống nhựa thoát nướcMô tả KT theo chương V0,12100m
22Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả KT theo chương V0,0114100m3
23Xây bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V42,1484m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1I. CỌC TIÊU:Mô tả KT theo chương V00.0
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3704m3
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V0,4m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả KT theo chương V0,0886100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuMô tả KT theo chương V0,038tấn
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả KT theo chương V0,0672m2
7Lắp đặt cọc tiêuMô tả KT theo chương V201cấu kiện
8Đắp đất cọc tiêuMô tả KT theo chương V0,0388100m3
9Đào móng cọc tiêuMô tả KT theo chương V6,251m3
10II. BIỂN BÁO:Mô tả KT theo chương V00.0
11Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả KT theo chương V4cái
12Biển báo trònMô tả KT theo chương V2cái
13Biển báo chữ nhật S>1m2Mô tả KT theo chương V2cái
14Đào móng biển báoMô tả KT theo chương V0,51m3
E BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU:
1I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG:Mô tả KT theo chương V00.0
2Đắp mặt bằng công trườngMô tả KT theo chương V0,7257100m3
3Mua ĐấtMô tả KT theo chương V91,0028m3
4Đào đất thanh thảiMô tả KT theo chương V0,9185100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả KT theo chương V11,04m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả KT theo chương V6,72m3
7II. BÃI ĐÚC DẦM:Mô tả KT theo chương V00.0
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V1,69m3
9Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,052100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0375tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0038tấn
12Đá dămMô tả KT theo chương V3,78m3
13Gỗ thi côngMô tả KT theo chương V1,902m2
14III. THI CÔNG MỐ:Mô tả KT theo chương V00.0
15Đắp đảo thi công mốMô tả KT theo chương V2,4399100m3
16Mua ĐấtMô tả KT theo chương V305,9681m3
17Đào đất hố móngMô tả KT theo chương V2,9735100m3
18Sản xuất khấu hao sàn YUKM( 1,5%*2 tháng+5%*2 lần)Mô tả KT theo chương V12,2253tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ kết thép sàn đạoMô tả KT theo chương V12,2253tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả KT theo chương V12,2253tấn
21Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả KT theo chương V0,64m2
22IV. THI CÔNG BẢN MẶT CẦU:Mô tả KT theo chương V00.0
23khấu hao thanh chống ( 1,5%*2 tháng+5%*2 lần)Mô tả KT theo chương V1,5296tấn
24Lắp dựng thanh chốngMô tả KT theo chương V1,5296tấn
25Tháo dỡ thanh chốngMô tả KT theo chương V1,5296tấn
26V. CẦU TẠM THI CÔNG:Mô tả KT theo chương V00.0
27Đắp nền đường K = 0,9Mô tả KT theo chương V0,4225100m3
28Mua đấtMô tả KT theo chương V52,9828m3
29Đào nền đườngMô tả KT theo chương V0,08100m3
30Làm và thả rọ đáMô tả KT theo chương V81 rọ
31Gỗ thi côngMô tả KT theo chương V4,13m2
32Thi công lớp đá thảiMô tả KT theo chương V8m3
33Gia công thép hình cầu tạm ( 1,5%*5 tháng+5%*1 lần)Mô tả KT theo chương V1,928tấn
34Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmMô tả KT theo chương V1,928tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmMô tả KT theo chương V1,928tấn
36Bu LôngMô tả KT theo chương V25Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm. Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết của người cam kết)53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
2 Máy lu ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
5 Xe tải tự đổ ≤7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm dùi ≤ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy đầm bàn ≤ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
10 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy cắt uốn thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->