Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển 2021 và UBND xã Lưu Vĩnh Sơn bố trí nguồn vốn còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:03:00 đến ngày 2021-10-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm. Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết của người cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≤ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn Cầu Khe Su, xã Lưu Vĩnh Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển 2021 và UBND xã Lưu Vĩnh Sơn bố trí nguồn vốn còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh hợp lệ; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. *Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu và nộp các tài liệu chứng minh tư cách hơp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Lưu Vĩnh Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Hà. Địa chỉ: TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| 1 | DẦM I: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,864 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h | Mô tả KT theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả KT theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả KT theo chương V | 88,4672 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5761 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,193 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả KT theo chương V | 0,7528 | tấn |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu neo |
| 10 | Lắp đặt ống ghen thép luồn cáp DƯL | Mô tả KT theo chương V | 109,22 | m |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,1737 | m3 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cốt thép móc cẩu dầm cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 14 | II. THI CÔNG NHỊP: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 dầm |
| 16 | Di chuyển dầm cầu bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 dầm/100m |
| 17 | Lắp dựng dầm I cầu bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 dầm |
| 18 | III. BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN VÀ DẦM NGANG, THẢM MẶT CẦU: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Bê tông mặt cầu 30Mpa đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 34,4631 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 3,3945 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9191 | 100m2 |
| 23 | IV. KHE CO GIÃN, ỐNG THOÁT NƯỚC: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 25 | BT không co ngót | Mô tả KT theo chương V | 0,606 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,2947 | tấn |
| 27 | Thay thế ống thoát nước mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 9,156 | m |
| 28 | Bu lông M12x40 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Bu lông M16x40 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 30 | V. LAN CAN TAY VỊN: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả KT theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 32 | Mã Kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1.514,21 | Kg |
| 33 | Bu lông khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 34 | VI. VÁN KHUÔN BẢN MẶT CẦU: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3437 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7553 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả KT theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | I. MỐ CẦU M1, M2: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,9444 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h | Mô tả KT theo chương V | 0,9094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả KT theo chương V | 0,9094 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 6,2716 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 8 | Bê tông lót 12Mpa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,968 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 1,9095 | 100m2 |
| 10 | Vữa SIKA | Mô tả KT theo chương V | 1.214,4876 | Kg |
| 11 | II. Ụ CHỐNG VA XÔ: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Bê tông , 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Tấm đệm cao su | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 18 | Nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 3,4254 | lít |
| 19 | III. BẢN GIẢM TẢI: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,195 | tấn |
| 21 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,2096 | m3 |
| 22 | Bê tông móng 12Mpa, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6383 | m3 |
| 23 | Bi tum chèn | Mô tả KT theo chương V | 0,1484 | kg |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả KT theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 25 | IV. CỌC KHOAN NHỒI D1000: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 63,94 | m |
| 27 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn ĐK lỗ khoan 1000mm | Mô tả KT theo chương V | 7,86 | m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,1507 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,1555 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,652 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1,956 | 100m |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,9903 | m3 |
| 35 | Bê tông cọc nhồi trên 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,298 | m3 |
| 36 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất | Mô tả KT theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 37 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 48,984 | m3 |
| 38 | Sản xuất khấu hao ống vách (1,175*1 tháng +3,5%*4 lần đóng nhổ) | Mô tả KT theo chương V | 0,6875 | tấn |
| 39 | Đóng ống vách trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | 100m |
| 40 | Nhổ ống vách trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | 100m |
| 41 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 42 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 43 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT) | Mô tả KT theo chương V | 4 | lần TN/1 cọc |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,297 | m3 |
| 45 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 192 | Cai |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, NÓN MỐ: | |||
| 1 | I. MẶT ĐƯỜNG, NỀN ĐƯỜNG: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,2242 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,5639 | 100m3 |
| 4 | Trãi Bạt | Mô tả KT theo chương V | 274,68 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường 95% bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,4225 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg 5%, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 7 | Mua đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 103,5148 | m3 |
| 8 | Đào san đất, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 1,0248 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,6126 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,8509 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả KT theo chương V | 1,8509 | 100m2 |
| 12 | II. NÓN MỐ, GIA CỐ NÓN MỐ, GIA CỐ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Đắp đất nón mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,7519 | 100m3 |
| 14 | Mua đất | Mô tả KT theo chương V | 225,6749 | m3 |
| 15 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,9579 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát dạng hạt, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 4,086 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,9579 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mái ta luy, chân khay, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 31,6596 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả KT theo chương V | 34,0453 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay, mái ta luy | Mô tả KT theo chương V | 1,277 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 23 | Xây bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,1484 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | I. CỌC TIÊU: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3704 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,0672 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 6,25 | 1m3 |
| 10 | II. BIỂN BÁO: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tròn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào móng biển báo | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU: | |||
| 1 | I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp mặt bằng công trường | Mô tả KT theo chương V | 0,7257 | 100m3 |
| 3 | Mua Đất | Mô tả KT theo chương V | 91,0028 | m3 |
| 4 | Đào đất thanh thải | Mô tả KT theo chương V | 0,9185 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 11,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | II. BÃI ĐÚC DẦM: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 1,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 12 | Đá dăm | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m3 |
| 13 | Gỗ thi công | Mô tả KT theo chương V | 1,902 | m2 |
| 14 | III. THI CÔNG MỐ: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đắp đảo thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 2,4399 | 100m3 |
| 16 | Mua Đất | Mô tả KT theo chương V | 305,9681 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Mô tả KT theo chương V | 2,9735 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất khấu hao sàn YUKM( 1,5%*2 tháng+5%*2 lần) | Mô tả KT theo chương V | 12,2253 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ kết thép sàn đạo | Mô tả KT theo chương V | 12,2253 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 12,2253 | tấn |
| 21 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m2 |
| 22 | IV. THI CÔNG BẢN MẶT CẦU: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | khấu hao thanh chống ( 1,5%*2 tháng+5%*2 lần) | Mô tả KT theo chương V | 1,5296 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả KT theo chương V | 1,5296 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ thanh chống | Mô tả KT theo chương V | 1,5296 | tấn |
| 26 | V. CẦU TẠM THI CÔNG: | Mô tả KT theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đắp nền đường K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 0,4225 | 100m3 |
| 28 | Mua đất | Mô tả KT theo chương V | 52,9828 | m3 |
| 29 | Đào nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 31 | Gỗ thi công | Mô tả KT theo chương V | 4,13 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá thải | Mô tả KT theo chương V | 8 | m3 |
| 33 | Gia công thép hình cầu tạm ( 1,5%*5 tháng+5%*1 lần) | Mô tả KT theo chương V | 1,928 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Mô tả KT theo chương V | 1,928 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Mô tả KT theo chương V | 1,928 | tấn |
| 36 | Bu Lông | Mô tả KT theo chương V | 25 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm. Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết của người cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy lu ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ ≤7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≤ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≤ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 12 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi