Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038248-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211033018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:01:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.- Có chứng chỉ PCCC.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kè đá, giếng khoan, chống sét, cây xanh cảnh quan, gia cố lan can sắt tại Trạm nghiên cứu quan trắc sinh thai và đa dạng sinh học Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chưa Răng, tỉnh Gia Lai
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên qua thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KÈ, LAN CAN SẮT
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIQuy định tại Chương V51,113100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V12,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V39,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V39,112100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo, đất cấp IIIQuy định tại Chương V39,112100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V130,675m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V1.032,4m3
8Xây gạch BT 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V6,064m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch bê tông trồng cỏQuy định tại Chương V1.203m2
10Gia công, lắp dựng hoàn thiện lan can mạ kẽmQuy định tại Chương V891,539kg
11Tấm cao su lót sàn 5mm chống trơn trượtQuy định tại Chương V39,968m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 36mQuy định tại Chương V1cái
2Cáp đồng trần 50mm2 dẫn sét ( CaDiVi)Quy định tại Chương V38m
3Kéo rải dây thoát sét đồng D70Quy định tại Chương V35m
4Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 40*4Quy định tại Chương V8m
5Ốc siết cápQuy định tại Chương V11cái
6Mối hàn hóa nhiệtQuy định tại Chương V11mối hàn
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm D18, L=2.4mQuy định tại Chương V3cọc
8Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D48+bộ chân đếQuy định tại Chương V1bộ
9Bu lông M12Quy định tại Chương V4cái
10Hộp đo điện trởQuy định tại Chương V1hộp
11Hóa chất gia tăng điện trởQuy định tại Chương V3bao
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định tại Chương V7m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaQuy định tại Chương V0,07m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D50Quy định tại Chương V0,35100m
15Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8mQuy định tại Chương V4cái
16Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.4mQuy định tại Chương V3cọc
17Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmQuy định tại Chương V120m
18Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 40*4Quy định tại Chương V6m
19Hộp đo điện trởQuy định tại Chương V2hộp
20Hóa chất gia tăng điện trởQuy định tại Chương V3bao
21Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định tại Chương V2,4m3
22Đắp đất rãnh tiếp địaQuy định tại Chương V0,024m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC D50Quy định tại Chương V1,2100m
C HẠNG MỤC: PHẦN GIẾNG NƯỚC
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVQuy định tại Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Quy định tại Chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Quy định tại Chương V25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Quy định tại Chương V35m
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Quy định tại Chương V5m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200*5mmQuy định tại Chương V0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmQuy định tại Chương V0,8100m
8Lắp đặt van nhựa 34mmQuy định tại Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa D34Quy định tại Chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn CV 2*4mmQuy định tại Chương V80m
11Khoan lỗ ống lọc PVCQuy định tại Chương V20m
12Lưới nhựa quấn ống lọc PVC 2 lớp D200mmQuy định tại Chương V40m
13Kẽm buộc loại 2li quấn cố định lưới nhựa, và ống lọc nhựa PVCQuy định tại Chương V8kg
14Lắp đặt dây inox bảo hiểm máy bơm điện chìmQuy định tại Chương V70m
15Sét viênQuy định tại Chương V0,25m3
16Sỏi chènQuy định tại Chương V0,25m3
17Hộp taplô điều khiển máy bơm chìmQuy định tại Chương V1cái
18Máy bơm hỏa tiễn 4INCH cánh nhựa ; Công suất : 2HPQuy định tại Chương V1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Quy định tại Chương V0,655m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V0,218m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,144m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,02100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,032100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,041tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,4m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định tại Chương V0,16m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,08m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,004100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,01tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại Chương V1cấu kiện
D HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Cung cấp cây vú sữa, cao 3m, đường kính 10 cmQuy định tại Chương V1cây
2Cung cấp cây xoài, cao 2m, đường kính 10 cmQuy định tại Chương V9cây
3Cung cấp cây hoa anh đào cao 1-1.2mQuy định tại Chương V22cây
4Cung cấp cây mít cao 1.5mQuy định tại Chương V13cây
5Cung cấp cây bưởi cao 2mQuy định tại Chương V16cây
6Nhân công trồng cây ((5 cây + 5 hố)/công)Quy định tại Chương V12công
7Phân bón hữu cơ vi sinh (50kg/bao, 1bao/5 hốc)Quy định tại Chương V12bao
8Dụng cụ trồng cây (xe rùa, xà beng, quốc...)Quy định tại Chương V1
E HẠNG MỤC: THAY THẾ TRỤ ĐIỆN
1Thay thế cột điện cũ bằng cột điện mới và di chuyển cột điệnQuy định tại Chương V2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.- Có chứng chỉ PCCC.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 15 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150L2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L2
3 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá 1,7kw2
4 Máy hàn Máy hàn 23 KW1
5 Máy khoan Máy khoan 2,5kw2
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10T2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước 2kw1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kw2
9 Máy ủi Máy ủi 110CV1
10 Máy đào Máy đào 0,5m32
11 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->