Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:01:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.- Có chứng chỉ PCCC.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kè đá, giếng khoan, chống sét, cây xanh cảnh quan, gia cố lan can sắt tại Trạm nghiên cứu quan trắc sinh thai và đa dạng sinh học Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chưa Răng, tỉnh Gia Lai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên qua thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 0243.836.3906 Fax: 069.516.516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KÈ, LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 51,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 12,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 39,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 39,112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 11km tiếp theo, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 39,112 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 130,675 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 1.032,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 6,064 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch bê tông trồng cỏ | Quy định tại Chương V | 1.203 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng hoàn thiện lan can mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 891,539 | kg |
| 11 | Tấm cao su lót sàn 5mm chống trơn trượt | Quy định tại Chương V | 39,968 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 36m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 dẫn sét ( CaDiVi) | Quy định tại Chương V | 38 | m |
| 3 | Kéo rải dây thoát sét đồng D70 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 40*4 | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 5 | Ốc siết cáp | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Quy định tại Chương V | 11 | mối hàn |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm D18, L=2.4m | Quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 8 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D48+bộ chân đế | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bu lông M12 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp đo điện trở | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất gia tăng điện trở | Quy định tại Chương V | 3 | bao |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 7 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Quy định tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Quy định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8m | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.4m | Quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 18 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 40*4 | Quy định tại Chương V | 6 | m |
| 19 | Hộp đo điện trở | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hóa chất gia tăng điện trở | Quy định tại Chương V | 3 | bao |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Quy định tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Quy định tại Chương V | 1,2 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Quy định tại Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Quy định tại Chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200*5mm | Quy định tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | Quy định tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van nhựa 34mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV 2*4mm | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 11 | Khoan lỗ ống lọc PVC | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 12 | Lưới nhựa quấn ống lọc PVC 2 lớp D200mm | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 13 | Kẽm buộc loại 2li quấn cố định lưới nhựa, và ống lọc nhựa PVC | Quy định tại Chương V | 8 | kg |
| 14 | Lắp đặt dây inox bảo hiểm máy bơm điện chìm | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 15 | Sét viên | Quy định tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Sỏi chèn | Quy định tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Hộp taplô điều khiển máy bơm chìm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm hỏa tiễn 4INCH cánh nhựa ; Công suất : 2HP | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Quy định tại Chương V | 0,655 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 0,218 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Cung cấp cây vú sữa, cao 3m, đường kính 10 cm | Quy định tại Chương V | 1 | cây |
| 2 | Cung cấp cây xoài, cao 2m, đường kính 10 cm | Quy định tại Chương V | 9 | cây |
| 3 | Cung cấp cây hoa anh đào cao 1-1.2m | Quy định tại Chương V | 22 | cây |
| 4 | Cung cấp cây mít cao 1.5m | Quy định tại Chương V | 13 | cây |
| 5 | Cung cấp cây bưởi cao 2m | Quy định tại Chương V | 16 | cây |
| 6 | Nhân công trồng cây ((5 cây + 5 hố)/công) | Quy định tại Chương V | 12 | công |
| 7 | Phân bón hữu cơ vi sinh (50kg/bao, 1bao/5 hốc) | Quy định tại Chương V | 12 | bao |
| 8 | Dụng cụ trồng cây (xe rùa, xà beng, quốc...) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: THAY THẾ TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Thay thế cột điện cũ bằng cột điện mới và di chuyển cột điện | Quy định tại Chương V | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.- Có chứng chỉ PCCC.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 15 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 15 người (kèm theo văn bằng chứng chỉ của công nhân)Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan 2,5kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 2kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kw | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi 110CV | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào 0,5m3 | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi