Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:00:00 đến ngày 2021-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,841,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.466.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực)..(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 02 tầng 06 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 26,3944 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,1409 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,379 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 31,921 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,4898 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1447 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9552 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,8054 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 61,5839 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5738 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,3114 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4013 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0738 | tấn | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 103,2835 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 57,3799 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,9809 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 11,7909 | m3 | |
| 18 | Lót lớp bạt xác rắn | 5,5272 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,5527 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2639 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6306 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 14,4274 | 10m3/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 14,4274 | 10m3/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 14,4274 | 10m3/1km | |
| 25 | phí mua đất tại mỏ | 144,274 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 51,9672 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,4557 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 24,2 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,4557 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,623 | m2 | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 4,6452 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,9661 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,566 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7527 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,823 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,7207 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 6,447 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5924 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,2052 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,6908 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 50,7808 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,3334 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,81 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,1339 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 124,7858 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0561 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3549 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,9382 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 18,6423 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5772 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5818 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3236 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 11,0981 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 101,8725 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 138,3907 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,1856 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,1324 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,4886 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,9145 | m3 | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 3,0713 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 3,0713 | tấn | |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly | 5,9905 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0.45 ly | 67,38 | m | |
| 64 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | 2.113 | cái | |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 511,0619 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 558,7196 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.143,6952 | m2 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 513,0441 | m2 | |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.253,8485 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 169,4924 | m2 | |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 303,68 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 342,344 | m | |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,9832 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | 15,5652 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 956,1684 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 78,644 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 456,336 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 319,7822 | m2 | |
| 79 | Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) | 8,25 | toàn bộ | |
| 80 | dán chữ nổi Inox mạ đồng | 25 | chữ | |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.024,106 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.758,1237 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 131,5158 | m2 | |
| 84 | chống thấm bằng màng khò nóng | 47,4522 | m2 | |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 78,9718 | m2 | |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 40,6272 | m2 | |
| 87 | Bàn đá granit tự nhiên | 7,8 | m2 | |
| 88 | giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa | 30 | cái | |
| 89 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | 4,68 | m2 | |
| 90 | Gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm | 0,4047 | tấn | |
| 91 | Sơn tỉnh điện lan can hành lang | 35,1578 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | 28,467 | m2 | |
| 93 | Gia công Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống mạ kẽm: | 0,0182 | tấn | |
| 94 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | 1,077 | tấn | |
| 95 | Sơn tỉnh điện lan can hành lang | 94,92 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,8889 | tấn | |
| 97 | Sơn tỉnh điện hoa sắt cửa | 97,4924 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 131,392 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | 58,41 | m2 | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt | 97,2 | m2 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt | 82,08 | m2 | |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | 10,56 | m2 | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | 25,92 | m2 | |
| 104 | Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinh | 18,72 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,658 | 100m2 | |
| 106 | Quả cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 107 | Phễu thu nước D110 | 14 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,12 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 42 | cái | |
| 111 | Đai giữ ống | 112 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 78 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 42 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 54 | cái | |
| 123 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 6 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | 12 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 12 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 30 | cái | |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 235 | m | |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 942 | m | |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.262 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.050 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2 | 40 | m | |
| 138 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 139 | Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm | 3,4 | m | |
| 140 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | 5 | m | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | 1 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | 1 | cái | |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 50 | m | |
| 144 | SWITCH 16 CỔNG SW16K-POE | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổng | 6 | cái | |
| 146 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 | 80 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 148 | Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400 | 1 | cái | |
| 149 | đầu cắm dây mạng RJ-45 | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | 24 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | 24 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt gương soi trẻ em | 24 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 24 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 156 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 158 | Vòi Rumine trẻ em | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 161 | Máy bơm nước | 2 | bộ | |
| 162 | Van phao cơ D20 | 1 | cái | |
| 163 | Van phao điện D20 | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,66 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | 1,6 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | 0,16 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt van ren đồng D20 | 6 | cái | |
| 169 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | 12 | cái | |
| 170 | Khóa nhựa D32 | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32 | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x25 | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25 | 15 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20 | 36 | cái | |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ | 36 | cái | |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ | 20 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ | 12 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | 0,24 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,35 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,72 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | 0,15 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,75 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 | 10 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60 | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 | 30 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D60/48 | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | 12 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75 | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn thu D125-60 | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | 18 | cái | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 | 6 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90 | 3 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | 36 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 | 18 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 | 18 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42 | 48 | cái | |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | 12 | cái | |
| 205 | Siphông D48 | 18 | cái | |
| 206 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | 3 | cái | |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 90 | m | |
| 210 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 52 | m | |
| 211 | Bật đỡ dây mái thép | 150 | cái | |
| 212 | Bật đỡ dây trên tường | 20 | cái | |
| 213 | Sơn sắt thép | 3 | hộp | |
| 214 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,5763 | m3 | |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2319 | 100m3 | |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,15 | m3 | |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2561 | 100m3 | |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,0843 | m3 | |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3676 | 100m3 | |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,5062 | m3 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9693 | m3 | |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0475 | 100m2 | |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1215 | tấn | |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,4474 | m3 | |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,4189 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0565 | 100m2 | |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0408 | tấn | |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6039 | m3 | |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0456 | 100m2 | |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1079 | tấn | |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2625 | m3 | |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 14 | cái | |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 19,944 | m2 | |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 52,104 | m2 | |
| 235 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,8052 | m2 | |
| 236 | Quét nước xi măng 2 nước | 75,9092 | m2 | |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) | 5,9224 | m3 | |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,533 | 100m3 | |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,368 | m3 | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,34 | m3 | |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 10,388 | m3 | |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0388 | 100m2 | |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0217 | 100m2 | |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,9619 | 100m2 | |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 1,5713 | tấn | |
| 246 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | 0,0683 | tấn | |
| 247 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0305 | m3 | |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0018 | 100m2 | |
| 249 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0911 | 100m3 | |
| 251 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,1084 | m2 | |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,1084 | m2 | |
| 253 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,36 | m2 | |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | 81,468 | m2 | |
| 255 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0153 | tấn | |
| 256 | Gia công xà gồ thép | 0,0098 | tấn | |
| 257 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0098 | tấn | |
| 258 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,03 | 100m2 | |
| 259 | Tôn bắn vách nhà | 0,1024 | 100m2 | |
| 260 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm + tôn màu mạ kẽm | 1,12 | m2 | |
| 261 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 263 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 6 | m | |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 6 | m | |
| 267 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | 30 | m | |
| B | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,246 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0221 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5742 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0268 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1936 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0227 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0276 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,9072 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,5 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 13 | Khoét chỉ lõm | 16 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,5 | m2 | |
| 15 | Gia công cổng sắt | 0,0692 | tấn | |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,0531 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,1 | m2 | |
| 18 | sơn tỉnh điện cánh cổng | 6,28 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,9524 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,7929 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 22,7453 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,7453 | m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,0388 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,294 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,66 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,072 | m3 | |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 45,151 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,1455 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3403 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4234 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,486 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,085 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7427 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0423 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1761 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,607 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1051 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5672 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6639 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,2336 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,371 | m3 | |
| 42 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | 0,8438 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 74,06 | m2 | |
| 44 | Sơn tỉnh điện hoa sắt hàng rào | 85,1527 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 316,7109 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,597 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 85,5014 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 482,8093 | m2 | |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,8977 | m3 | |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,7108 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2823 | 100m3 | |
| 52 | Rải bạt làm móng công trình | 1,4386 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,3856 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,4615 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,192 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 59,94 | m2 | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,992 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4728 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6074 | 100m2 | |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 200 | cái | |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,7132 | 100m3 | |
| 62 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 14,28 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 86,3128 | 10m3/1km | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | 86,3128 | 10m3/1km | |
| 65 | Phí mua đất tại mỏ | 863,128 | m3 | |
| 66 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,883 | 100m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 209,05 | m3 | |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 2.090,5 | m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 48,1 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 481 | m2 | |
| 71 | Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp | 481 | m2 | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,0555 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8652 | m3 | |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1903 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3596 | m3 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,8743 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,8743 | m2 | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,41 | m3 | |
| 79 | Sỏi cuội | 1,06 | m3 | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 3,1012 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,271 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,2916 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0724 | 100m2 | |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,57 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,57 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 15,486 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 89 | Béc phun D21 | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 2 | cái | |
| 91 | Khóa nhựa D42 | 1 | Cái | |
| 92 | Tê nhựa HDPE D25 nối gioăng cao su | 2 | cái | |
| 93 | Co nhựa HDPE D25 nối gioăng cao su | 10 | cái | |
| 94 | Khóa nhựa D25 | 4 | cái | |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0243 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2387 | m3 | |
| 97 | Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp | 7,4889 | m2 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,448 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,276 | m3 | |
| 100 | Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp | 13,78 | m2 | |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,3516 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0703 | 100m2 | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5016 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9688 | m3 | |
| 106 | Tấm compusiter dày 3mm | 3,0144 | m2 | |
| 107 | Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp | 8,96 | m2 | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,832 | m3 | |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,8235 | m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,136 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0079 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0719 | tấn | |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0875 | 100m2 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2473 | m3 | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0043 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0432 | tấn | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,033 | 100m2 | |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1012 | tấn | |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,12 | tấn | |
| 121 | Gia công xà gồ thép | 0,1233 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1012 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1233 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1233 | tấn | |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 0,4032 | 100m2 | |
| 126 | Tôn úp nóc | 23,04 | m | |
| 127 | Phí mua đất tại mỏ | 103,6892 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 10,3689 | 10m3/1km | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | 10,3689 | 10m3/1km | |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,9529 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,2529 | m3 | |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2529 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,572 | m2 | |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 38,4436 | m2 | |
| 135 | Đất màu trồng cây | 5,124 | m3 | |
| C | Cải tạo nhà học 02 tầng 06 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,0749 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,5048 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 428,5083 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 153,9448 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 454,778 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 630,66 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 60,192 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 129,6 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,728 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,7368 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 , vữa XM M75 | 15,312 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.145,63 | m2 | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 582,4531 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp kính 6.38mm hệ 2600 | 13,44 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình Việt Pháp kính 6.38mm hệ 4400 | 3,84 | m2 | |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,6 | m2 | |
| D | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu báo khói quang (Tawain) | 18 | bộ | |
| 3 | Đầu báo nhiệt (Tawain) | 12 | bộ | |
| 4 | Nút báo cháy khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 5 | Chuông báo cháy | 2 | bộ | |
| 6 | Đèn báo cháy | 2 | bộ | |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | 2 | hộp | |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | 5 | bộ | |
| 9 | Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng | 2 | hộp | |
| 11 | Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75 | 196 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 | 196 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.5 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D32 | 50 | m | |
| 15 | Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây | 1 | lô | |
| 16 | Đinh vít nở | 1 | lô | |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 4 | cọc | |
| 18 | Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy | 12 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và Exit | 86 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16 | 86 | m | |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 11 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | 4 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | 1 | hộp | |
| 24 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | 4 | bộ | |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | 4 | hộp | |
| 27 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | 4 | bộ | |
| 28 | Dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cọng lực, xà beng) | 1 | bộ | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 21 | 1m3 | |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 1,2 | 100m | |
| 33 | Van phao D40 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông hoặc hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,6 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | 2 | hộp | |
| 40 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 dài 20m | 4 | cuộn | |
| 41 | Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm | ' | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN100 | 12 | cái | |
| 43 | Bu lông + ecu M16 | 72 | bộ | |
| 44 | Gioăng cao su mặt bích D100 | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 47 | Rọ hút gang D100 | 2 | cái | |
| 48 | Máy bơm nước Q= >10 l/s; H>=31M; P=7.5KW | 1 | cái | |
| 49 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel có công suất tương đương | 1 | cái | |
| 50 | Bu lông + ecu M16 | 160 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | 1 tủ | |
| 52 | Khớp chống rung máy bơm D100 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm | 50 | m | |
| 54 | Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 1 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.466.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật Trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực)..(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥ 16 Tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 0,75Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 0,75Kw | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 12 | Máy tời vật liệu | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi