Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038128-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211038081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:00:00 đến ngày 2021-10-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,841,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.466.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực)..(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ
Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Tiến và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng số 6 Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Hà. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng BK. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 02 tầng 06 phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 26,3944m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,1409m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,379100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 31,921m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,4898100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1447tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9552tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,8054tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 61,5839m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,5738100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20017,3114m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0738tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50103,2835m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 57,3799m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,9809m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,7909m3
18Lót lớp bạt xác rắn5,5272m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,5527m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,2639100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,6306100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14,427410m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14,427410m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 14,427410m3/1km
25phí mua đất tại mỏ144,274m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)51,9672m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,4557m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 7524,2m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,4557m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7528,623m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 754,6452m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,9661100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,566tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7527tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,823tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,7207m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 6,447100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5924tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,2052tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,6908tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20050,7808m3
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,3334100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,81tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,1339tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200124,7858m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0561100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3549tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,9382tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20018,6423m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,5772100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5818tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3236tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25011,0981m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 101,8725m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 138,3907m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,1856m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1324m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,4886m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,9145m3
60Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm3,0713tấn
61Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm3,0713tấn
62Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly5,9905100m2
63Tôn úp nóc dày 0.45 ly67,38m
64Ke nhựa chống bão (3 cái/1md)2.113cái
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75511,0619m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75558,7196m2
67Trát trần, vữa XM mác 751.143,6952m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75513,0441m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.253,8485m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75169,4924m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung303,68m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75342,344m
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,9832m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 7515,5652m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75956,1684m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7578,644m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75456,336m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75319,7822m2
79Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)8,25toàn bộ
80dán chữ nổi Inox mạ đồng25chữ
81Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.024,106m2
82Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ2.758,1237m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …131,5158m2
84chống thấm bằng màng khò nóng47,4522m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7578,9718m2
86Thi công trần bằng tấm nhựa40,6272m2
87Bàn đá granit tự nhiên7,8m2
88giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa30cái
89Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm4,68m2
90Gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm0,4047tấn
91Sơn tỉnh điện lan can hành lang35,1578m2
92Lắp dựng lan can sắt28,467m2
93Gia công Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống mạ kẽm:0,0182tấn
94Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm1,077tấn
95Sơn tỉnh điện lan can hành lang94,92m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt0,8889tấn
97Sơn tỉnh điện hoa sắt cửa97,4924m2
98Lắp dựng hoa sắt cửa131,392m2
99Lắp dựng lan can sắt58,41m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt97,2m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt82,08m2
102Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện10,56m2
103Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện25,92m2
104Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinh18,72m2
105Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 8,658100m2
106Quả cầu chắn rác14cái
107Phễu thu nước D11014cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm1,12100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm0,2100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm42cái
111Đai giữ ống112cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng78bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần22bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường12cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc14cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
120Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều2cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần42cái
122Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi54cái
123Lắp đặt thùng đun nước nóng6bộ
124Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat 12hộp
125Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện2hộp
126Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A1cái
127Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A2cái
128Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A12cái
129Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A12cái
130Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A30cái
131Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm230m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2235m
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2942m
134Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.262m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.050m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2100m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm240m
138Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m3cọc
139Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm3,4m
140Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm5m
141Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà1hộp
142Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A1cái
143Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm250m
144SWITCH 16 CỔNG SW16K-POE1bộ
145Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổng6cái
146Cáp mạng 8 lõi CAT680m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
148Tủ mạng HQ-Rack 6U-D4001cái
149đầu cắm dây mạng RJ-4512cái
150Lắp đặt Lavabo trẻ em24bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em24bộ
152Lắp đặt gương soi trẻ em24cái
153Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em24bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em12bộ
155Lắp đặt hộp đựng giấy18cái
156Lắp đặt giá treo6cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
158Vòi Rumine trẻ em6cái
159Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm18cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32bể
161Máy bơm nước2bộ
162Van phao cơ D201cái
163Van phao điện D201cái
164Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen6bộ
165Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,66100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm1,6100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm0,16100m
168Lắp đặt van ren đồng D206cái
169Nối thẳng PPR ren ngoài D2512cái
170Khóa nhựa D324cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC D32x326cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC D32x256cái
173Lắp đặt tê nhựa PVC D25x2515cái
174Lắp đặt tê nhựa PVC D25x2036cái
175Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ36cái
176Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ20cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ12cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ2cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm0,24100m
180Lắp đặt cút nhựa PPR D20x9012cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm0,35100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,3100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,72100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm0,15100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,75100m
186Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/11010cái
187Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/606cái
188Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/6030cái
189Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/606cái
190Lắp đặt tê nhựa D60/4812cái
191Lắp đặt tê nhựa D60/4212cái
192Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/1256cái
193Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/756cái
194Lắp đặt côn thu D125-603cái
195Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D1258cái
196Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D11018cái
197Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D756cái
198Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x903cái
199Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D6036cái
200Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D4818cái
201Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x486cái
202Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x4218cái
203Lắp đặt cút nhựa vuông D4248cái
204Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm12cái
205Siphông D4818cái
206Nắp lưới chống côn trùng D423cái
207Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m5cái
208Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
209Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm90m
210Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm52m
211Bật đỡ dây mái thép150cái
212Bật đỡ dây trên tường20cái
213Sơn sắt thép3hộp
214Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,5763m3
215Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2319100m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,15m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2561100m3
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,0843m3
219Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3676100m3
220Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,5062m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,9693m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0475100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1215tấn
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,4474m3
225Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 758,4189m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0565100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0408tấn
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6039m3
229Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0456100m2
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1079tấn
231Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,2625m3
232Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan14cái
233Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5019,944m2
234Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5052,104m2
235Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7523,8052m2
236Quét nước xi măng 2 nước75,9092m2
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công)5,9224m3
238Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,533100m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,368m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2004,34m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 20010,388m3
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0388100m2
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0217100m2
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,9619100m2
245Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 1,5713tấn
246Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm0,0683tấn
247Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,0305m3
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0018100m2
249Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0911100m3
251Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,1084m2
252Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,1084m2
253Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,36m2
254Quét nước xi măng 2 nước81,468m2
255Gia công cột bằng thép hình0,0153tấn
256Gia công xà gồ thép0,0098tấn
257Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0098tấn
258Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,03100m2
259Tôn bắn vách nhà0,1024100m2
260Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm + tôn màu mạ kẽm1,12m2
261Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
262Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
263Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
264Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6m
266Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm26m
267Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm230m
B Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,246m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0221100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5742m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0268100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1936m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0227tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0276tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0352100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,9072m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,5m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 754m
13Khoét chỉ lõm16m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,5m2
15Gia công cổng sắt0,0692tấn
16Gia công cổng sắt0,0531tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,1m2
18sơn tỉnh điện cánh cổng6,28m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,9524m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,7929m3
21Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ22,7453m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T22,7453m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0388m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,294m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,66100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,072m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 45,151m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,1455m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3403tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4234tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,486100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,085m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7427100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0423tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1761tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,607m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1051tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5672tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6639100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,2336m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,371m3
42Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm0,8438tấn
43Lắp dựng lan can sắt74,06m2
44Sơn tỉnh điện hoa sắt hàng rào85,1527m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75316,7109m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,597m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 7585,5014m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ482,8093m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,8977m3
50Đào kênh mương, chiều rộng 0,7108100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2823100m3
52Rải bạt làm móng công trình1,4386100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,3856m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,4615m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150,192m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7559,94m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2007,992m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4728tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6074100m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 200cái
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I2,7132100m3
62Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I14,28m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 86,312810m3/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km86,312810m3/1km
65Phí mua đất tại mỏ863,128m3
66San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,906,883100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)209,05m3
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 752.090,5m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15048,1m3
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75481m2
71Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp481m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,0555m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8652m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1903m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3596m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,8743m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,8743m2
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,41m3
79Sỏi cuội1,06m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,1012m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,271m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,12m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,2916m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0724100m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,57m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12,57m2
87Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7515,486m2
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm0,5100m
89Béc phun D213cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm2cái
91Khóa nhựa D421Cái
92Tê nhựa HDPE D25 nối gioăng cao su2cái
93Co nhựa HDPE D25 nối gioăng cao su10cái
94Khóa nhựa D254cái
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,0243m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2387m3
97Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp7,4889m2
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,448m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,276m3
100Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp13,78m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2000,3516m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0703100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5016m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,9688m3
106Tấm compusiter dày 3mm3,0144m2
107Cỏ nhân tạo sợi cao 20; số lớp đế 3 lớp8,96m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,832m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8235m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,136m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0079tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0719tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0875100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2473m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0043tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0432tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,033100m2
119Gia công cột bằng thép hình0,1012tấn
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,12tấn
121Gia công xà gồ thép0,1233tấn
122Lắp dựng cột thép các loại0,1012tấn
123Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1233tấn
124Lắp dựng xà gồ thép0,1233tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,4032100m2
126Tôn úp nóc23,04m
127Phí mua đất tại mỏ103,6892m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 10,368910m3/1km
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km10,368910m3/1km
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,9529m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2529m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2529m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,572m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7538,4436m2
135Đất màu trồng cây5,124m3
C Cải tạo nhà học 02 tầng 06 phòng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,0749m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại12,5048m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ428,5083m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần153,9448m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông454,778m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ630,66m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ60,192m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ129,6m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,728m2
10Trát xà dầm, vữa XM M752,7368m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 , vữa XM M7515,312m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.145,63m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ582,4531m2
14Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp kính 6.38mm hệ 260013,44m2
15Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm định hình Việt Pháp kính 6.38mm hệ 44003,84m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ129,6m2
D Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 5 kênh (Tawain)1bộ
2Đầu báo khói quang (Tawain)18bộ
3Đầu báo nhiệt (Tawain)12bộ
4Nút báo cháy khẩn cấp2bộ
5Chuông báo cháy2bộ
6Đèn báo cháy2bộ
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy2hộp
8Thiết bị kiểm tra cuối nguồn5bộ
9Nguồn Ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-C1bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối chuyên dụng2hộp
11Dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75196m
12Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D16196m
13Lắp đặt cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0.550m
14Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D3250m
15Băng dính , thiếc hàn, cốt đầu dây1
16Đinh vít nở1
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4cọc
18Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháy12m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và Exit86m
20Lắp đặt ống gen nhựa chìm chống cháy D1686m
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố11Cái
22Lắp đặt chỉ dẫn lối thoát nạn Exit4Cái
23Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy1hộp
24Bình chữa cháy MT3 CO24bộ
25Bình chữa cháy MFZ48bộ
26Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x1804hộp
27Bảng tiêu lệnh và nội quy4bộ
28Dụng cụ phá dỡ (búa, kìm cọng lực, xà beng)1bộ
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II211m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,075100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,135100m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm1,2100m
33Van phao D401cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông hoặc hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,6100m
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm8cái
36Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm3cái
37Lắp đặt côn thép D100-80 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm4cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm2cái
39Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời2hộp
40Vòi chữa cháy dài 20m D65 dài 20m4cuộn
41Lắp đặt lăng chữa cháy ĐK65mm'4cái
42Lắp đặt mặt bích thép rỗng DN10012cái
43Bu lông + ecu M1672bộ
44Gioăng cao su mặt bích D10010cái
45Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm1cái
46Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm2cái
47Rọ hút gang D1002cái
48Máy bơm nước Q= >10 l/s; H>=31M; P=7.5KW1cái
49Máy bơm dự phòng động cơ Diezel có công suất tương đương1cái
50Bu lông + ecu M16160bộ
51Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm11 tủ
52Khớp chống rung máy bơm D1004cái
53Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm50m
54Chi phí đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.488.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.466.184.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật Trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kỹ thuật KCS 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
6 Phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực)..(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
2 Máy lu ≥ 16 Tấn (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
3 Máy ủi ≥ 110 CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
4 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)3
5 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw3
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw3
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3kW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 3kW2
12 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->