Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị hệ thống báo cháy, chữa cháy vách tường khu vực nhà hành chính và chữa cháy tự động xả khí nhà phát xạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát Thanh - truyền hình và Báo Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị hệ thống báo cháy, chữa cháy vách tường khu vực nhà hành chính và chữa cháy tự động xả khí nhà phát xạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2020 đã giao cho đơn vị tại (Kinh phí không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 12:51:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,998,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. PHẦN CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | 1 | HỆ THỐNG | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 1. Bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 2. Bơm nước chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 3. Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel 50hp | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 4. Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 5. Lúp bê DN 100 inox 304 | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 6. Đồng hồ áp suất 10 kgf /cm2 | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 7. Công tắc áp suất Danfoss | 3 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 8. Van 1 chiều DN 100 lắp bích | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 9. Van 1 chiều DN 50 lắp bích | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 10. Van bướm DN 100 tay quay | 3 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 11. Van đồng DN 50 | 3 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | 12. Van đồng DN 15 | 7 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | 13. Ống thép STK Hòa Phát DN 100 2.3 ly bao gồm công đào, lấp đường ống | 50 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | 14. Ống thép STK Hòa Phát DN 80 3 ly | 47 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | 15. Ống thép STK Hòa Phát DN 50 3 ly | 30 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | 16. Mặt bích DN 80 JIS B2220 10K | 8 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 17. Tủ chữa cháy trong nhà | 8 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | 18. Cuộn vòi phun DN 50, L = 20 áp lực 17bar bao gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN 50 | 8 | Cuộn | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | 19. Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 13 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | 20. Họng tiếp nước 2 ngả | 2 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 21. Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | 22. Nhân công lắp đặt toàn hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | II. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, BÌNH CHỮA CHÁY CO2 VÀ MFZ | 1 | HỆ THỐNG | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | 1. Trung tâm báo cháy tự động 10 Zone | 1 | Tủ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | 2. Bình ắc quy cho tủ trung tâm | 2 | Bình | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 3. Đầu báo khói quang | 67 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 4. Nút nhấn báo cháy | 10 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | 5. Chuông báo cháy | 10 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | 6. Đèn Exit | 18 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 7. Đèn thoát hiểm | 18 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | 8. Điện trở cuối kênh P-9907 | 5 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | 9. Đèn chớp báo cháy | 10 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | 10. Ống bảo vệ D20 | 850 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 11. Dây tín hiệu 2x1,5 | 850 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 12. Bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 | 6 | Bình | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 13. Bình chữa cháy MFZ 8 | 20 | Bình | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 14. Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | 20 | Bình | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | 15. Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | 16. Nhân công lắp đặt toàn hệ thống | 1 | Hệ Thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | III. KHU NHÀ PHÁT XẠ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | 1. Trung tâm xả khí tự động | 1 | Tủ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | 2. Bình ắc quy cho tủ trung tâm | 2 | Bình | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | 3. Bình khí CO2 loại 45 kg | 6 | Bình | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | 4. Nút nhấn ngừng xả khí | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | 5. Nút nhấn xả khí | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | 6. Nút nhấn chờ xả khí | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | 7. Bình kích hoạt xả khí | 1 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | 8. Van chọn vùng xả khí | 3 | Cái | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | 9. Ống thép STK DN 80 dày 2,5 ly | 540 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | 10. Ống thép STK DN 32 dày 2,3 ly | 30 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | 11. Ống thép STK DN 40 dày 2,5 ly | 6 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | 12. Ống thép STK DN 50 dày 2,5 ly | 40 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | 13. Ống thép STK DN 67 dày 2,5 ly | 48 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | 14. Ống thép STK DN 76 dày 2,3 ly | 24 | Mét | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | 15. Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | 16. Nhân công lắp đặt toàn hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi