Gói thầu: Trang bị cơ sở vật chất cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Trang bị cơ sở vật chất cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện Nhơn Trạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:45:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị hành chính có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong đó có tối thiểu một hợp đồng bao gồm các thiết bị: Hệ thống âm thanh hội trường, hệ thống máy lạnh, thiết bị trình chiếu, máy vi tính, hệ thống mạng không dây, bàn ghế, tivi, tủ lạnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị cơ sở vật chất cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch Trang bị cơ sở vật chất cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện Nhơn Trạch năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa theo yêu cầu (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND huyện Nhơn Trạch (số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại : 0251.3822501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trộn 12 kênh (Mixer) | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 2 | Loa full 4 tấc | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 3 | Loa sub 18" | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 4 | Amply công suất | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 6 | Bộ phân tần 2 chiều với đầu ra loa siêu trầm | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 7 | Micro không dây | 1 | bộ | Theo Chương V | ||
| 8 | Micro cổ ngỗng | 8 | cái | Theo Chương V | ||
| 9 | Chân để loa | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 10 | Khung di chuyển loa Sub | 2 | cái | Theo Chương V | ||
| 11 | Dây loa 2×1.5mm2 | 300 | m | Theo Chương V | ||
| 12 | Dây tín hiệu 3 ruột | 300 | m | Theo Chương V | ||
| 13 | Tủ máy để thiết bị 16U | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | Theo Chương V | ||
| 15 | Chi phí khác | 1 | hệ thống | Theo Chương V | ||
| 16 | Máy lạnh âm trần 2.5HP | 6 | máy | Theo Chương V | ||
| 17 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 120 | mét | Theo Chương V | ||
| 18 | Gen cách nhiệt ống gas | 120 | mét | Theo Chương V | ||
| 19 | Dây điện điều khiển 2.5 | 600 | mét | Theo Chương V | ||
| 20 | CB 30A + hộp | 6 | bộ | Theo Chương V | ||
| 21 | Ống PVC thoát nước Ø27 | 120 | mét | Theo Chương V | ||
| 22 | Dây điện nguồn 1x2.5mm2 | 600 | mét | Theo Chương V | ||
| 23 | Nẹp điện | 300 | mét | Theo Chương V | ||
| 24 | Giá đỡ cục nóng máy + lồng bảo vệ | 6 | bộ | Theo Chương V | ||
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt | 6 | lô | Theo Chương V | ||
| 26 | Nhân công sửa chữa, hoàn thiện mặt bằng | 6 | bộ | Theo Chương V | ||
| 27 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới | 6 | bộ | Theo Chương V | ||
| 28 | Máy lạnh loại treo tường 2.0HP | 4 | máy | Theo Chương V | ||
| 29 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 80 | mét | Theo Chương V | ||
| 30 | Gen cách nhiệt ống gas | 80 | mét | Theo Chương V | ||
| 31 | Dây điện nguồn 1x2.5mm2 | 480 | mét | Theo Chương V | ||
| 32 | CB 30A + hộp | 4 | bộ | Theo Chương V | ||
| 33 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 60 | mét | Theo Chương V | ||
| 34 | Giá đỡ cục nóng | 4 | cặp | Theo Chương V | ||
| 35 | Vật tư phụ lắp đặt | 4 | lô | Theo Chương V | ||
| 36 | Nhân công sửa chữa, hoàn thiện mặt bằng | 4 | bộ | Theo Chương V | ||
| 37 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới | 4 | bộ | Theo Chương V | ||
| 38 | Máy chiếu | 1 | máy | Theo Chương V | ||
| 39 | Máy tính trình chiếu | 1 | máy | Theo Chương V | ||
| 40 | Màn chiếu điều khiển từ xa | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 41 | Giá treo máy chiếu 2m | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 42 | Cáp HDMI chống nhiễu 30m | 1 | sợi | Theo Chương V | ||
| 43 | Bút trình chiếu | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 44 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | Theo Chương V | ||
| 45 | Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | Theo Chương V | ||
| 46 | Bộ phát sóng không dây | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 47 | Thiết bị chia mạng 8 cổng (Switch) | 1 | cái | Theo Chương V | ||
| 48 | Dây mạng cat5e | 1 | thùng | Theo Chương V | ||
| 49 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | 1 | lô | Theo Chương V | ||
| 50 | Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | bộ | Theo Chương V | ||
| 51 | Tủ quần áo phòng nghỉ | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 52 | Bàn phòng nghỉ | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 53 | Ghế phòng nghỉ | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 54 | Bộ chăn gối, drap | 4 | bộ | Theo Chương V | ||
| 55 | Smart Tivi 4K 43 Inch | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 56 | Ấm điện đun nước thủy tinh 1.8L | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 57 | Tủ lạnh Mini 50 lít | 4 | cái | Theo Chương V | ||
| 58 | Bộ ly thủy tinh | 2 | bộ | Theo Chương V | ||
| 59 | Màn sáo cầu vồng | 45 | m2 | Theo Chương V | ||
| 60 | Dán kiếng tối màu | 10 | m2 | Theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.482E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị hành chính có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong đó có tối thiểu một hợp đồng bao gồm các thiết bị: Hệ thống âm thanh hội trường, hệ thống máy lạnh, thiết bị trình chiếu, máy vi tính, hệ thống mạng không dây, bàn ghế, tivi, tủ lạnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện công tác tương tự của 01 hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi