Gói thầu: Nâng cấp phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| Tên gói thầu | Nâng cấp phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tái đầu tư của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 168 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:37:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,325,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp phần mềm thanh toán điện tử hoặc phần mềm có giao tiếp với hệ thống thanh toán điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát, phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phân tích thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông.-Tối thiểu 01 cán bộ có một trong các chứng chỉ về CSDL Oracle như OCA, OCP, OCE hoặc OCM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông.-Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về ngôn ngữ lập trình java. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về bảo mật an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp phần mềm Nâng cấp hệ thống Payment Gateway và tích hợp hệ thống Thanh toán điện tử và Bán hàng trực tuyến 168 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tái đầu tư của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải có các cam kết sau: - Cam kết về bản quyền hợp pháp của hàng hóa (phần mềm) và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và Các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho MobiFone và các thông tint hu thập được từ MobiFone trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. - Cam kết là chủ sở hữu hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho MobiFone. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải điền đầy đủ và chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào cho từng hạng mục. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone -số 5, ngõ 82, Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 37831805. Fax: (84-24) 37831806. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thúy – Giám đốc Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone, Số 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 024. 37690173; số fax: 024. 37831806; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.1. Đổi mật khẩu | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 2 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.2. Danh sách chức năng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 3 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.3. Danh sách người sử dụng và nhóm người sử dụng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 4 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.4. Danh sách lịch truy nhập | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 5 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.5. Danh sách IP | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 6 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.6. Chính sách bảo mật | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 7 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.7. Theo dõi truy nhập | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 8 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.8. Theo dõi thay đổi | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 9 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 1. Phân hệ Quản trị hệ thống >> 1.9. Danh sách tham số | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 10 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.1. Danh mục CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 11 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.2. Danh mục Dispatcher | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 12 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.3. Danh mục đại lý của đối tác | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 13 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.4. Danh mục dịch vụ | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 14 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.5. Danh mục đối tác | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 15 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.6. Danh mục ngân hàng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 16 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.7. Danh mục loại Profiles | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 17 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.8. Danh mục người dùng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 18 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.9. Danh mục phân loại agent | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 19 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.10. Danh mục nhóm agent | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 20 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.11. Chức năng phân quyền Dispatcher | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 21 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.12. Chức năng định tuyến thuê bao | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 22 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.13. Chức năng tra cứu truy cập hệ thống | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 23 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.14. Định dạng danh sách file exports | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 24 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.15. Xử lý giao dịch tồn | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 25 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.16. Chức năng phân quyền người dùng CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 26 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 2. Phân hệ Quản lý danh mục >> 2.17. Chức năng phân quyền dịch vụ | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 27 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 3. Phân hệ Quản lý tiện ích >> 3.1. Chức năng kiểm tra hệ thống | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 28 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 3. Phân hệ Quản lý tiện ích >> 3.2. Webservice Client Simulation | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 29 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.1. Báo cáo đối soát giao dịch theo ngày trên từng đối tác | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 30 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.2. Báo cáo đối soát chi tiết chuyển khoản theo ngày trên từng đối tác | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 31 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.3. Báo cáo tổng hợp và phân tích giao dịch trong tháng theo đối tác | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 32 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.4. Báo cáo tổng hợp số tiền chuyển khoản từ tài khoản khách hàng trong tháng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 33 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.5. Báo cáo tổng hợp số tiền chuyển khoản vào tài khoản MobiFone trong tháng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 34 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.6. Báo cáo tổng hợp và phân tích thông điệp trong hệ thống theo ngày | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 35 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.7. Biểu đồ phân tích sản lượng đối tác theo tháng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 36 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.8. Báo cáo chi tiết giao dịch của thuê bao | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 37 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.9. Báo cáo giao dịch bất thường trên từng giao dịch | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 38 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.10. Báo cáo giao dịch bất thường trên từng thuê bao | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 39 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.11. Biểu đồ phân tích sản lượng ngân hàng theo tháng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 40 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.12. Biểu đồ phân tích sản lượng ngân hàng theo ngày | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 41 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.13. Báo cáo truy cập hệ thống | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 42 | I. Nâng cấp nền tảng công nghệ giao diện hệ thống Payment Gateway >> 4. Phân hệ Báo cáo >> 4.14. Báo cáo giao dịch tồn | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.4 | ||
| 43 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 1. Nâng cấp giao thức tích hợp với hệ thống TC&QLKH >> 1.1. Xây dựng các API giao tiếp giữa hệ thống Payment Gateway và hệ thống TC&QLKH | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 44 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 1. Nâng cấp giao thức tích hợp với hệ thống TC&QLKH >> 1.2. Bổ sung các tham số giao tiếp giữa 2 hệ thống đang thiếu (transid, isdn) | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 45 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.1. Tích hợp LDAP xác thực tài khoản | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 46 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.1. QueryDR Smartlink | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 47 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.2. Tra cứu giao dịch của khách hàng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 48 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.3. Tra cứu log | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 49 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.4. Tra cứu tài khoản MobiEZ | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 50 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.5. Tra cứu giao dịch in hóa đơn | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 51 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.6. Tra cứu giao dịch Refund | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 52 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.7. Upload SML file | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 53 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.2. Cung cấp tính năng tra cứu >> 2.2.8. Đối soát giao dịch | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 54 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.1. Tổng hợp giao dịch theo ngày | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 55 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.2.Báo cáo giao dịch theo mức tiền trả trước | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 56 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.1. Báo cáo doanh thu theo CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 57 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.2. Báo cáo biên bản xác nhận công nợ thanh toán cước và nạp thẻ trực tuyến giữa TT.TCTK và CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 58 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.3. Báo cáo biên bản xác nhận chi tiết công nợ thanh toán cước và nạp thẻ trực tuyến giữa TT.TCTK và CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 59 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.4. Báo cáo biên bản chi tiết giao dịch thanh toán cước và nạp thẻ trực tuyến giữa TT.TCTK và CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 60 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.5. Báo cáo biên bản chi tiết giao dịch nạp thẻ trực tuyến không lấy hóa đơn giữa TT.TCTK và CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 61 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.6. Báo cáo biên bản chi tiết giao dịch nạp thẻ trực tuyến lấy hóa đơn giữa TT.TCTK và CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 62 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.7. Báo cáo biên bản chi tiết giao dịch nạp thẻ trực tuyến lấy hóa đơn giữa TT.TCTK và CTKV theo cửa hàng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 63 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.8. Báo cáo số lượng thanh toán điện tử theo CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 64 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.3. Báo cáo theo doanh thu CTKV >> 2.3.3.9. Báo cáo phân tách thanh toán điện tử trả trước theo CTKV | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 65 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.4. Báo cáo giao dịch refund/lệch cuối tháng >> 2.3.4.1. Báo cáo giao dịch refund trên cổng VCB | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 66 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.4. Báo cáo giao dịch refund/lệch cuối tháng >> 2.3.4.2. Báo cáo biên bản đối soát giao dịch refund trên cổng SML | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 67 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.4. Báo cáo giao dịch refund/lệch cuối tháng >> 2.3.4.3. Báo cáo chi tiết giao dịch gạch nợ/thanh toán nạp thẻ cuối tháng thẻ nội địa | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 68 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.4. Báo cáo giao dịch refund/lệch cuối tháng >> 2.3.4.4. Báo cáo chi tiết giao dịch gạch nợ/thanh toán nạp thẻ cuối tháng thẻ quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 69 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.5. Báo cáo khác >> 2.3.5.1. Báo cáo user kế toán Trung tâm | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 70 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.5. Báo cáo khác >> 2.3.5.2. Tra cứu giao dịch của khách hàng chọn in hóa đơn | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 71 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.5. Báo cáo khác >> 2.3.5.3. Báo cáo tổng hợp dành cho cửa hàng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 72 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.6. Biểu đồ >> 2.3.6.1. Biểu đồ tổng hợp dành cho cửa hàng bưu đồ tổng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 73 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.6. Biểu đồ >> 2.3.6.2. Biểu đồ tổng hợp dành cho cửa hàng theo ngày | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 74 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.3. Cung cấp các tính năng báo cáo đáp ứng các nghiệp vụ TTĐT >> 2.3.6. Biểu đồ >> 2.3.6.3. Biểu đồ tổng hợp dành cho cửa hàng theo tháng | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 75 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.4. Cung cấp tính năng tra cứu, khai báo tham số động của hệ thống >> 2.4.1. Danh mục whitelist | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 76 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.4. Cung cấp tính năng tra cứu, khai báo tham số động của hệ thống >> 2.4.2.Khai báo mệnh giá thẻ | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 77 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 2. Nâng cấp hệ thống Payment Gateway đáp ứng yêu cầu quản lý cấu hình quản lý các nghiệp vụ TTĐT và BHTT >> 2.4. Cung cấp tính năng tra cứu, khai báo tham số động của hệ thống >> 2.4.3. Quản lý khuyến mại, chiết khấu | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 78 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 3. Bổ sung và nâng cấp tính năng ghi log hệ thống >> 3.1. Ghi log các thao tác quản trị: Tạo, thay đổi user, phân quyền,… | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 79 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 3. Bổ sung và nâng cấp tính năng ghi log hệ thống >> 3.2. Ghi log lịch sử truy cập của các account | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 80 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 3. Bổ sung và nâng cấp tính năng ghi log hệ thống >> 3.3. Ghi log lịch sử các tác động của account | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 81 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 3. Bổ sung và nâng cấp tính năng ghi log hệ thống >> 3.4. Ghi log api, log thực hiện các giao dịch trên hệ thống | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 82 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 4. Bổ sung tính năng thanh toán bằng thẻ ngân hàng thông qua các cổng thanh toán >> 4.1. Nhận yêu cầu khởi tạo giao dịch từ các kênh thanh toán như MobiFone Portal, MyMobiFone,… kiểm tra và phản hồi các thông tin gửi đến | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 83 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 4. Bổ sung tính năng thanh toán bằng thẻ ngân hàng thông qua các cổng thanh toán >> 4.2. Tạo giao dịch thanh toán theo chuẩn kết nối của đơn vị cung cấp dịch vụ | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 84 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 4. Bổ sung tính năng thanh toán bằng thẻ ngân hàng thông qua các cổng thanh toán >> 4.3. Gửi yêu cầu thanh toán qua thẻ nội địa/quốc tế/Charging proxy | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 85 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 4. Bổ sung tính năng thanh toán bằng thẻ ngân hàng thông qua các cổng thanh toán >> 4.4. Nhận kết quả phản hồi từ trình duyệt của người dùng (do trang của đơn vị cung cấp dịch vụ Redirect), kiểm tra và hiển thị các thông báo cho người dùng hoặc chuyển trang tới giao diện MobiFone Portal Module | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 86 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 4. Bổ sung tính năng thanh toán bằng thẻ ngân hàng thông qua các cổng thanh toán >> 4.5. Nhận kết quả phản hồi từ giao diện BackEnd (IPN URL của Smartlink, Banknet; Webservice của VNPAY | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 87 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 4. Bổ sung tính năng thanh toán bằng thẻ ngân hàng thông qua các cổng thanh toán >> 4.6. Lưu các thông tin về giao dịch thanh toán xuống CSDL và log giao dịch cho các nghiệp vụ khác của hệ thống | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 88 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 5. Bổ sung tính năng Query DR >> 5.1. Thực hiện Query DR cho các giao dịch thẻ nội địa SML | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 89 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 5. Bổ sung tính năng Query DR >> 5.2. Thực hiện Query DR cho các giao dịch thẻ quốc tế SML | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 90 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 5. Bổ sung tính năng Query DR >> 5.3. Thực hiện Query DR các giao dịch VNPAY | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 91 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 5. Bổ sung tính năng Query DR >> 5.4. Tạo file các giao dịch xuất hóa đơn cho hệ thống BHTT | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 92 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 5. Bổ sung tính năng Query DR >> 5.5. Lấy file từ SFTP của VCB và ghi vào thư mục local cho phép Camel App thực hiện load và xử lý đối soát dữ liệu VCB | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 93 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.1. FTP lấy file và gửi file đối soát cho các nguồn dữ liệu (đáp ứng FTP/SFTP) | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 94 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.2. Import/export file đối soát từ các nguồn dữ liệu | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 95 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.3. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các cổng thanh toán | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 96 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.1. Đối soát với VCB >> 6.4.1.1. Biên bản đối soát phí dịch vụ thanh toán thẻ quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 97 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.1. Đối soát với VCB >> 6.4.1.2. Biên bản đối soát chi tiết số lượng giao dịch thẻ quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 98 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.1. Đối soát với VCB >> 6.4.1.3. Biên bản đối soát chi tiết doanh số thẻ thanh toán quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 99 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.1. Đối soát với VCB >> 6.4.1.4. Báo cáo check file VCB | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 100 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.1. Đối soát với VCB >> 6.4.1.5. Báo cáo tạm đối soát tổng hợp doanh số thanh toán thẻ quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 101 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.1. Đối soát với VCB >> 6.4.1.6. Báo cáo kiểm tra giao dịch không thành công giữa cổng MIGS và VCB | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 102 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.2. Báo cáo đối soát số liệu giữa các cổng thanh toán >> 6.4.2.1. Báo cáo đối soát VCB-Payment Gateway và Evoucher thẻ nội địa | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 103 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.2. Báo cáo đối soát số liệu giữa các cổng thanh toán >> 6.4.2.2. Báo cáo đối soát VCB-Payment Gateway và MobiEZ thẻ quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 104 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.2. Báo cáo đối soát số liệu giữa các cổng thanh toán >> 6.4.2.3. Báo cáo so sánh giao dịch ngày | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 105 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.2. Báo cáo đối soát số liệu giữa các cổng thanh toán >> 6.4.2.4. Báo cáo đối soát tổng hợp thẻ nội địa | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 106 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 6. Bổ sung các tính năng đối soát các giao dịch thanh toán bằng thẻ ngân hàng >> 6.4. Thực hiện đối soát các giao dịch thanh toán qua ngân hàng với các hệ thống thanh toán/nạp tiền như TC&QLKH tập trung, hệ thống EVS >> 6.4.2. Báo cáo đối soát số liệu giữa các cổng thanh toán >> 6.4.2.5. Báo cáo đối soát tổng hợp thẻ quốc tế | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 107 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 7. Bổ sung tính năng tra cứu cước qua SMS >> 7.1. Cho phép khách hàng tra cứu cước thông qua các cú pháp SMS | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 | ||
| 108 | II. Nâng cấp, bổ sung các tính năng phần mềm hệ thống Payment Gateway >> 8. Bổ sung tính năng tra cứu cước qua USSD >> 8.1. Cho phép khách hàng tra cứu cước thông qua cú pháp USSD thông qua tiếp nhận yêu cầu từ hệ thống USSD Gateway | 1 | Tính năng | Tham khảo chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, tiểu mục 2.2.3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp phần mềm thanh toán điện tử hoặc phần mềm có giao tiếp với hệ thống thanh toán điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông hoặc Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ khảo sát, phân tích nghiệp vụ | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phân tích thiết kế | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông.-Tối thiểu 01 cán bộ có một trong các chứng chỉ về CSDL Oracle như OCA, OCP, OCE hoặc OCM. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập trình | 5 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông.-Tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về ngôn ngữ lập trình java. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ về bảo mật an toàn thông tin | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử, viễn thông. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm thử | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi