Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) + (4.3) + (4.4) + (4.5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) + (4.3) + (4.4) + (4.5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:02:00 đến ngày 2021-10-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,284,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có thi công cầu), có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (cầu đường bộ/đường bộ)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có thi công cầu), có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm)- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có thi công cầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng giao thông)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: công suất ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 12T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Thi công xây dựng: (4.1) + (4.2) + (4.3) + (4.4) + (4.5) Xây dựng cầu Nhị Tân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn (Đ/c: Số 814 đường Song hành Quốc lộ 22, khu phố 4, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh + Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18 (dầm giao thông nông thôn 0.5 HL93) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước 360x360x50mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp dựng dầm I18 bằng cần cẩu, trên cạn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | dầm |
| 4 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang D10mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang 10mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang d > 18mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,152 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản mặt cầu | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D10| Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | tấn | |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, C30 (M.350) đổ tại chổ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,076 | m3 |
| 13 | Lớp chống thấm bản mặt cầu | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 14 | Bê tông bù độ dốc dọc đá 1x2, C30 (M.350) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,689 | m3 |
| 15 | BTNC 12.5 dày 5cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 16 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn gờ lan can | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Gia công và lắp đặt cốt thép gờ lan can d | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | tấn |
| 18 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C30 (M.350) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ong thoát nước bằng gang D99.1/101.L=6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,133 | đoạn ống |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng thép tráng kẽm (4Kg/bộ) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 21 | SX, lắp dựng, tháo dở SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép khe co giãn, d | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 23 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn dạng ray (OVM-C hoặc tương đương) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 25 | Sản xuất hệ cột lan can bằng thép tấm dày 10mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | tấn |
| 26 | Cung cấp tay vịn lan can bằng thép ống D70/76 (dày 3mm) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | Tấn |
| 27 | Cung cấp tay vịn lan can bằng thép ống D39/42 (dày 2mm) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 28 | Cung cấp tấm bịt tay vịn bằng thép ống dày 3mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 29 | Thép tròn d18, L 400mm, tiện ren 2 đầu, chiều dài mỗi đoạn ren là 75mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 30 | Cung cấp đai ốc D18 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 31 | Lắp dựng hệ lan can sắt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,56 | m2 |
| 32 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại C (loại bằng) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 356 | m |
| 33 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại C (loại mũi) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 34 | Bốc dỡ cọc BTCT DƯL | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,49 | tấn |
| 35 | Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=29m, thẳng đứng bằng máy ép thủy lực | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m |
| 36 | Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=27m, thẳng đứng bằng máy ép thủy lực | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | 100m |
| 37 | Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=27m, xiên bằng máy ép thủy lực | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 38 | Ép cọc âm ( nhân công, ca máy * 1,05) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 39 | Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 41 | Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, C30 (M.350) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng bệ mố, đất cấp 2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 43 | Lấp hố móng bệ mố bằng đất tận dụng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,091 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,224 | m3 |
| 45 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép mố | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 46 | Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 47 | Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,943 | tấn |
| 48 | Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính >18 mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,405 | tấn |
| 49 | Thép neo mạ kẽm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 50 | Ống tole dày 2mm bọc neo | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 51 | Bitum bọc neo | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | m3 |
| 52 | Bê tông mố đá 1x2, C30 (M.350) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,73 | m3 |
| 53 | Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K>=0,98 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 C13 (M.150) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 56 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bản quá độ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 57 | Gia công và lắp đặt cốt thép Bản quá độ đường kính | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,992 | tấn |
| 58 | Gia công và lắp đặt cốt thép Bản quá độ đường kính > 18 mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | tấn |
| 59 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 (M.350) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,744 | m3 |
| 60 | Quét bitum 2 lớp mặt sau tường hậu mố | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,786 | m2 |
| 61 | Bê tông C20 (M.250) tấm đan ốp mái taluy và chèn góc (loại tấm 0.5x0.5m) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m3 |
| 62 | Cốt thép d10 tấm đan ốp mái taluy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan (55kg/tấm) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông chân khay đá 1x2, C21 (M250) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,75 | m3 |
| 66 | Bê tông lót chân khay C12 (M150) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 68 | Ống thoát nước d60, dài 3.5m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 69 | Đất chọn lọc phần tứ nón mố (chỉ tính trong các tứ nón mố) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 71 | Đào đất chân khay | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 72 | Lấp đất hoàn thiện | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất đê quay mố M1, M2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 74 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 75 | Vét đất hữu cơ, dày 50cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | 100m3 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật phân ly R>=12kN/m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 77 | Đào nền đường đất cấp 2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát nền đường, lu lèn K≥0.95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất cấp 2 lề đường, lu lèn K≥0.95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m3 |
| 80 | Lớp đá mi dày 30cm, lu lèn K≥0.98 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 81 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm, lu lèn K≥0.98 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 82 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 83 | Lớp BTNC12.5 dày 5cm, lu lèn K≥0.98 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100tấn |
| 85 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 33.6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100tấn |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu dày tb 10cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,68 | m3 |
| 87 | Đào nền đường đất cấp 2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát nền đường, lu lèn K≥0.95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất cấp 2 lề đường, lu lèn K≥0.95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 90 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, lu lèn K≥0.98 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 91 | Lót giấy dầu 2 lớp | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,918 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xi măng mặt đường M.250 dày 18cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3 | m3 |
| 93 | Đào đất thi công đất thi công móng tường chắn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 (c13) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,354 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tường chắn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tường chắn d | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | tấn |
| 97 | Cốt thép tường chắn d | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,015 | tấn |
| 98 | Bê tông M.250 (C17) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,66 | m3 |
| 99 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gồ giảm tốc) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | m2 |
| 100 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 102 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 45x70cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 45x90cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 25x90cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Đào đất móng trụ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,971 | m3 |
| 110 | Đất đắp (tận dụng) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,483 | m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 112 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,328 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 114 | Khung bu lông neo M20x500 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Tôn sóng W310, dài 3,32m, dày 3mm tráng kẽm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | tấm |
| 116 | Tấm đầu cong, tráng kẽm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tấm |
| 117 | Cột thép D114x4.0x850 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 118 | Cột thép D114x4.0x1050 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 119 | Cột thép D114x4.0x1250 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 120 | Cung cấp và lắp siết bu lông d19x150mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | bộ |
| 121 | Cung cấp và lắp siết bu lông d16x35mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 122 | Mũ cột D150x1.6 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 123 | Bản đệm 70x465x5.0 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 124 | Tiêu phản quang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 125 | Bê tông đá 1x2 M.200 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,494 | m3 |
| 126 | Bê tông lót đá 1x2 (M.150) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 127 | Đào đất móng trụ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m3 |
| 128 | Đất đắp (tận dụng) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,698 | m3 |
| 129 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,48 | m |
| 130 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 80x30 (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 120x25cm (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 200x160 cm (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Cung cấp trụ biển báo D90 (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Chóp nhựa phản quang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 140 | Băng rào công trình | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt hàng rào tôn (Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ hàng rào tôn ( tính 60% lắp đặt ) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1 | m2 |
| 143 | Bê tông ĐS chân rào chắn đá 1x2 M250 ( Khấu hao VL 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ( Khấu hao VL 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt bệ đỡ (44kg/1 bệ đỡ) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 146 | Cột chống bằng thp hộp 40x40 mm ( Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 147 | Thanh ngang bằng thp hộp 25x25 mm ( Khấu hao 6,5%) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 148 | Đèn tín hiệu ban đêm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 149 | Cờ hiệu | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Còi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Băng đỏ đeo tay | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Áo phản quang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Người điều khiển giao thông | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Công |
| 154 | Đắp đất đê quay | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | 100m3 |
| 155 | Đào đất thi công hầm ga đất cấp 2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 157 | Cốt thép thân hầm ga D | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 158 | Cốt thép thân hầm ga D | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 159 | Mạ kẽm chống rỉ thép thang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 160 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 161 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đổ tại chỗ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,778 | m3 |
| 162 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 163 | Bêtông đá 1x2 M250 cấu kiện các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép các chi tiết hầm ga | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép Þ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 166 | Cốt thép Þ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 167 | Thép hình các chi tiết hầm ga | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 168 | Mạ kẽm thép hình | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 169 | Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 445kg/1 cấu kiện) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 170 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 202.5kg/1 cấu kiện) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 171 | Cào bóc mặt đường nhựa 50cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 172 | Phá bỏ mặt đường bê tông xi măng dày 20cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 173 | Đào đất thi công cống đất cấp 2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn cho cống Þ600 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Ván khuôn gối cống đổ tại chỗ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 177 | Bê tông gối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 178 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mối nối |
| 179 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600 (băng đường) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | (100m) |
| 180 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 181 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | m2 |
| 182 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 183 | Đào đất thi công cống đất cấp 2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| 185 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 188 | Đắp đất hầm gabằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng ) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 189 | Chi phí phá dỡ cầu cũ + cống | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 190 | Chi phí xây dựng cống mới | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có thi công cầu), có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (cầu đường bộ/đường bộ)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có thi công cầu), có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường bộ/ đường bộ/cầu hầm)- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có thi công cầu) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng giao thông)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính hoặc kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | - Đặc điểm: Công suất ≥ 5kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy hàn≥ 23kw | - Đặc điểm: Công suất ≥ 23kw- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | - Đặc điểm: dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san≥ 110CV | - Đặc điểm: Công suất ≥ 110CV- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 10T | - Đặc điểm: Công suất ≥ 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | - Đặc điểm: công suất ≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 25T | - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | - Đặc điểm: Ô tô xi téc có dung tích thùng chứa là 5m3 hoặc ô tô tải có bồn chứa 5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 16T | - Đặc điểm: Sức nâng≥ 16T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 12T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi