Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038769-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211038503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 09:56:00 đến ngày 2021-10-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,889,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước có công suất ≥20Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào có thể tích ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung có lực rung ≥24T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi có công suất ≥108Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ô tô tưới nước có dung tích thùng chứa ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng kênh tưới, tiêu kết hợp đường giao thông nội đồng tuyến Bát Giác, xã Gia Tiến
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến , địa chỉ: Xã Gia Tiến - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến , địa chỉ: Xã Gia Tiến - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Tiến; Địa chỉ: Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1Đào bóc phong hóa, bùn ruộng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK17,4422100m3
2Đào móng kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK14,8175100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,1957100m3
4Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK19,5235100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK12,3626100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,415100m3
7Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK3.269,97m3
8Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK29,3515100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK29,3515100m3
B PHẦN XÂY ĐÚC
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK754,81100m
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK528,37m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK226,44m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK15,0962100m2
5Đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK64,23m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK776,38m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo yêu cầu của HSTK201,13m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.293,96m2
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK41,54m3
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK3,1702100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8221tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,0747tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK104,16m2
14Bơm nước ban đầu 20CVTheo yêu cầu của HSTK20ca
15Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK6,3835100m
16Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1725100m2
C PHẦN ĐƯỜNG
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK556lỗ khoan
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,449100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK6,8952100m2
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,8974100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK137,9m3
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK1,024tấn
7Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,15m3
8Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,07m3
9Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,004m3
10Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK55cái
11Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK1,56m2
12Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK11,04m2
13Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK66,4510m
14Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK7cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK7cái
D CỐNG TRÒN D30
1Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,1407100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1005100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK4,8713100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,65m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,06m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,92m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK121 đoạn ống
8Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,0819100m2
E NỐI DÀI CỐNG D60 CUỐI TUYẾN
1Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0464100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0285100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,17100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,18m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,69m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
7Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,31m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0136100m2
9Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,0174100m2
10Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,123100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0531tấn
F NỐI DÀI CỐNG D50
1Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,0504100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0298100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,5488100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,23m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,76m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,35m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0174100m2
9Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,0216100m2
10Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,14100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0618tấn
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK1,6344100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK25,81m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,88m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,88m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,27m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0936100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2046tấn
9Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2328100m2
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,96m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,61m2
H TẤM ĐAN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,61m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1989tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1075100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK64cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK64cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK6,410 tấn/1km
I BO VỈA, LÁT GẠCH VỈA HÈ, KHÓA VỈA HÈ
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK17,92m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK2,3104100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK445cấu kiện
4Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.176,76m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK23,48m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK117,39m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,83m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,83m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,432100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK19m3
J HỐ TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,91m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,99m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,06m2
4Mua đất mầuTheo yêu cầu của HSTK6,06m3
5Mua cây xanhTheo yêu cầu của HSTK21cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần trục còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy bơm nước có công suất ≥20Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đào có thể tích ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích ≥1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy đào có thể tích ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu rung có lực rung ≥24T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Máy ủi có công suất ≥108Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
20 Ô tô tưới nước có dung tích thùng chứa ≥5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->