Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 09:54:00 đến ngày 2021-10-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,666,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng hoặc có giá trị đáp ứng yêu cầu, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo hệ thống chiếu sáng công cộng giá trị đáp ứng yêu cầu và bao gồm các hạng mục: lắp đặt thay thế bộ đèn Led 150W, lắp đặt thay thế bộ trụ + cần + đèn trang trí tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình điện, cơ điện hoặc lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình chiếu sáng công cộng cấp IV)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kỹ thuật xây dựng hoặc tên gọi tương đương + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (hoặc ô tô tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 3 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng: ≥ 8 m, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sử dụng đèn Led thay thế đèn Sodium tuyến đường Nguyễn Ái Quốc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch (số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thay thế bộ đèn Solium bằng bộ đèn led 150W, IP66 bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo chương V | 35,9 | 10 bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn chiếu sáng đơn STK D60x3 cao 2m, vươn xa 1.5m | Theo chương V | 1 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led 150w, IP66 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 3x2,5mm2 | Theo chương V | 0,105 | 100m |
| 6 | Lắp mới cửa cột trụ đèn chiếu sáng | Theo chương V | 22 | cửa |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 312 | bảng |
| 8 | Lắp đặt domino 3P, 100A | Theo chương V | 312 | bảng |
| 9 | Lắp đặt CB tép 1P/6A | Theo chương V | 360 | bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô (Cáp CXV/DSTA 3x25 + 1x16mm2) | Theo chương V | 624 | 1 đầu cáp |
| 11 | Thay dây lên đèn. Dây CVV 3x2.5mm2 | Theo chương V | 94,24 | 40m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 4 | tủ |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng có sẵn | Theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ trụ đèn trang trí + cần đèn hiện trạng và vận chuyển về bãi tập kết | Theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn trang trí đế gang thân nhôm cao 3,7m | Theo chương V | 43 | cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn trang trí (bộ cần 04 bóng) | Theo chương V | 43 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn cầu trang trí 4 bóng | Theo chương V | 43 | bộ |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 86 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn trang trí | Theo chương V | 43 | bảng |
| 7 | Lắp đặt domino 3P, 100A | Theo chương V | 43 | bảng |
| 8 | Lắp đặt CB tép 1P/6A | Theo chương V | 172 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô (Cáp CXV/DSTA 3x25 + 1x16mm2) | Theo chương V | 86 | 1 đầu cáp |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây lên đèn, dây 2x1,5mm2 | Theo chương V | 8,6 | 100m |
| C | THAY THẾ THIẾT BỊ TBA 15KA ĐƯỜNG 25C | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 1 pha 15kVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA-18kV | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22kV | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15kVA, kiểu trạm treo | Theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo chống sét van | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ cáp CV 50mm2 từ trạm xuống tủ điều khiển | Theo chương V | 40 | m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển hạ thế | Theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15kVA, kiểu trạm treo | Theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (FCO 100A-22kV) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp CV 50mm2-0,6kV | Theo chương V | 40 | m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị MCCB 3pha, 75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hạ thế | Theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Thí nghiệm MBA 1 pha, 15kVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi (FCO-100A, 22kV) | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van (LA-10kA-18kV) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm MCCB 3P, 75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng hoặc có giá trị đáp ứng yêu cầu, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo hệ thống chiếu sáng công cộng giá trị đáp ứng yêu cầu và bao gồm các hạng mục: lắp đặt thay thế bộ đèn Led 150W, lắp đặt thay thế bộ trụ + cần + đèn trang trí tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình điện, cơ điện hoặc lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình chiếu sáng công cộng cấp IV)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tên gọi tương đương- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kỹ thuật xây dựng hoặc tên gọi tương đương + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng. Có hợp đồng kèm theo và tài liệu chứng minh nhân sự tham gia công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (hoặc ô tô tải gắn cẩu) | Sức nâng: ≥ 3 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe cẩu gắn giỏ nâng người | Chiều cao nâng: ≥ 8 m, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi