Gói thầu: Vận chuyển trong nước test chẩn đoán nhanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017046-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin” giai đoạn 2021-2023
Tên gói thầu Vận chuyển trong nước test chẩn đoán nhanh
Số hiệu KHLCNT 20210961926
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA do Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao, Sốt rét tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:12:00 đến ngày 2021-10-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là161.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.300.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.100.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin” giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 1.2 Vận chuyển trong nước test chẩn đoán nhanh
kế hoạch lựa chọn nhà thầu 04 gói thầu cho dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin”, giai đoạn 2021-2023 do Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao và sốt rét tài trợ
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA do Quỹ Toàn cầu phòng chống AIDS, Lao, Sốt rét tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc artemisinin“, giai đoạn 2021-2023; Địa chỉ: Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38580379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc Artemisinin” giai đoạn 2021-2023 , địa chỉ: 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc artemisinin“, giai đoạn 2021-2023; Địa chỉ: Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38580379


E-CDNT 10.7
Có tối thiểu 03 hợp đồng vận chuyển, bàn giao vật tư, trang thiết bị cho ngành y tế; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng vận chuyển tới ít nhất 38 tỉnh, mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu, trị giá tối thiểu 112.700.000 đồng/hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 15.2
+ 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm: năm 2018, năm 2019, năm 2020; + Báo cáo tài chính đã được Kiểm toán năm 2018, năm 2019, năm 2020; Ghi chú: Tất cả các tài liệu theo yêu cầu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án “Sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc artemisinin“, giai đoạn 2021-2023; Địa chỉ: Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38580379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương, Số 34 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Tel/Fax: 024.38544326
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Vận chuyển test chẩn đoán nhanh từ Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương đến các tỉnh (38 đơn vị thực hiện dự án) test 373.630 Vận chuyển 373.630 test về 38 đơn vị thực hiện dự án.Test được đóng gói 10 test/ hộp.
2 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Điện Biên test 3.800 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
3 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Sơn La test 500 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
4 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Lào Cai test 1.900 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
5 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Hà Giang test 3.100 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
6 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bắc Kạn test 2.000 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
7 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Cao Bằng test 2.700 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
8 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Hòa Bình test 2.100 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
9 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Thanh Hóa test 2.400 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
10 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Nghệ An test 2.162 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
11 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Hà Tĩnh test 4.100 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
12 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Quảng Bình test 16.000 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
13 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Quảng Trị test 12.738 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
14 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Thừa Thiên Huế test 2.000 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
15 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Quảng Nam test 8.800 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
16 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Quảng Ngãi test 4.100 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
17 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bình Định test 7.500 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
18 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Phú Yên test 17.907 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
19 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Khánh Hòa test 10.600 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
20 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Ninh Thuận test 10.100 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
21 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bình Thuận test 35.929 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
22 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Gia Lai test 50.505 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
23 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Kon Tum test 15.800 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
24 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Đăk Lăk test 34.508 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
25 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Đăk Nông test 24.672 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
26 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Lâm Đồng test 7.900 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
27 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Đồng Nai test 2.400 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
28 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bình Dương test 3.300 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
29 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bình Phước test 40.409 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
30 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Tây Ninh test 3.100 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
31 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bà Rịa - Vũng Tàu test 1.400 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
32 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Long An test 1.900 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
33 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Sóc Trăng test 1.600 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
34 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Kiên Giang test 2.300 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
35 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Bạc Liêu test 900 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
36 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Cà Mau test 2.500 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
37 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét IMPE QN test 10.000 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
38 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét IMPE HCM test 10.000 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
39 Vận chuyển test chẩn đoán nhanh sốt rét Cục Quân y test 10.000 Phụ lục phân bổ test chẩn đoán nhanh cho các đơn vị thực hiện dự án
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là161.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.100.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->