Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sữa chữa ngân sách thành phố Bà Rịa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 11:38:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,610,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC 0,6/1kV - VVC m2 x 4.0mm2 (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 7.705 | mét | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 2 | Bộ dừng dây trên trụ điện lực (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 107 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 3 | Bộ dừng dây trên trụ sắt mới, trụ bưu điện, trụ đèn đường (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 141 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 4 | Bộ dừng dây trên tường nhà (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 12 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 5 | Bộ luồn ống trụ lắp gần tủ điện phân phối (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 26 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 6 | Vật tư hộp điện (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 158 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 7 | Bê tông khối gia cố móng trụ, bắt bulong, vặn tán, tái lập mặt bằng (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 43 | trụ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 8 | Nhân công đào lỗ, trồng trụ, gia cố móng trụ, tái lập mặt bằng (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 43 | trụ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 9 | Trụ lắp camera 4 mét + cần vươn (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 25 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 10 | Trụ lắp camera 6 mét + cần vươn (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 18 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 11 | Nhân công lắp tủ điện, kéo dây, đấu nối (Trang bị 158 camera cho 9 phường, xã và lắp mới phần điện) | 158 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 12 | Camera IP quan sát dạng thân trụ (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 13 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh (Lắp mới phần camera quan sát) | 10 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 14 | Ổ cứng lưu trữ camera (Lắp mới phần camera quan sát) | 20 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 15 | Tivi FullHD 49 inch (Lắp mới phần camera quan sát) | 10 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 16 | Nguồn camera chuyên dụng (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 17 | Cáp tín hiệu cat 5e chống nhiễu (Lắp mới phần camera quan sát) | 1.264 | mét | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 18 | Đầu nối tín hiệu RJ45 (Lắp mới phần camera quan sát) | 316 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 19 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Lắp mới phần camera quan sát) | 1.264 | mét | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 20 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | cây | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 21 | Chân đế lắp camera (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 22 | Bộ kẹp trụ (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 23 | Tủ kỹ thuật (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 24 | Vật tư phụ (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 25 | Nhân công lắp đặt dây tín hiệu và vận hành hệ thống camera (Lắp mới phần camera quan sát) | 158 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 26 | Cáp Cu/PVC/PVC 0,6/1kV - VVC m2 x 4.0mm2 (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 6.520 | mét | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 27 | Bộ dừng dây trên trụ điện lực (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 154 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 28 | Bộ dừng dây trên trụ sắt mới, trụ bưu điện, trụ đèn đường (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 162 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 29 | Bộ dừng dây trên tường nhà (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 34 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 30 | Bộ luồn ống trụ lắp gần tủ điện phân phối (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 16 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 31 | Trụ lắp camera 4 mét + cần vươn (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 16 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 32 | Trụ lắp camera 6 mét + cần vươn (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 18 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 33 | Bê tông khối gia cố móng trụ, bắt bulong, vặn tán, tái lập mặt bằng (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 34 | trụ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 34 | Nhân công đào lỗ, trồng trụ, gia cố móng trụ, tái lập mặt bằng (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 34 | trụ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 35 | Vật tư hộp điện (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 184 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 36 | Nhân công lắp tủ điện, kéo dây, đấu nối (Di dời 195 camera hệ thống cũ cho 11 phường xã và di dời phần điện) | 195 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 37 | Cáp tín hiệu cat 5e chống nhiễu (phần di dời camera quan sát) | 1.560 | mét | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 38 | Đầu nối tín hiệu RJ45 (phần di dời camera quan sát) | 390 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 39 | Dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (phần di dời camera quan sát) | 1.560 | mét | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 40 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu (phần di dời camera quan sát) | 195 | cây | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 41 | Bộ kẹp trụ (phần di dời camera quan sát) | 195 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 42 | Tủ kỹ thuật (phần di dời camera quan sát) | 195 | cái | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 43 | Vật tư phụ (phần di dời camera quan sát) | 195 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 44 | Nhân công di dời camera, lắp đặt dây tín hiệu và vận hành hệ thống camera (phần di dời camera quan sát) | 195 | bộ | Theo chương V của E-HSDT | ||
| 45 | Thời gian tập kết hàng hóa trình chủ đầu tư kiểm tra | 353 | bộ | Theo chương V của E-HSDT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi