Gói thầu: Lắp đặt hệ thống BMS điều khiển ánh sáng sảnh E nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống BMS điều khiển ánh sáng sảnh E nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2021 của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:29:00 đến ngày 2021-10-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,331,740 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống BMS điều khiển ánh sáng sảnh E nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài Lắp đặt hệ thống BMS điều khiển ánh sáng sảnh E nhà ga T1 - Cảng HKQT Nội Bài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển năm 2021 của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển Automation Server (AS-P) | 1 | Bộ | Bộ điều khiển Automation Server có model SXWASPXXX1S001 của hãng Schneider Electric hoăc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Bao gồm:+ Bộ AS model: SXWASPXXX1S001+ Đế lắp đặt model: SXWTBASW110002+ Nguồn 24VDC model: SXWPS24VX10001+ Đế cho bộ nguồn 24VDC model: SXWTBPSW110001- Cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn truyền thông như BACNet (IP, MSTP), Modbus (TCP, RTU), Lon TTF-10- Có 4 Gigabyte bộ nhớ nội để lưu trữ đồ họa và dữ liệu- Bộ nhớ trong: Internal RAM 512 MB; Flash 4 GB - Khả năng mở rộng: 464 I/O, 29 modules;- Tiêu chuẩn: FCC part 15 class B; ICES-003- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20- Tiêu chuẩn chống cháy: UL94V0-5VB- Điện áp: 24VDC- Có phép truy cập từ xa qua Web(Thông số chi tiết phải đáp ứng theo yêu cầu tại “Bảng yêu cầu thông số kỹ thuật của thiết bị” kèm theo)Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%, cung cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) CO, CQ khi giao hàng. | ||
| 2 | Thiết bị chia mạng | 2 | Bộ | Thiết bị chia mạng có Model: SF200-24 của hãng Cisco hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Thiết bị chia mạng 24 cổng + 2 cổng quang GigabitNhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%, cung cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) CO, CQ khi giao hàng | ||
| 3 | Modul SFP cho cổng mạng quang | 2 | Bộ | Modul SFP cho cổng mạng quang có Model: MGBSX1 của hãng Cisco hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%, cung cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) CO, CQ khi giao hàng | ||
| 4 | Tủ chứa bộ server điều khiển | 1 | Bộ | Bao gồm:- Tủ rack treo tường 10U- Ổ cắm cấp nguồn 220VAC cho tủ (loại 1U)- Quạt thông gió- Nguồn chuyển đổi 220VAC/24VDC- Cầu chì và hộp giữ cầu chì- Bộ phụ kiện gá thiết bị (2 thanh 1U) Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100% | ||
| 5 | Tủ truyền thông | 1 | Bộ | Tủ chứa switch và phụ kiện đi kèm, bao gồm:- Tủ rack treo tường 10U- Ổ cắm cấp nguồn 220VAC cho tủ (loại 1U)- Quạt thông gióNhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100% | ||
| 6 | Bộ điều khiển DDC Control Logic | 11 | Bộ | Bộ điều khiển DDC Control Logic có Model: HRCPDG42R của hãng Schneider Electric hoăc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, sử dụng mạng Ethernet CAT6- Cổng truyền thông: 01 cổng Ethernet cho Bacnet IP hoặc Modbus TCP/IP;- Số lượng IO: 12DI, 12DO, 12UI, 6AO.- Điện áp: 24VDC;- Tiêu chuẩn: EN/IEC 60730;(Thông số chi tiết phải đáp ứng theo yêu cầu tại “Bảng yêu cầu thông số kỹ thuật của thiết bị” kèm theo)Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%, cung cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) CO, CQ khi giao hàng. | ||
| 7 | Tủ điều khiển CP-E1.1 | 1 | Bộ | Chi tiết tủ như sau:- Màu vỏ tủ: RAL7032- Độ dày vỏ tủ: 1.6mm- Kích thước tủ: 750x1400x280 (mm)- Aptomat nguồn MCB-2P-16A, 6kA- Aptomat nguồn MCB-1P-10A, 6kA- Cầu chì và hộp giữ cầu chì- Gói rơ le và đế rơ le 2 cặp tiếp điểm 24VDC- Gói rơ le và đế rơ le 4 cặp tiếp điểm 220VAC- Bộ nguồn 220VAC/24VDC- Đèn báo nguồn- Ổ cắm- Quạt làm mát và lọc bui- Thermostat cho điều khiển quạt, đèn - Công tắc cửa- Cầu nối dây- Đèn chiếu sáng trong tủ- Nút điều khiển Gate13, Gate14- Máng đi dây trong tủNhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100% | ||
| 8 | Tủ điều khiển CP-E1.2 | 1 | Bộ | - Màu vỏ tủ: RAL7032- Độ dày vỏ tủ: 1.6mm- Kích thước tủ: 750x1300x280 (mm)- Aptomat nguồn MCB-2P-16A, 6kA- Aptomat nguồn MCB-1P-10A, 6kA- Cầu chì và hộp giữ cầu chì- Gói rơ le và đế rơ le 2 cặp tiếp điểm 24VDC- Gói rơ le và đế rơ le 4 cặp tiếp điểm 220VAC- Bộ nguồn 220VAC/24VDC- Đèn báo nguồn- Ổ cắm- Quạt làm mát và lọc bui- Thermostat cho điều khiển quạt, đèn - Công tắc cửa, - Cầu nối dây,- Đèn chiếu sáng trong tủ- Máng đi dây trong tủNhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100% | ||
| 9 | Tủ điều khiển CP-E2.1 | 1 | Bộ | Chi tiết tủ như sau:- Màu vỏ tủ: RAL7032- Độ dày vỏ tủ: 1.6mm- Kích thước tủ: 750x1200x280 (mm)- Aptomat nguồn MCB-2P-16A, 6kA- Aptomat nguồn MCB-1P-10A, 6kA- Cầu chì và hộp giữ cầu chì- Gói rơ le và đế rơ le 2 cặp tiếp điểm 24VDC- Gói rơ le và đế rơ le 4 cặp tiếp điểm 220VAC- Bộ nguồn 220VAC/24VDC- Đèn báo nguồn- Ổ cắm- Quạt làm mát và lọc bui- Thermostat cho điều khiển quạt, đèn - Công tắc cửa, - Cầu nối dây,- Đèn chiếu sáng trong tủ- Máng đi dây trong tủNhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100% | ||
| 10 | Tủ điều khiển CP-E2.2 | 1 | Bộ | Chi tiết tủ như sau:- Màu vỏ tủ: RAL7032- Độ dày vỏ tủ: 1.6mm- Kích thước tủ: 750x1200x280 (mm)- Aptomat nguồn MCB-2P-16A, 6kA- Aptomat nguồn MCB-1P-10A, 6kA- Cầu chì và hộp giữ cầu chì- Gói rơ le và đế rơ le 2 cặp tiếp điểm 24VDC- Gói rơ le và đế rơ le 4 cặp tiếp điểm 220VAC- Bộ nguồn 220VAC/24VDC- Đèn báo nguồn- Ổ cắm- Quạt làm mát và lọc bui- Thermostat cho điều khiển quạt, đèn - Công tắc cửa, - Cầu nối dây,- Đèn chiếu sáng trong tủ- Máng đi dây trong tủNhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100% | ||
| 11 | Dây tín hiệu | 599 | m | - Dây tín hiệu loại: 12Cx1.0mm2 của hãng Cadisun hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 12 | Cáp điện nguồn | 60 | m | - Cáp điện nguồn loại: Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 của hãng Cadisun hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 13 | Dây UTP CAT6 | 225 | m | - Dây UTP CAT6 của hãng Lapp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 14 | Dây cáp quang 4FO | 199 | m | Dây cáp quang 4FO của hãng Lapp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Loại cáp quang: Single mode, có sợi nhựa gia cường. Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 15 | Máng cáp | 10 | m | - Máng cáp kích thước: 200x100 mm (bao gồm nắp máng) dày 1mm, tôn mạ kẽm nhúng nóng.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 16 | ODF | 4 | Cái | - ODF loại gắn tủ rack, 24 FO.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện của hãng Cisco hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Bộ chuyển đổi quang điện 1x FO- 1xEthernet. Tốc độ 10/100Mbps; Single mode;Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 18 | Rơ le và đế 4 cặp tiếp điểm 24VDC kèm đế | 101 | Cái | - Rơ le và đế 4 cặp tiếp điểm 24VDC kèm đế của hãng Idec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 19 | Rơ le và đế rơ le 4 cặp tiếp điểm 220VAC kèm đế | 166 | cái | - Rơ le và đế rơ le 4 cặp tiếp điểm 220VAC kèm đế của hãng Idec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương.Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 20 | Công tắc Auto/Man | 25 | cái | Công tắc Auto/Man của hãng Idec hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương. Thông số kỹ thuật chính như sau:- Công tắc loại xoay 90 độ;- Kiểu tự giữ;- Vị trí: 2;- Tiếp điểm: 2NO;- Kích thức: Ø22- Tiêu chuẩn: UL, CE;Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 21 | Cầu đấu | 450 | cái | - Cầu đấu: +) Loại cầu đấu: loại vặn vít (hoặc chân kẹp) có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây+) Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 4mm2+) Tiết diện dây dấu nối danh định: 2.5mm2+) Áp danh định : 800V+) Dòng danh định: 24A+) Dòng chịu lớn nhất: 32A với dây đấu 4mm2+) Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm+) Kích thước: rộng 5.2mm;+) Gắn được trên DIN rail;+) Tiêu Chẩn: UL, CE;Nhà thầu phải cam kết: Bảo hành tối thiểu 12 tháng, hàng hóa mới 100%. | ||
| 22 | Vật tư phụ | 1 | lô | - Phục vụ đấu nối, đánh dấu các đầu dây, lắp đặt tủ, máng cáp, thít dây... ( đầu cos, dây thít, tem nhãn, bu lông, ốc vít…) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi