Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị bảo đảm trạm sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị bảo đảm trạm sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:37:00 đến ngày 2021-10-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,560,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm trang thiết bị sửa chữa ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cử cán bộ có mặt làm việc với bên mời thầu chậm nhất trong vòng 48h kể từ khi có thông báo về các nội dung yêu cầu về bảo hành, trường hợp xác định thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu, thời gian cho việc sửa đổi khắc phục là tối đa 7 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí động lực.- Có chứng chỉ nghề giám sát lắp đặt máy công cụ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ở vai trò chủ trì lắp đặt 02 dự án cung cấp lắp đặt trang thiết bị sửa chữa ô tôTài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô, cơ khí chuyên dùng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và chuyển giao công nghệ 02 dự án cung cấp lắp đặt trang thiết bị sửa chữa ô tôTài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị bảo đảm trạm sửa chữa Mua sắm trang thiết bi vật tư phụ tùng bảo đảm trạm sửa chữa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham gia dự thầu. + File scan các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV, File scan cam kết tín dụng (trong trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng) + File scan thuyết minh thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V kèm theo bản scan tài liệu chứng chỉ chất lượng. + File scan các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT này. + File scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; + Bản chụp báo cáo tài chính của các năm 2018, 2019,2020. Ghi chú: - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các hồ sơ bản gốc của các tài liệu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu, Khi trúng thầu nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư một bộ hồ sơ bản chứng thực của các tài liệu đã đính kèm E-HSMT để lưu trữ. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ thực hiện các biện pháp xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai, nếu phát hiện ra thông tin nhà thầu đã kê khai không trung thực và làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu đã nêu tại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm dự thầu. - Các tài liệu chứng chỉ chất lượng kèm theo hàng hóa dự thầu (Trường hợp không có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu thực hiện các thí nghiệm kiểm định nếu cần thiết, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chi trả) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến giao tại địa điểm kho của bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc (đối với các bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng), các Bản sao công chứng của các hồ sơ khác tương ứng với các thông tin đã kê khai tại E-HSDT khi thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y, Số 160 đường Phùng Hưng - Quận Hà Đông – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y, Số 160 đường Phùng Hưng - Quận Hà Đông – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia tư vấn đấu thầu Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8, Số 10A ngõ 1295/2 đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Quân y, số 160 đường Phùng Hưng – Q . Hà Đông - TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí trục vít 3 pha | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bình tích khí nén 1000L | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy nạp ắc quy và hỗ trợ khởi động đề 4.5kVA (3pha) | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy mài khí nén | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy nén khí piston 1 pha | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cẩu móc động cơ 2 tấn | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Kìm mỏ nhọn 8" | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ 5 đột và đục | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Mỏ lết 12 inch | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Cưa sắt cầm tay 12” | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cuộn dây hơi thu tự động bằng nhựa PU | 5 | Cuộn | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Xe đẩy chui gầm | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Súng xì hơi hoạt động khí nén | 4 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tô vít 8 chi tiết 2 cạnh và 4 cạnh | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ khẩu lục giác và tay vặn 1/2" gồm 25 chi tiết đựng trong hộp | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ khẩu và tay vặn 1/2" 24 chi tiết | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | Cầu nâng 2 trụ thủy lực có cổng 4,5 tấn (Màu xanh) | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 18 | Cầu nâng cắt kéo nâng bụng 3 tấn (màu xanh) | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 19 | Máy rửa áp lực cao nước lạnh 4Kw điện 3 pha | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tủ dụng cụ 7 ngăn, 136 chi tiết | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Kích cá sấu thân dài 3 tấn | 2 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Kích cá sấu thân dài 5 tấn | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Súng vặn ốc 1/2" | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Súng vặn ốc 1" trục dài | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ 9 khẩu đen ngắn 1” | 2 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ 12 cờ lê liền tròng hệ mét dải 10 - 32 | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy hàn hồ quang chuyên dùng cho đào tạo | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy hàn rút tôn | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn Nguội + ê tô + máy mài | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kích con đội thủy lực khí nén 30 tấn | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ê tô độ mở 6" | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ dụng cụ căn chỉnh ly hợp | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cờ lê hơi cỡ 1/2" | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị hút dầu thải bằng khí nén | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 36 | Thiết bị kiểm tra và làm sạch kim phun | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ 30 cốc tháo lọc dầu | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máy ép thủy lực 20 tấn điều khiển bằng tay | 1 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy cân bằng lốp vi tính có con trỏ laser, màu đỏ | 1 | Bộ | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lọc tách dầu đường ống chính | 3 | Cái | Theo bảng yêu cầu đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm trang thiết bị sửa chữa ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cử cán bộ có mặt làm việc với bên mời thầu chậm nhất trong vòng 48h kể từ khi có thông báo về các nội dung yêu cầu về bảo hành, trường hợp xác định thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu, thời gian cho việc sửa đổi khắc phục là tối đa 7 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí động lực.- Có chứng chỉ nghề giám sát lắp đặt máy công cụ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ở vai trò chủ trì lắp đặt 02 dự án cung cấp lắp đặt trang thiết bị sửa chữa ô tôTài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô, cơ khí chuyên dùng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và chuyển giao công nghệ 02 dự án cung cấp lắp đặt trang thiết bị sửa chữa ô tôTài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Biên bản bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi