Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038304-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Môi trường Nông nghiệp
Tên gói thầu Mua hóa chất và dụng cụ phân tích
Số hiệu KHLCNT 20211023993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:31:00 đến ngày 2021-10-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,009,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02796E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(Có cam kết kèm theo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Môi trường Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất và dụng cụ phân tích
“Đánh giá hiện trạng sử dụng và đề xuất giải pháp giảm thiểu tồn dư thuốc thú y, hóa chất, kháng sinh trong nước thải, bùn thải từ nuôi thâm canh tôm, cá tra” năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Tư vấnthẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Môi trường Nông nghiệp , địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định theo mẫu; - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản chụp được chứng thực) bao gồm: - Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Nhân sự: - Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + Bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu, các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh. - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Môi trường Nông nghiệp; Địa chỉ: Phố Sa Đôi, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)6Mo7O24.4H2O1Lọ 250 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22,4 Dinitrophenol1Lọ 5gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Acetone108Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Acetonitrile CH3CN80Chai 2,5 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5AgNO31Lọ 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Ascobic acidC6H8O62Lọ 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Axit AceticCH3COOH22Chai 1 LítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Axit BoricH3BO31Lọ 500 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Axit Citric - C6H8O75Hộp 500 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Axit Clohydric HCl69Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Axit Nitric HNO313Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Axit Oxalic H2C2O441Lọ 50 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Axit Sulfuric H2SO45Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Axit Phosphoric H3PO43Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Bromocresol xanh1Lọ 5 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Chất chuẩn As2Chai 500 mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Chất chuẩn Cu2Chai 500 mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Chất chuẩn Hg1Chai 500 mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Chất chuẩn Pb2Chai 500 mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Chất chuẩn Cypermethrin C22H19Cl2NO313Lọ 100 mgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Chất chuẩnPermethrin C21H20Cl2O321Lọ 250 mgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Chất chuẩnkháng sinh(Oxytetracyline)58Lọ 100 mgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Chất chuẩnSaponin2Lọ 50 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Diclomethane135Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Dung dịchchuẩn pH 4,011Lọ 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Dung dịchchuẩn pH 7,011Lọ 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Dung dịchchuẩn pH 10,012Lọ 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Ethyl Acetat - CH3COOCH2CH317Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29HClO4 (Perchloric Acid)1Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Tinh bột (C6H10O5)n2Hộp 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31KaliantimoantartratK(SbO)C4H4O8.1/2H201Lọ 250 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32KCl1Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33K2CrO41Lọ 250 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34K2SO41Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35KH2PO4Kali dihydrophosphate1Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Khí Acetylen3Bình 40 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Khí Argon1Bình 40 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Khí Heli1Bình 40 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39KI1Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40KIO31Lọ 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41LaCl3.7H2O1Lọ 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Methanol (MeOH) CH3OH49Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43MgO1Lọ 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44MgSO4.7H2O9Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45n-hexan36Chai 2,5 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Na2S2O3Natri thiosulfate3Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47NaBH4 (Natri Tetrahydroborat)2Lọ 100 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48NaCl13Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Na2HPO4.12H2O2Hộp 1 KgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50NaOH13Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Na2SO4Sodium sulfate36Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52NH4OH (Dung dịch NH3)1Chai 1 lítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Nước cất 2 lần2.206LítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Nước cất 1 lần2.116LítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Nước khử Ion1.216LítTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Pd(NO3)22Lọ 100mlTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Phenolphtalein C20H14O43Lọ 25 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Se1Lọ 50 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Silicagel4Hộp 1 kgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Chuẩn Doxycycline22Lọ 1gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Chuẩn Florfenicol4Lọ 500 mgTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Chuẩn Cefotaxime9Lọ 1 gTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Bình cầu14ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Bình chiết4ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Bình định mức22ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Bình tam giác 250 ml27ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Bình tam giác có nhánh9ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Buret2ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Cốc thủy tinh13ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Cốc chịu nhiệt2ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Cốc đựng mẫu trên khay máy9ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Cối chày nghiền mẫu1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Cối chày nghiền mẫu2BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Cột chiết pha rắn SPE C18664ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Cuvet Graphit1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Cuvet Thạch anh1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Đầu đo DO1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Đèn Catot1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Giấy lọc băng xanh31Hộp 100 chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Khay phơi mẫu42ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Phễu lọc thủy tinh Φ 89ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Pipet 1/2/5/10/25 ml9BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Pipet tự động1BộTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Ống đong13ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Ống công phá mẫu4ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Ống thử độ trong1ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Màng lọc mao quản 0,45 µm9Hộp 100 chiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Vial1.630ChiếcTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02796E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(Có cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo75
2 Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng và hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->